2048.vn

30 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4(có đáp án): Các tập hợp số
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4(có đáp án): Các tập hợp số

A
Admin
ToánLớp 105 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập  A=x∈R1<x≤2 được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là;

{1;2}

[1;2)

(1;2]

(1;2)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x∈ℝ4≤x≤9  

A=[4;9]

A=(4;9]

A= [4;9)

A=(4;9)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp [0;4] ∩ [3;5] là:

0;5

3;4

3;4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;4;B=(2;6);C=(1;2).  Tìm A∩B∩C:  

0;4

5;+∞

(−∞;1)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp B=−∞;−2∩−2;+∞ . Khi đó tập hợp B là:

R

C {-2}

−∞;−2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A=x∈ℝx+3<4+2x,B=x∈ℝ5x−3<4x−1

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

0 và 1

1

0

Không có

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp (0;+∞)\(-∞;4) bằng

4;+∞

4;+∞

R

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=x∈R:x+2≥0,B=x∈R:6−x≥0.  Khi đó A\B là:

[-2;5]

[-2;6]

(6;+∞)

(-2; +∞)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=−∞;5,B=x∈R/−1<x≤6. Khi đó A\B là:

−∞;1

−1;5

−∞;6

−∞;−1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào ?

R\ [-3; +∞)

R\ [-3; 3)

R\ (-∞; 3)

R\ (-3; 3)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập  A={x∈R|x|≥1}?

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−∞;2,B=2;+∞,C=0,3,  mệnh đề nào sau đây sai

B∩C=[2;3)

A∩C=(0;2]

A∪B=R∖{2}

B∪C=(0;+∞)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=[−4;7], B=(−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:

[−4;−2)∪(3;7].

[−4;−2)∪(3;7).

(−∞;2]∪(3;+∞)

(−∞;−2)∪[3;+∞)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = [−2;4), B = (0;5]. Khẳng định nào sau đây sai ?

A ∪ B = [−2;5]

A ∩ B = [0;4]

A∖B = [−2;0]

BA = [4;5]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {x ∈R:   x + 2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0}. Khi đó A ∩ B là

[−2;5].

[−2;6].

[−5;2].

(−2;+∞).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp:A={x∈R||x|>4} ,B={x∈R|−5≤x−1<5}, chọn mệnh đề sai

A ∩ B = (4;6)

BA = [−4;4]

R∖(A ∩ B) = (−∞;4) ∪ [6;+∞)

R∖(A ∪ B) = ∅

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [0;3], B = (1;5) và C = (0;1). Khẳng định nào sau đây sai?

A ∩ B ∩ C = ∅.

A ∪ B ∪ C = [0;5)

(A ∪ C)∖C = (1;5).

(A ∩ B)∖C = (1;3].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: E=(4;+∞)\(−∞;2]  

(-4;9)

−∞;+∞

(2;4)

4;+∞

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X = [−3;2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?

A = (−3;2].

B = (2;+∞)

C = (−∞;−3] ∪ (2;+∞)

D = (−∞;−3) ∪ [2;+∞).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = {∀x∈R||x|≥5}. Khẳng định nào sau đây đúng?

CRA=(−∞;5).

CRA=(−∞;5].

CRA=(−5;5).

CRA=[−5;5].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

(−∞;3) ∪ [3;+∞) = R

R∖(−∞;0) = R+

R\ [0; + ∞) = R-

R∖(0;+∞) = R*

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CRA = (−∞;3) ∪ [5;+∞) và  CRB = [4;7). Xác định tập X = A ∩ B.

X = [5;7)

X = (5;7)

X = (3;4)

X = [3;4).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2;3] và B = (1;+∞). Xác định CR(A ∪ B)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2] ∪ (1;3]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2) ∪ [1;3)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết [3;12)∖(−∞;a) = ∅. Giá trị của a là:

a < 3

a ≥ 3

a < 12

a ≥ 12

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (m−1;5) và B = (3;+∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để AB =

m ≥ 4.

m = 4

4 ≤ m < 6.

4 ≤ m ≤ 6.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A  = [a; a+1) . Lựa chọn phương án đúng.

CAR = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

CR A = (−∞;a] ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A =( −∞; m) và B = [3m−1; 3m+3]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ⊂ CRB

m=-12

m≥12

m=12

m≥-12

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 1] ∩ (m; m+1) = ∅ 

m > 1

m = 1

m ≥ 1

m ≥ 2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−∞; m] và B = (2; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = R.

m > 0

m ≥ 2

m ≥ 0

m > 2

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để 0;1∩m;m+3=∅

m>1m<−3

m>0m<−2

m≥1m≤−3

m≥0m≤−2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack