2048.vn

10 câu  Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1010 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=x∈R:x+2≥0,B=x∈R:6−x≥0. Khi đó A\B là:

−2;5

−2;6

(6;+∞)

(-2;+∞)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=−∞;5,B=x∈R/−1<x≤6. Khi đó A\B là:

−∞;1

−1;5

−∞;6

−∞;−1

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=−∞;2,B=2;+∞,C=0,3, mệnh đề nào sau đây sai?

B∩C=[2;3)

A∩C=(0;2]

AB=R{2}

BC=(0;+∞)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CRA = (−∞;3) ∪ [5;+∞) và CRB = [4;7). Xác định tập X = A ∩ B

X = [5; 7)

X = (5; 7)

X = (3; 4)

X = [3; 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A = [−2;4), B = (0;5]. Khẳng định nào sau đây sai?

A B = [−2;5]

A ∩ B = [0;4]

AB = [−2;0]

BA = [4;5]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp A = {x ∈ R| |x| > 4}, B = {x ∈ R|−5  ≤  x−1 < 5}. Chọn mệnh đề sai:

A ∩ B = (4;6)

BA = [−4;4]

R(A ∩ B) = (−∞;4) [6;+∞)

R(A B) =

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [0;3], B = (1;5) và C = (0;1). Khẳng định nào sau đây sai?

A ∩ B ∩ C =

A B C = [0;5)

(A C)C = (1;5)

(A ∩ B)C = (1;3]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

(−∞;3) [3;+∞) = R

R∖(−∞;0) = R+

R∖(0;+∞) = R-

R(0;+∞) = R*

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết [3;12)∖(−∞;a) = ∅. Giá trị của a là:

a < 3

a ≥ 3

a < 12

a ≥ 12

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−∞; m] và B = (2; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = R

m > 0

m ≥ 2

m ≥ 0

m > 2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack