15 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1079 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập A=x∈R1<x≤2 được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng là:

1;2

1;2

1;2

(1;2)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: A ={x∈R|1 < x ≤ 2}= (1;2]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x∈ℝ4≤x≤9

A=4;9

A=4;9

A=4;9

A=(4;9)

Xem đáp án

Đáp án A

A ={x∈R|4 ≤  x ≤ 9} ⇔ A=[4;9]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp 0;4∩3;5 là:

0;5

3;4

3;4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: [0;4]∩[3;5]=[3;4]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;4;B=(2;6);C=(1;2). Tìm A∩B∩C:

0;4

5;+∞

(−∞;1)

Xem đáp án

Đáp án D

A=[1;4]; B=(2;6); C=(1;2) ⇒ A∩B=(2;4] ⇒ A ∩B∩C = ∅

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp B=−∞;−2∩−2;+∞. Khi đó tập hợp B là:

R

Ø

{-2}

−∞;−2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: (−∞;−2]∩[−2;+∞) = {−2}

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp (0;+∞)\(-∞; 4) bằng

4;+∞

4;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

(0;+∞)\(−∞;4) = [4;+∞)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào?

R\[−3;+∞)

R\[−3;3)

R\(−∞;3)

R\(−3;3)

Xem đáp án

Đáp án B

Quan sát hình vẽ ta thấy, tập hợp được biểu diễn là tập (−∞;−3)∪[3;+∞)  hay R∖[−3;3)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập 

A ={x∈R \ | x|≥1}?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x≥1⇔x≥1x≤−1 nên hình minh họa cho tập A đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: E=(4;+∞)\−∞;2

−4;9

−∞;+∞

2;4

4;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Vì (4;+∞) ∩ (−∞;2] = ∅ nên (4;+∞)\(−∞;2] = (4;+∞)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X = [−3; 2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?

A = (−3;2]

B = (2;+∞)

C = (−∞;−3] (2;+∞)

D = (−∞;−3) [2;+∞)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có CℝX=ℝ\X=−∞;−3∪2;+∞

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5}. Khẳng định nào sau đây đúng?

CRA=(−∞;5)

CRA=(−∞;5]

CRA=(−5;5)

CRA=[−5;5]

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có A = {∀x ∈ R \ |x| ≥ 5} = (−∞; −5] ∪ [5;+∞)  ⇒ CRA = (−5;5)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [a; a+1). Lựa chọn phương án đúng

CAR = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

CR A = (−∞;a] ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ (a+1;+∞)

CRA = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: A = [a; a+1) ⇒ CRA = R\A = (−∞;a) ∪ [a+1;+∞)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0}, B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0}. Khi đó A ∩ B là

[−2; 5]

[−2; 6].

[−5; 2]

(−2; +∞)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0} ⇒ A = [−2; +∞), B = {x ∈ R: 5 – x ≥ 0} ⇒ B = (−∞;5]

Vậy A ∩ B = [−2;5]

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [−4; 7], B = (−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:

[−4;−2)(3;7]

[−4;−2)(3;7)

(−∞;2](3;+∞)

(−∞;−2)[3;+∞)

Xem đáp án

Đáp án A

A=[−4;7], B = (−∞;−2) ∪ (3;+∞), suy ra A ∩ B = [−4;−2) ∪ (3;7]

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3] và B = (1; +∞). Xác định CR (A ∪ B)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2)

CR (A ∪ B) = (−∞;−2] ∪ (1;3]

CR (A ∪ B) = (−∞;−2) ∪ [1;3)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A ∪ B = [−2;+∞) ⇒ CR(A ∪ B) = (−∞;−2)