300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 4
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp75 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc không thuộc tiểu cầu thận

Chùm mao mạch Malpighi

Tế bào nội mô

Vết đặc

Bao Bowman

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của vùng quanh đm của lách:

Thuộc tủy đỏ của lách

Tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết

Nhiều tế bào T

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở xương, tế bào nào có nhiều nhân

Cốt bào

Hủy cốt bào

Tạo cốt bào

Đại bào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai khi nói về ruột già

Có 3 dãy cơ dọc

Không có tuyến Lieberkuhn

Không có van ruột và nhung mao ở trực tràng

Bm trụ đơn nhưng nhiều tế bào đài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào liên kết nào tổng hợp Collagen:

Tế bào đa năng

Mô bào

Nguyên bào sợi

Masto bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào Schwann bảo bọc:

Sợi Tk có bao myelin

Sợi Tk không có bao myelin

Sợi nhánh

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở cơ, siêu cấu trúc Sarcomer còn gọi là:

Myosin

Lồng Krausse

Đĩa A

Actin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở ống tiêu hóa chính thức, đoạn chứa ống tuyến trong tầng dưới niêm mạc là:

Thực quản

Dạ dày

Tá tràng

A và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bao ngoại thần kinh của dây Tk ngoại vi có bản chất là

Mô thần kinh

Mô nội thần kinh

Mô liên kết

Mô xơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở hạch bạch huyết, nang bạch huyết có nhiều ở:

Vùng cận vỏ hạch

Vùng vỏ hạch

Vùng tủy hạch

Thành phần chống đỡ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nhiều nhất trong các tế bào thần kinh đệm

Tế bào ít nhánh

Tế bào sao

Tế bào Schwann

Vi bào đệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm đúng khi nói về nhung mao:

Là cấu trúc nằm trên van ruột

Do lớp đệm đội biểu mô lên

Biểu mô khá giống Biểu mô của ruột non

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến Lieberkuhn ở ruột non là tuyến ngoại tiết kiểu

Tuyến ống đơn thẳng

Tuyến ống đơn cong queo

Ống chia nhánh thẳng

Ống chia nhánh cong queo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi so sánh hạch và lách, chọn câu sai:

Lách có dây Billroth, hạch thì không

Vách sơ của lách có mạch máu, hạch thì không

Cả 2 đều có thành phần chống đỡ giống nhau: vỏ xơ, vách xơ và dây xơ

Cả 2 đều có xoang tĩnh mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Túi synap phân bố chủ yếu ở

Phần tiền Synap

Phần hậu synap

Khe snap

A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Van ruột, chọn câu sai:

Do tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm mạc lên

Có nhiều và phát triển ở hỗng tràng

Càng đi xuống thì thấp và thưa dần đến tận tại hồi manh trang

Tá tràng chưa có van ngang

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào không thuộc mô liên kết

Tế bào trung mô

Tế bào sụn

Tế bào xương

Tế bào cơ tim

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mô liên kết, loại tế bào có số lượng nhiều nhất

Tế bào trung mô

Tế bào mỡ

Nguyên bào sợi

Đại thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại cơ xếp thành bó:

Cơ vân

Cơ tim

Cơ trơn

A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của noron đa cực:

1 sợi trục và 1 sợi nhánh

1 sợi trục và nhiều sợi nhánh

Nhiều sợi trục và nhiều sợi nhánh

1 sợi nhánh và nhiều sợi trục

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại biểu mô nào gắn liền với tế bào đài

Biểu mô trụ đơn

Biểu mô vuông đơn

Biểu mô lát đơn

Biểu mô chuyển tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến đáy vị là loại tuyến

Tuyến ống đơn thẳng

Tuyến ống đơn cong queo

Ống chia nhánh thẳng

Ống chia nhánh cong queo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khả năng biệt hóa nào dưới đây của tế bào là sai

Mono bào thành đại thực bào

Lympho bào B thành tương bào

Tế bào trung mô thành tế bào xương

Nguyên bào sợi thành masto bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở chỗ

Không nhiều mạch máu

Không có lớp bóng

Màng đáy dày

Không có đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô cơ có nguồn gốc từ:

Nội bì

Ngoại bì

Trung bì phôi

Trung bì trung gian

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

Sợi cơ

Vi sợi cơ

Siêu sợi cơ

Sarcomer

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị co cơ của cơ vân:

Siêu sợi actin

Siêu sợi myosin

Vi sợi cơ

Sarcomer

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là:

Troponin C

Troponin I

Đầu nhân tử myosin

G. Actin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vạch bậc thang là cấu trúc gặp ở:

Lớp cơ chéo của dạ dày

Cơ tim

Cơ trơn

Cơ vân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở hầu hết các thành tạng rỗng, cơ có đặc điểm sau:

Có 1 lớp cơ vân và 2 lớp cơ trơn

Có 2 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn

Có 1 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn

Có 2 lớp cơ trơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao