2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập A=x∈R1<x≤2 được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:

1;2

1;2

1;2

(1;2)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x∈ℝ4≤x≤9

A=4;9

A=4;9

A=4;9

A=(4;9)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp 0;4∩3;5 là:

0;5

3;4

3;4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;4;B=(2;6);C=(1;2). Tìm A∩B∩C:

0;4

5;+∞

(−∞;1)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp B=−∞;−2∩−2;+∞. Khi đó tập hợp B là:

R

Ø

{-2}

−∞;−2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp (0;+∞)\(-∞; 4) bằng

4;+∞

4;+∞

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào?

R\[−3;+∞)

R\[−3;3)

R\(−∞;3)

R\(−3;3)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập 

A ={x∈R \ | x|≥1}?

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: E=(4;+∞)\−∞;2

−4;9

−∞;+∞

2;4

4;+∞

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X = [−3; 2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?

A = (−3;2]

B = (2;+∞)

C = (−∞;−3] (2;+∞)

D = (−∞;−3) [2;+∞)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5}. Khẳng định nào sau đây đúng?

CRA=(−∞;5)

CRA=(−∞;5]

CRA=(−5;5)

CRA=[−5;5]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [a; a+1). Lựa chọn phương án đúng

CAR = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

CR A = (−∞;a] ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0}. Khi đó A ∩ B là

[−2; 5]

[−2; 6].

[−5; 2]

(−2; +∞)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [−4; 7], B = (−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:

[−4;−2)(3;7]

[−4;−2)(3;7)

(−∞;2](3;+∞)

(−∞;−2)[3;+∞)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3] và B = (1; +∞). Xác định CR (A ∪ B)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2] ∪ (1;3]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2) ∪ [1;3)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack