300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Cấu trúc không thuộc tiểu cầu thận
Chùm mao mạch Malpighi
Tế bào nội mô
Vết đặc
Bao Bowman
Chọn đáp án C
Đặc điểm của vùng quanh đm của lách:
Thuộc tủy đỏ của lách
Tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết
Nhiều tế bào T
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Ở xương, tế bào nào có nhiều nhân
Cốt bào
Hủy cốt bào
Tạo cốt bào
Đại bào
Chọn đáp án B
Chọn câu sai khi nói về ruột già
Có 3 dãy cơ dọc
Không có tuyến Lieberkuhn
Không có van ruột và nhung mao ở trực tràng
Bm trụ đơn nhưng nhiều tế bào đài
Chọn đáp án B
Tế bào liên kết nào tổng hợp Collagen:
Tế bào đa năng
Mô bào
Nguyên bào sợi
Masto bào
Chọn đáp án C
Tế bào Schwann bảo bọc:
Sợi Tk có bao myelin
Sợi Tk không có bao myelin
Sợi nhánh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ở cơ, siêu cấu trúc Sarcomer còn gọi là:
Myosin
Lồng Krausse
Đĩa A
Actin
Chọn đáp án B
Ở ống tiêu hóa chính thức, đoạn chứa ống tuyến trong tầng dưới niêm mạc là:
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
A và C đều đúng
Chọn đáp án D
Bao ngoại thần kinh của dây Tk ngoại vi có bản chất là
Mô thần kinh
Mô nội thần kinh
Mô liên kết
Mô xơ
Chọn đáp án C
Ở hạch bạch huyết, nang bạch huyết có nhiều ở:
Vùng cận vỏ hạch
Vùng vỏ hạch
Vùng tủy hạch
Thành phần chống đỡ
Chọn đáp án B
Tế bào nhiều nhất trong các tế bào thần kinh đệm
Tế bào ít nhánh
Tế bào sao
Tế bào Schwann
Vi bào đệm
Chọn đáp án B
Đặc điểm đúng khi nói về nhung mao:
Là cấu trúc nằm trên van ruột
Do lớp đệm đội biểu mô lên
Biểu mô khá giống Biểu mô của ruột non
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tuyến Lieberkuhn ở ruột non là tuyến ngoại tiết kiểu
Tuyến ống đơn thẳng
Tuyến ống đơn cong queo
Ống chia nhánh thẳng
Ống chia nhánh cong queo
Chọn đáp án A
Khi so sánh hạch và lách, chọn câu sai:
Lách có dây Billroth, hạch thì không
Vách sơ của lách có mạch máu, hạch thì không
Cả 2 đều có thành phần chống đỡ giống nhau: vỏ xơ, vách xơ và dây xơ
Cả 2 đều có xoang tĩnh mạch
Chọn đáp án D
Túi synap phân bố chủ yếu ở
Phần tiền Synap
Phần hậu synap
Khe snap
A và B đúng
Chọn đáp án A
Van ruột, chọn câu sai:
Do tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm mạc lên
Có nhiều và phát triển ở hỗng tràng
Càng đi xuống thì thấp và thưa dần đến tận tại hồi manh trang
Tá tràng chưa có van ngang
Chọn đáp án A
Tế bào không thuộc mô liên kết
Tế bào trung mô
Tế bào sụn
Tế bào xương
Tế bào cơ tim
Chọn đáp án D
Trong mô liên kết, loại tế bào có số lượng nhiều nhất
Tế bào trung mô
Tế bào mỡ
Nguyên bào sợi
Đại thực bào
Chọn đáp án C
Loại cơ xếp thành bó:
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Đặc điểm của noron đa cực:
1 sợi trục và 1 sợi nhánh
1 sợi trục và nhiều sợi nhánh
Nhiều sợi trục và nhiều sợi nhánh
1 sợi nhánh và nhiều sợi trục
Chọn đáp án B
Loại biểu mô nào gắn liền với tế bào đài
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô lát đơn
Biểu mô chuyển tiếp
Chọn đáp án A
Tuyến đáy vị là loại tuyến
Tuyến ống đơn thẳng
Tuyến ống đơn cong queo
Ống chia nhánh thẳng
Ống chia nhánh cong queo
Chọn đáp án C
Khả năng biệt hóa nào dưới đây của tế bào là sai
Mono bào thành đại thực bào
Lympho bào B thành tương bào
Tế bào trung mô thành tế bào xương
Nguyên bào sợi thành masto bào
Chọn đáp án D
Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở chỗ
Không nhiều mạch máu
Không có lớp bóng
Màng đáy dày
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B
Mô cơ có nguồn gốc từ:
Nội bì
Ngoại bì
Trung bì phôi
Trung bì trung gian
Chọn đáp án C
Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:
Sợi cơ
Vi sợi cơ
Siêu sợi cơ
Sarcomer
Chọn đáp án A
Đơn vị co cơ của cơ vân:
Siêu sợi actin
Siêu sợi myosin
Vi sợi cơ
Sarcomer
Chọn đáp án D
Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là:
Troponin C
Troponin I
Đầu nhân tử myosin
G. Actin
Chọn đáp án A
Vạch bậc thang là cấu trúc gặp ở:
Lớp cơ chéo của dạ dày
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ vân
Chọn đáp án B
Ở hầu hết các thành tạng rỗng, cơ có đặc điểm sau:
Có 1 lớp cơ vân và 2 lớp cơ trơn
Có 2 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn
Có 1 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn
Có 2 lớp cơ trơn
Chọn đáp án D








