2048.vn

30 câu Trắc nghiệm Tập hợp các số có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Tập hợp các số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=[0;4), B=(−2;3). Khi đó A∩B bằng:

(−2;4)

(0;3)

(0;3]

[0;3)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=[−4;1), B=(−2;+∞). Khi đó A∪B bằng:

(−2;1)

[−4;+∞)

(−4;+∞)

(1;+∞)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(1;3], B=(2;5). Khi đó A\B bằng:

(1;2]

(1;2)

(1;5)

(2;3]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(I) ℕ∩ℤ=ℕ

(II) ℝ\ℚ=ℤ

(III) ℚ∪ℝ=ℝ

(IV) ℚ∪ℕ*=ℕ*

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x∈R, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

x∈[−5;1)⇔−5<x<1

x∈[−5;1)⇔−5≤x≤1

x∈[−5;1)⇔−5<x≤1

x∈[−5;1)⇔5≤x<1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X={x∈ℝ:−2≤x<5}. Tập X có thể được viết là:

(−2;5)

[−2;5]

[−2;5)

(−2;5]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X={x∈ℝ:x≤−1}. Tập X có thể được viết là:

(−∞;−1)

(−∞;−1]

[−1;+∞)

(−1;+∞)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ​A=−∞;−2;  B=−5;−2. Tìm A∩B

−5;−2

(−∞;−2]

(−∞;−2)

(−∞;−5]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S={−2;−1;0;1;2;3}. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

S=[−2;4)∩ℕ

S=[−2;4)∩ℕ*

S=[−2;4)∩ℚ

S=[−2;4)∩ℤ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp:

M={x∈ℝ:x≥−3}, N={x∈ℝ:−2≤x≤1}, P={x∈ℝ:−5<x≤0}.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

M⊂N

M⊃P

N⊂M

N⊂P

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

(−∞;5]∩(−2;+∞) là:

(−∞;−2)

(−2;5)

[5;+∞)

(−2;5]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

[−2;1]∪(0;+∞) là

[−2;+∞)

(0;1]

[−2;0)

[1;+∞)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

(−2;2)\[0;3) là:

(−2;3)

(−2;0]

(−2;0)

[−2;0]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=[2;5). Tập hợp CℝA là:

(−∞;2]∪(5;+∞)

(−∞;2)∪[5;+∞)

ℝ\(2;5]

(−∞;5)∩[2;+∞)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A={x∈ℝ:x−2≤2x}, B={x∈ℝ:4x−2<3x+1}. Tập hợp các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

{0;1}

{0;1;2}

{0;1;2;3}

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M=(−∞;−3)∪(2;+∞) và N=[−5;7]. Khi đó, M∩N là:

[−5;−3)

(2;7]

[−5;−3)∩(2;7]

[−5;−3)∪(2;7]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=−∞ ;​​  12, B=(−2;+∞), C=(−3;2)

Khi đó tập A∩B∩C là:

x∈ℝ:−2<x≤12

x∈ℝ:−2<x<12

x∈ℝ:−2≤x<12

x∈ℝ:−3<x≤12

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(−10;3), B=[−2;4), C=(1;7]. Khi đó tập A∪B∪C là:

(−10;4)

(−10;7]

(1;3)

[−2;7]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(3;+∞), B=−∞;2, C=(−3;5].

Khi đó tập A∩(B∪C) là:

(3;5)

(3;5]

(−3;2)∪(3;5]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn a<b<c<d và các mệnh đề sau:

(I) (a;b)∩(c;d)=∅

(II) (a;c]∩[b;d)=(b;c)

(III) (a;c]∪(b;d]=(a;d]

(IV) (−∞;b)\(a;d)=(−∞;a]

(V) (b;d)\(a;c)=(c;d)

(VI) (a;d)\(b;c)=(a;b]∪[c;d)

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

5

4

3

2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn (a;b)⊂(c;d).

So sánh các số a, b, c, d ta có:

a<c≤b<d

c<a≤d<b

a<c<d<b

c≤a<b≤d

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=(−∞;3), B=m2;+∞.

Điều kiện của tham số m để hai tập hợp A và B có phần tử chung là:

m > 6

m≥6

m < 6

Không tồn tại giá trị của m.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3) và B = [m; m+5). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B ≠ ∅

−7 < m ≤ −2

−2 < m ≤ 3

−2 ≤ m < 3

-7 < m < 3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a  mà    [a; a+12] ⊂ (−∞; −1) ∪ (1; +∞)  là

a ≤ -3

a > 1

a < -3

a < -3 hoặc a ≥ 1

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−4; 1] và B = [−3; m]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = A

m ≤ 1

m = 1

−3 ≤ m ≤ 1

−3 < m ≤ 1

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [m; m+1] và B = [0;3). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B = ∅

m ∈ (−∞; −1) ∪ (3; +∞).

m ∈ (−∞; −1] ∪ (3; +∞).

m ∈ (−∞; −1) ∪ [3; +∞).

m ∈ (−∞; −1] ∪ [3; +∞).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 0] ∩ [m−1; m+1) = A với A là tập hợp chỉ có một phần tử.

m = 0

m = 2

m > 1

m = 1

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m  để (−1; 1) ⊂ (m; m+3)

−2 ≤ m ≤ −1

−2 < m < −1

m ≥ −2

m ≤ −1

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−4; 3) và B = (m−7; m). Tìm giá trị thực của tham số m để B ⊂ A.

m ≤ 3

m ≥ 3

m = 3

m > 3

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để [−1; 1] ∩ [m−1; m+3] ≠ ∅

-4 < m < 2

m < 2

−4 ≤ m ≤ 2

m > -4

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack