300+ câu trắc nghiệm Linh kiện điện tử có đáp án - Phần 12
25 câu hỏi
Một nguyên tử trung hòa điện khi nguyên tử có:
Số lượng proton lớn hơn số lượng electron
Số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
Số lượng proton bằng số lượng electron
Cả ba câu đều sai
Chọn đáp án C
Một nguyên tử khi không cân bằng điện thì trở thành ion:
Ion dương khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
Ion âm khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
Câu a và b đều đúng
Câu a và b đều sai
Chọn đáp án B
Các hạt mang điện tương tác nhau:
Các hạt trái dấu đẩy nhau
Các hạt cùng dấu đẩy nhau
Các hạt trái dấu hút nhau
Chỉ có câu a sai
Chọn đáp án D
Electron là hạt:
Không mang điện tích
Mang điện tích dương
Mang điện tích âm
Chỉ có câu a sai
Chọn đáp án C
Proton là hạt:
Mang điện tích dương
Mang điện tích âm
Không mang điện tích
Chỉ có câu a đúng
Chọn đáp án A
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là UAB:
UAB = VA – VB
UAB = VB – VA
Câu a đúng b sai
Câu a sai b đúng
Chọn đáp án C
Điện trở là một linh kiện:
Tích cực
Thụ động
Dùng để tăng dòng điện
Khuếch đại điện áp
Chọn đáp án B
Điện trở dây dẫn:
Tỷ lệ thuận với tiết diện của dây
Tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây
Không phụ thuộc tiết diện của dây
Bằng tiết diện của dây
Chọn đáp án B
Biểu thức của định luật Ohm cho đoạn mạch là:
U = I.R
R = U/I
I = U/R
U = I/R
Chọn đáp án A
Điện trở quang là một linh kiện:
Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ
Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ
Thay đổi trị số khi giảm điện áp
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án D
LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có:
Trị số dòng điện luôn luôn tăng
Trị số điện áp luôn luôn giảm
Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó
Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó
Chọn đáp án C
Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
Tăng khi nhiệt độ tăng
Giảm khi nhiệt độ giảm
Tăng khi nhiệt độ giảm
Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
Chọn đáp án A
Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
Giảm khi nhiệt độ tăng
Tăng khi nhiệt độ giảm
Tăng khi nhiệt độ tăng
Chọn đáp án B
Hai điện trở R1, R2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
1/R1 + 1/R2
R1 + R2/R1 . R2
Cả 3 câu đều sai
R1 + R2
Chọn đáp án D
Hai điện trở R1, R2 ghép song song, điện trở tương đương của chúng:
R1 + R2
R1 + R2/R1 . R2
1/R1 + 1/R2
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án C
Điện trở R1=100K, R2=2K2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
220K
202K
102K2
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án B
Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song R1=R2=100K:
100K
200K
50K
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án B
Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R1=R2=R3=3K3 là:
3K3
330Ω
110Ω
1100Ω
Chọn đáp án
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
Sai số
Số số 0 thêm vào
Nhiệt độ
Số tương ứng với màu
Chọn đáp án A
Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
Sai số
Số tương ứng với màu
Điện áp chịu đựng
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án A
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
Nhiệt độ
Sai số
Số số 0 thêm vào
Số tương ứng với màu
Chọn đáp án D
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
Số số 0 thêm vào
Điện áp chịu đựng được
Số tương ứng với màu
Sai số
Chọn đáp án D
Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
Sai số
Số tương ứng với màu
Số số 0 thêm vào
Cả 3 câu đều sai
Chọn đáp án A
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
Số tương ứng với màu
Sai số
Điện áp chịu đựng được
Số số 0 thêm vào
Chọn đáp án A
Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
Số tương ứng với màu
Sai số
Điện áp chịu đựng được
Số số 0 thêm vào
Chọn đáp án A







