30 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Các phép toán trên tập hợp có đáp án ( Mới nhất )
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Các phép toán trên tập hợp có đáp án ( Mới nhất )

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;5 và B=1;3;5. Tìm A∩B.

A∩B=1.

A∩B=1;3.

A∩B=1;3;5.

A∩B=1;5.

Xem đáp án

Tập hợp A∩B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B 

⇒A∩B=1;5. Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=a; b; c; d; m, B=c; d; m; k; l. Tìm A∩B..

A∩B=a; b.

A∩B=c; d; m.

A∩B=c; d.

A∩B=a; b; c; d; m; k; l.

Xem đáp án

Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c, d, m.

Do đó A∩B=c; d; m. Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A=x∈ℝ2x−x22x2−3x−2=0 và B=n∈ℕ∗3<n2<30. Tìm A∩B.

A∩B=2;4.

A∩B=2.

A∩B=4;5.

A∩B=3.

Xem đáp án

Ta có 2x−x22x2−3x−2=0⇔x=0x=2x=−12⇒A=−12;0;2.

Và n∈ℕ∗3<n2<30⇔n∈ℕ∗3<n<30⇒B=2;3;4;5. 

Suy ra A∩B=2. Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp M={x∈ℕx là bội của 2}, N={x∈ℕx là bội của 6}, P={x∈ℕx là ước của 2}, Q={x∈ℕx là ước của 6}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M⊂N.

Q⊂P.

M∩N=N.

P∩Q=Q.

Xem đáp án

Ta có các tập hợp M=xx=2k, k∈ℕ∗=2;4;6;8;10;...N=xx=6k, k∈ℕ∗=6;12;18;24;...P=1;2Q=1;2;3;6.

Do đó P∩Q=Q.Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Bn là tập hợp các bội số của n trong N. Xác định tập hợp B2∩B4?

B4.

∅.

B3.

Xem đáp án

Ta có các tập hợp B2=xx=2k, k∈ℕ∗=2;4;6;8;10;...B4=xx=4k, k∈ℕ∗=4;8;12;16;....

Do đó B2∩B4=B4. Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;3;5;8, B=3;5;7;9. Xác định tập hợp A∪B.

A∪B=3;5.

A∪B=1;3;5;7;8;9.

A∪B=1;7;9.

A∪B=1;3;5.

Xem đáp án

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A=a; b; c, B=b; c; d, . Khẳng định nào sau đây đúng?

A∪B∩C=A∪B∩C.

A∪B∩C=A∪B∩A∪C.

A∪B∩C=A∪B∩A∪C.

A∩B∪C=A∪B∩C.

Xem đáp án

Xét các đáp án:

Đáp án A. A∪B∩C=a, b, c∪b, c=a, b, cA∪B∩C=a, b, c, d∩b, c, e=b;c⇒A∪B∩C≠A∪B∩C.

Đáp án B. A∪B∩C=a, b, cA∪B∩A∪C=a, b, c, d∩a, b, c, e=a, b, c

⇒A∪B∩C=A∪B∩A∪C. Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Bn là tập hợp các bội số của n trong N. Xác định tập hợp B3∪B6.

A∪B∩C=A∪B∩A∪C.

A∪B∩C=A∪B∩A∪C.

A∩B∪C=A∪B∩C.

Xem đáp án

Ta có các tập hợp B3=xx=3k, k∈ℕ=3;6;9;12;15;...B6=xx=6k, k∈ℕ∗=6;12;18;...

⇒B3∪B6=B3. Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4, B=2;3;4;5;6. Xác đinh tập hợp A\B.

A\B=0.

A\B=0;1.

A\B=1;2.

A\B=1;5.

Xem đáp án

Tập hợp A\B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc  B 

⇒A\B=0. Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4, B=2;3;4;5;6. Xác đinh tập hợp B\A. 

B\A=5.

B\A=0;1.

B\A=2;3;4.

B\A=5;6.

Xem đáp án

Tập hợp B\A gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A 

⇒B\A=5;6. Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4, B=2;3;4;5;6. Tìm X=A\B∩B\A.

X=0;1;5;6.

X=1;2.

X=5.

X=∅.

Xem đáp án

Ta có A\B=0;1B\A=5;6⇒A\B∩B\A=∅. Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4, B=2;3;4;5;6.

    Xác định tập hợp X=A\B∪B\A.

X=0;1;5;6.

X=1;2.

X=2;3;4.

X=5;6.

Xem đáp án

Ta có A\B=0;1B\A=5;6⇒A\B∪B\A=0;1;5;6. Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;3;7, B=2;4;6;7;8. Khẳng định nào sau đây đúng?

