12 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

12 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để 0;1∩m;m+3=∅

m>1m<−3

m>0m<−2

m≥1m≤−3

m≥0m≤−2

Xem đáp án

Đáp án C

0;1∩m;m+3=∅⇔0<1≤m<m+3m<m+3≤0<1⇔m≥1m≤−3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [m; m+1] và B = [0;3). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B = ∅

m (−∞; −1) (3; +∞)

m (−∞; −1] (3; +∞)

m (−∞; −1) [3; +∞)

m (−∞; −1] [3; +∞)

Xem đáp án

Đáp án C

Để A∩B=∅ thì m+1<0m≥3⇔m<−1m≥3 hay m∈−∞;−1∪3;+∞

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 0] ∩ [m−1; m+1) = A với A là tập hợp chỉ có một phần tử

m = 0

m = 2

m > 1

m = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: (−∞; 0] ∩ [m−1; m+1) = A với A chỉ có một phần tử

⇔ 0 = m−1 < m+1 ⇔ m = 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−1; 1) ⊂ (m; m+3)

−2 ≤ m ≤ −1

−2 < m < −1

m ≥ −2

m ≤ −1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: (−1; 1) ⊂ (m; m+3) ⇔ m ≤ −1 < 1 ≤ m+3 ⇔ −2 ≤ m ≤ −1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−4; 3) và B = (m−7; m). Tìm giá trị thực của tham số m để B ⊂ A

m ≤ 3

m ≥ 3

m = 3

m > 3

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: m∈ℝ

Để

B⊂A⇔m−7≥−4m≤3⇔m≥3m≤3⇔m=3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để [−1; 1] ∩ [m−1; m+3] ≠ ∅

−4 < m < 2

m < 2

−4 ≤ m ≤ 2

m > −4

Xem đáp án

Đáp án C

+) TH1: −1 ≤ m−1 ≤ 1 ⇔ 0 ≤ m ≤ 2

+ TH2: 

m−1≤−1≤m+3⇔m≤0m≥−4⇔−4≤m≤0

Kết hợp hai trường hợp trên ta được 0≤m≤2−4≤m≤0⇔−4≤m≤2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3) và B = [m; m+5). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B ≠ ∅

−7 < m ≤ −2

−2 < m ≤ 3

−2 ≤ m < 3

−7 < m < 3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta tìm m để A ∩ B = ∅. Ta có 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1. (Xem hình vẽ 1) Để A ∩ B = ∅ ⇔ m ≥ 3.

Trường hợp 2. (Xem hình vẽ 2) Để A ∩ B = ∅ ⇔ m+5 ≤ −2 ⇔ m ≤ −7

Kết hợp hai trường hợp ta được m≥3m≤−7 thì A ∩ B = ∅

Suy ra để A ∩ B ≠ ∅ thì −7 < m < 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a mà a;a+12 ⊂ (−∞; −1) ∪ (1; +∞) là

a ≤ −3

a > 1

a < −3

a < −3 hoặc a ≥ 1

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt B=−∞;−1,C=1;+∞,A=a;a+12

Khi đó:

A⊂B∪C⇔a;a+12⊂−∞;−1a;a+12⊂1;+∞⇔a≤a+12<−11<a≤a+12⇔2a≤a+1<−22<2a≤a+1⇔a<−3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−4; 1] và B = [−3; m]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = A

m ≤ 1

m = 1

−3 ≤ m ≤ 1

−3 < m ≤ 1

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: m ≥ −3.

Để A ∪ B = A khi và chỉ khi B ⊂ A, tức là m ≤ 1.

Đối chiếu điều kiện, ta được −3 ≤ m ≤ 1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (m−1; 5) và B = (3; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∖B = ∅

m ≥ 4

m = 4

4 ≤ m < 6

4 ≤ m ≤ 6

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: m – 1 < 5 ⇔ m < 6

Để A∖B = ∅ khi và chỉ khi A ⊂ B, tức là 3 ≤ m−1  ⇔ m ≥ 4.

Đối chiếu điều kiện, ta được 4≤ m < 6

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = ( −∞; m) và B = [3m−1; 3m+3]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A⊂CRB

m=−12

m≥12

m=12

m≥−12

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có CRB = (−∞; 3m−1) ∪ (3m+3; +∞)

Do đó, để A⊂CRB ⇔ m ≤ 3m−1 ⇔ m≥12

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 1] ∩ (m; m+1) = ∅

m > 1

m = 1

m ≥ 1

m ≥ 2

Xem đáp án

Đáp án C

Để (−∞; 1] ∩ (m; m+1) = ∅ thì hai tập số (−∞; 1] và (m; m+1) phải rời nhau trên R.

Khi đó tập (m; m+1) khi biểu diễn trên trục số sẽ phải nằm về bên phải tập (−∞; 1].

Điều đó chỉ xảy ra khi 1 ≤  m < m+1 ⇔ m ≥ 1