10 câu  Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1090 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=x∈R:x+2≥0,B=x∈R:6−x≥0. Khi đó A\B là:

−2;5

−2;6

(6;+∞)

(-2;+∞)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có A = {x ∈ R: x+2 ≥ 0} A = [−2; +∞)

 B = {x ∈ R: 6 – x ≥ 0} ⇒ B = (−∞; 6].

Vậy A∖B = (6;+∞)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=−∞;5,B=x∈R/−1<x≤6. Khi đó A\B là:

−∞;1

−1;5

−∞;6

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: B = {x∈R|−1<x≤6} = (−1; 6]

Do đó A∖B = (−∞; 5]∖(−1; 6]=(−∞;−1]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−∞;2,B=2;+∞,C=0,3, mệnh đề nào sau đây sai?

B∩C=[2;3)

A∩C=(0;2]

AB=R{2}

BC=(0;+∞)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: A = (−∞; 2], B = [2;+∞), C = (0;3)

+) B∩C = [2;3) nên A đúng.

+) A∩C = (0;2] nên B đúng.

+) A∪B = R nên C sai.

+) B∪C = (0;+∞) nên D đúng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CRA = (−∞;3) ∪ [5;+∞) và CRB = [4;7). Xác định tập X = A ∩ B

X = [5; 7)

X = (5; 7)

X = (3; 4)

X = [3; 4)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

  • CRA = (−∞; 3) ∪ [5; +∞) ⇒ A[3; 5).
  • CRB = [4; 7) ⇒ B = (−∞; 4)∪[7; +∞).

Suy ra X = A ∩ B = [3; 4)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = [−2;4), B = (0;5]. Khẳng định nào sau đây sai?

A B = [−2;5]

A ∩ B = [0;4]

AB = [−2;0]

BA = [4;5]

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: A = [−2;4), B = (0;5]

Do đó, A ∪ B = [−2;5] nên A đúng.

+) A ∩ B = (0;4) nên B sai.

+) A∖B = [−2;0] nên C đúng.

+) B∖A = [4;5] nên D đúng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp A = {x ∈ R| |x| > 4}, B = {x ∈ R|−5  ≤  x−1 < 5}. Chọn mệnh đề sai:

A ∩ B = (4;6)

BA = [−4;4]

R(A ∩ B) = (−∞;4) [6;+∞)

R(A B) =

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: A={x∈R||x|>4}=(−∞;−4)∪(4;+∞)

B = {x ∈ R|−5 ≤ x – 1 < 5} = [−4;6)

Khi đó, A ∪ B = (−∞;−4) ∪ (4;+∞) ∪ [−4;6) = R

+) A ∩ B = (4; 6) nên A đúng.

+) B∖A = [−4;4] nên B đúng.

+) R∖(A ∩ B) = (−∞;4] ∪ [6;+∞) nên C sai.

+) R∖(A ∪ B) = R∖R = ∅ nên D đúng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [0;3], B = (1;5) và C = (0;1). Khẳng định nào sau đây sai?

A ∩ B ∩ C =

A B C = [0;5)

(A C)C = (1;5)

(A ∩ B)C = (1;3]

Xem đáp án

Đáp án C

Xét các đáp án:

Đáp án A. Ta có A ∩ B = [0;3] ∩ (1;5) = (1;3] ⇒ A ∩ B ∩ C = (1;3] ∩ (0;1) = ∅

Đáp án B. Ta có A ∪ B = [0;3] ∪ (1;5) = [0;5)  A ∪ B ∪ C = [0;5) ∪ (0;1) = [0;5)

Đáp án C. Ta có A ∪ C = [0;3] ∪ (0;1) = [0;3] ⇒ (A ∪ C)∖C = [0;3]∖(0;1) = {0} ∪ [1;3]

Đáp án D. Ta có A ∩ B = (1;3] ⇒ (A ∩ B)∖C = (1;3]∖(0;1) = (1;3]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

(−∞;3) [3;+∞) = R

R∖(−∞;0) = R+

R∖(0;+∞) = R-

R(0;+∞) = R*

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: (−∞;3) ∪ [3;+∞) = R nên A đúng.

R∖(−∞;0) = [0;+∞) = R+ nên B đúng.

R∖(0;+∞) = (−∞;0] = R- nên C đúng và D sai

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết [3;12)∖(−∞;a) = ∅. Giá trị của a là:

a < 3

a ≥ 3

a < 12

a ≥ 12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: A∖B = ∅ ⇔ A ⊂ B hoặc A = B.

Đặt A = [3;12), B = (−∞;a)

Dễ thấy A ≠ B nên bài toán thỏa mãn ⇔ A ⊂ B ⇔ [3;12) ⊂ (−∞;a) ⇔ 12 ≤ a

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−∞; m] và B = (2; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = R

m > 0

m ≥ 2

m ≥ 0

m > 2

Xem đáp án

Đáp án B

Để A ∪ B = R thì m ≥ 2