A∩B=2;7 và A∪B=4;6;8.

A∩B=2;7 và A\B=1;3.

A\B=1;3 và B\A=2;7.

A\B=1;3 và A∪B=1;3;4;6;8.

Xem đáp án

Ta có A∩B=2;7A∪B=1;2;3;4;6;7;8A\B=1;3B\A=4;6;8. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x2−4x+3 =0; B là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A∪B=A.

A∩B=A∪B.

A\B=∅.

B\A=∅.

Xem đáp án

Ta có x2−7x+6 =0⇔x=1x=3⇒A=1;3

B=−3;−2;−1;0;1;2;3. Do đó A\B=∅. Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4, B=1;3;4;6;8. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A∩B=B.

A∪B=A.

A\B=0;2.

B\A=0;4.

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;2 và B=0;1;2;3;4. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A∪X=B.

2

3

4

5

Xem đáp án

Vì A∪X=B nên X chắc chắn có chứa các phần tử 1; 3; 4. 

Các tập X có thể là 1;3;4, 1;3;4;0, 1;3;4;2, 1;3;4;0;2. Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đen trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây ?

A∩B.

A∪B.

A\B.

B\A.

Xem đáp án

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây ?Media VietJack

A∩B.

A∪B.

A\B.

B\A.

Xem đáp án

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A,B,C là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?Media VietJack

A∪B\C.

A∩B\C.

A\C∪A\B.

A∩B∩C.

Xem đáp án

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B1 

9

10

18

28

Xem đáp án

Ta dùng biểu đồ Ven để giải:

 Media VietJack

Nhìn vào biểu đồ, số học sinh giỏi ít nhất 1 trong 3 môn là: 1+2+1+3+1+1+1=10

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi đúng hai môn học của lớp 10A1 là:

6

7

9

10

Xem đáp án

Dựa vào biểu đồ ven của câu trên, ta có số học sinh giỏi đúng hai môn học là 2+1+3=6. Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức fx và gx. Xét các tập hợp A=x∈ℝ|fx=0, B=x∈ℝ|gx=0,C​=x∈ℝ|fxgx=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

C=A∪B.

C=A∩B.

C=A\B.

C=B\A.

Xem đáp án

Ta có:

     fxgx=0⇔fx=0gx≠0 hay C=x∈ℝ|fx=0,gx≠0 nên C=A\B. Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức fxvà gx. Xét các tập hợp A=x∈ℝ|fx=0, B=x∈ℝ|gx=0, C=x∈ℝ|f2x+g2x=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

C=A∪B.

C=A∩B.

C=A\B.

C=B\A.

Xem đáp án

Ta có f2x+g2x=0⇔fx=0gx=0 nên C=x∈ℝ|fx=0,gx=0 nên C=A∩B. Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp E=x∈ℝ|fx=0, F=x∈ℝ|gx=0. Tập hợp H=x∈ℝfx.gx=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

C=A∪B.

C=A∩B.

C=A\B.

C=B\A.

Xem đáp án

Ta có fxgx=0⇔fx=0gx=0 

                            nên H=x∈ℝ|fx=0∨gx=0 nên H=E∪F. Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A\ = ∅.

\A = A.

A\A = ∅.

A\A=∅.

Xem đáp án

Chọn D

Ta luôn có A

Khi đó A\A là tập hợp phần tử thuộc A nhưng không thuộc A. Vì không có phần tử nào trong tập hợp A mà không thuộc chính A, nên A\A sẽ là tập hợp rỗng .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A≠∅. Mệnh đề nào sau đây sai?

A∪∅=∅.

∅∪A=A.

∅∪∅=∅.

A∪A=A.

Xem đáp án

Ta có A∪∅=∅∪A=A . Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A≠∅. Mệnh đề nào sau đây sai?

A∩∅=A.

∅∩A=∅.

∅∩∅=∅.

A∩A=A.

Xem đáp án

Chọn A. Ta có A∩∅=∅.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M,N là hai tập hợp khác rỗng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M\N⊂N.

M\N⊂M.

M\N∩N≠∅.

M\N⊂M∩N.

Xem đáp án

Ta có x∈M\N⇔x∈Mx∉N. Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp M,N  thỏa mãn M⊂N. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M∩N=N.

M\N=N.

M∩N=M.

M\N=M.

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

A∩B=A⇔A⊂B.

A∪B=A⇔B⊂A.

A\B=A⇔A∩B=∅.

A\B=∅⇔A∩B≠∅.

Xem đáp án

Chọn D.