2048.vn

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số có đáp án ( Mới nhất)
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số có đáp án ( Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp X=−∞;2∩−6;+∞. Khẳng định nào sau đây đúng?

X=−∞;2.

X=−6;+∞.

X=−∞;+∞.

X=−6;2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp X=2011∩2011;+∞. Khẳng định nào sau đây đúng?

X=2011

X=2011;+∞

X=∅

X=−∞;2011

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=−1;0;1;2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A=−1;3∩ℕ.

A=−1;3∩ℤ.

A=−1;3∩ℕ*.

A=−1;3∩ℚ.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;4, B=2;6 và C=1;2. Xác định X=A∩B∩C.

X=1;6.

X=2;4.

X=1;2.

X=∅.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−2;2, B=−1;−∞ và C=−∞;12.Gọi X=A∩B∩C.Khẳng định nào sau đây đúng?

X=x∈ℝ−1≤x≤12.

X=x∈ℝ−2<x<12.

X=x∈ℝ−1<x≤12.

X=x∈ℝ−1<x<12.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c, d thỏa a<b<c<d. Khẳng định nào sau đây đúng?

a;c∩b;d=b;c.

a;c∩b;d=b;c.

a;c∩b;d=b;c.

a;c∪b;d=b;d.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=x∈ℝ, x+3<4+2x và B=x∈ℝ, 5x−3<4x−1. Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập A∩B?

0

1

2

3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

ℚ∩ℝ=ℚ.

ℕ*∩ℝ=ℕ*.

ℤ∪ℚ=ℚ.

ℕ∪ℕ*=ℕ*.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=−4;4∪7;9∪1;7. Khẳng định nào sau đây đúng?

A=−4;7.

A=−4;9.

A=1;8.

A=−6;2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;5, B=2;7 và C=7;10. Xác định X=A∪B∪C.

X=1;10.

X=7.

X=1;7∪7;10.

X=1;10.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−∞;−2, B=3;+∞ và C=0;4. Xác định X=A∪B∩C. 

X=3;4.

X=3;4.

X=−∞;4.

X=−2;4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−4;7 và B=−∞;−2∪3;+∞. Xác định X=A∩B.

X=−4;+∞.

X=−4;−2∪3;7.

X=−∞;+∞.

X=−4;7.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−5;1, B=3;+∞ và C=−∞;−2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A∪B=−5;+∞.

B∪C=−∞;+∞.

B∩C=∅.

A∩C=−5;−2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào ?

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào ? (ảnh 1)

ℝ\−3;+∞.

ℝ\−3;3.

ℝ\−∞;3.

ℝ\−3;3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A=x∈ℝx≥1?

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 1)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 2)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 3)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 4)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=x∈ℝx2−7x+6=0 và B=x∈ℝx<4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A∪B=A.

A∩B=A∪B.

A\B⊂A.

B\A=∅.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=0;3, B=1;5 và C=0;1. Khẳng định nào sau đây sai?

A∩B∩C=∅.

A∪B∪C=0;5.

A∪C\C=1;5.

A∩B\C=1;3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=−3;2. Phần bù của X trong là tập R nào trong các tập sau?

A=−3;2.

B=2;+∞.

C=−∞;−3∪2;+∞.

D=−∞;−3∪2;+∞.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A=∀x∈ℝx≥5. Khẳng định nào sau đây đúng?

CℝA=−∞;5.

CℝA=−∞;5.

CℝA=−5;5.

CℝA=−5;5.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CℝA=−∞;3∪5;+∞ và CℝB=4;7. Xác định tập X=A∩B.  

X=5;7.

X=5;7.

X=3;4.

X=3;4.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−2;3 và B=1;+∞. Xác định CℝA∪B.

CℝA∪B=−∞;−2.

CℝA∪B=−∞;−2.

CℝA∪B=−∞;−2∪1;3.

CℝA∪B=−∞;−2∪1;3.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−3;7 và B=−2;4. Xác định phần bù của B  trong A

CAB=−3;2∪4;7.

CAB=−3;2∪4;7.

CAB=−3;2∪4;7.

CAB=−3;2∪4;7.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−4;3 và B=m−7;m. Tìm giá trị thực của tham số m để B⊂A.

m≤3.

m≥3.

m=3.

m>3.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=m;m+1 và B=0;3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∩B=∅. 

m∈−∞;−1∪3;+∞.

m∈−∞;−1∪3;+∞.

m∈−∞;−1∪3;+∞.

m∈−∞;−1∪3;+∞.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a<0 và hai tập hợp A=−∞;9a, B=4a;+∞. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để A∩B≠∅.

a=−23.

−23≤a<0.

−23<a<0.

a<−23.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−2;3 và B=m;m+5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∩B≠∅. 

−7<m≤−2.

−2<m≤3.

−2≤m<3.

−7<m<3.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−4;1 và B=−3;m. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∪B=A.

m≤1.

m=1.

−3≤m≤1.

−3<m≤1.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−∞;m và B=2;+∞. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∪B=ℝ.

m>0.

m≥2.

m≥0.

m>2.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=m−1;5  và B=3;+∞. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A\B=∅.

m≥4.

m=4.

4≤m<6.

4≤m≤6.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=−∞;m và B=3m−1;3m+3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A⊂CℝB.

m=−12.

m≥12.

m=12.

m≥−12.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack