15 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)
15 câu hỏi
Tập A=x∈R1<x≤2 được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:
1;2
1;2
1;2
(1;2)
Đáp án C
Ta có: A ={x∈R|1 < x ≤ 2}= (1;2]
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x∈ℝ4≤x≤9
A=4;9
A=4;9
A=4;9
A=(4;9)
Đáp án A
A ={x∈R|4 ≤ x ≤ 9} ⇔ A=[4;9]
Tập hợp 0;4∩3;5 là:
∅
0;5
3;4
3;4
Đáp án C
Ta có: [0;4]∩[3;5]=[3;4]
Cho A=1;4;B=(2;6);C=(1;2). Tìm A∩B∩C:
0;4
5;+∞
(−∞;1)
∅
Đáp án D
A=[1;4]; B=(2;6); C=(1;2) ⇒ A∩B=(2;4] ⇒ A ∩B∩C = ∅
Cho tập hợp B=−∞;−2∩−2;+∞. Khi đó tập hợp B là:
R
Ø
{-2}
−∞;−2
Đáp án C
Ta có: (−∞;−2]∩[−2;+∞) = {−2}
Tập hợp (0;+∞)\(-∞; 4) bằng
4;+∞
4;+∞
∅
ℝ
Đáp án A
(0;+∞)\(−∞;4) = [4;+∞)
Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào?
R\[−3;+∞)
R\[−3;3)
R\(−∞;3)
R\(−3;3)
Đáp án B
Quan sát hình vẽ ta thấy, tập hợp được biểu diễn là tập (−∞;−3)∪[3;+∞) hay R∖[−3;3)
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập
A ={x∈R \ | x|≥1}?
Đáp án A
Ta có x≥1⇔x≥1x≤−1 nên hình minh họa cho tập A đáp án A
Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: E=(4;+∞)\−∞;2
−4;9
−∞;+∞
2;4
4;+∞
Đáp án D
Vì (4;+∞) ∩ (−∞;2] = ∅ nên (4;+∞)\(−∞;2] = (4;+∞)
Cho tập X = [−3; 2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?
A = (−3;2]
B = (2;+∞)
C = (−∞;−3] ∪ (2;+∞)
D = (−∞;−3) ∪ [2;+∞)
Đáp án D
Ta có CℝX=ℝ\X=−∞;−3∪2;+∞
Cho tập A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5}. Khẳng định nào sau đây đúng?
CRA=(−∞;5)
CRA=(−∞;5]
CRA=(−5;5)
CRA=[−5;5]
Đáp án C
Ta có A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5} = (−∞; −5] ∪ [5;+∞) ⇒ CRA = (−5;5)
Cho A = [a; a+1). Lựa chọn phương án đúng
CAR = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)
CR A = (−∞;a] ∪ (a+1;+∞)
CRA = (−∞;a) ∪ (a+1;+∞)
CRA = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)
Đáp án D
Ta có: A = [a; a+1) ⇒ CRA = R\A = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)
Cho A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0}. Khi đó A ∩ B là
[−2; 5]
[−2; 6].
[−5; 2]
(−2; +∞)
Đáp án A
Ta có A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0} ⇒ A = [−2; +∞), B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0} ⇒ B = (−∞;5]
Vậy A ∩ B = [−2;5]
Cho A = [−4; 7], B = (−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:
[−4;−2)∪(3;7]
[−4;−2)∪(3;7)
(−∞;2]∪(3;+∞)
(−∞;−2)∪[3;+∞)
Đáp án A
A=[−4;7], B = (−∞;−2) ∪ (3;+∞), suy ra A ∩ B = [−4;−2) ∪ (3;7]
Cho hai tập hợp A = [−2; 3] và B = (1; +∞). Xác định CR (A ∪ B)
CR (A ∪ B) = (−∞;−2]
CR (A ∪ B) = (−∞;−2)
CR (A ∪ B) = (−∞;−2] ∪ (1;3]
CR (A ∪ B) = (−∞;−2) ∪ [1;3)
Đáp án B
Ta có A ∪ B = [−2;+∞) ⇒ CR(A ∪ B) = (−∞;−2)






