10 câu  Trắc nghiệm Các phép toán trên tập hợp có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Các phép toán trên tập hợp có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1083 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A=x∈Rx+3<4+2x và B=x∈R5x−3<4x−1

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

0; 1; 2

0 và 1

1

0

Xem đáp án

Đáp án B

A = {x ∈ R|x+3 < 4+2x} = {x ∈ R|−x < 1} = {x ∈ R|x > −1}

B = {x ∈ R|5x−3 < 4x−1} = {x ∈ R|x < 2}

Do đó A ∩ B = {x ∈ R|−1 < x < 2}

Mà x là số tự nhiên nên x = 0 hoặc x = 1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A=x∈ℝ(2x−x2)(2x2−3x−2)=0 và B=n∈ℕ*3<n2<30. Tìm A∩B.

A∩B=2;4

A∩B=2

A∩B=4;5

A∩B=3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

(2x−x2)(2x2−3x−2)=0⇔2x−x2=02x2−3x−2=0⇔x(2−x)=0(x−2)(2x+1)=0⇔x=0x=2x=−12⇒A=−12;0;2

Và n∈ℕ*3<n2<30⇔n∈ℕ*3<n<30⇒B=2;3;4;5

Suy ra A∩B=2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập Z các số nguyên. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn∩Bm = Bmn là:

m là bội số của n

n là bội số của m

m, n nguyên tố cùng nhau

m, n đều là số nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Bn=x∈Z,x⋮n,Bm=x∈Z,x⋮m,Bmn=x∈Z,x⋮mn

Rõ ràng

x⋮mn⇒x⋮mx⋮n⇒x∈Bmx∈Bn⇒x∈Bn∩Bm

Lại có Bn∩Bm=x∈Zx⋮m,x⋮n nên để Bmn=Bn∩Bm thì Bn∩Bm⊂Bmn hay mọi số nguyên chia hết cho m và n thì đều chia hết cho tích m.n

Điều này chỉ xảy ra khi m, n là hai số nguyên tố cùng nhau

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4,B=2;3;4;5;6. Tập hợp (A\B ∪ B\A) bằng:

0;1;5;6

1;2

2;3;4

0;1;2;3;4;5;6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: A={0;1;2;3;4}, B={2;3;4;5;6}

Do đó, A∖B={0;1},B∖A={5;6}⇒(A∖B)∪(B∖A)={0;1;5;6}

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=0;1;2;3;4,B=2;3;4;5;6. Tập hợp (A\B)(B\A) bằng:

5

2;3;4;5;6

1;2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: A={0;1;2;3;4}, B={2;3;4;5;6}

Khi đó, A∖B={0;1}, B∖A={5;6} ⇒ (A∖B) ∩ (B∖A) = ∅

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 24, B là tập hợp các ước nguyên dương của 18. Xác định tính sai của các kết quả sau:

Tập A có 8 phần tử

Tập B có 6 phần tử

Tập A∪B có 14 phần tử

Tập B\A có 2 phần tử

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

A={1;2;3;4;6;8;12;24},B={1;2;3;6;9;18}

Do đó A có 8 phần tử, A đúng.

Tập hợp B có 6 phần tử, B đúng.

A∪B={1;2;3;4;6;8;9;12;18;24} có 10 phần tử, C sai.

B∖A={9;18} có 2 phần tử, nên D đúng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây chứng tỏ B là một tập con của A?

A∪B=A

A\B = B

A∩B=A

A∪B=B

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

A∪B = A⇒B ⊂ A nên A đúng.

A∖B = B không xảy ra với mọi tập hợp B nên B sai.

A∩B=A⇒A⊂B nên C sai.

A∪B=B⇒A⊂B nên D sai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức f(x) và g(x). Xét các tập hợp:

A=x∈Rf(x)=0B=x∈Rg(x)=0C=x∈Rf(x)g(x)=0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

C=A∪B

C = A

C = A\B

C = B\A

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: C=x∈Rf(x)g(x)=0=x∈Rf(x)=0,g(x)≠0

Do đó C = A\B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức f(x) và g(x). Xét các tập hợp:

A=x∈Rf(x)=0;B=x∈Rg(x)=0;C=x∈Rf2(x)+g2(x)=0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

C=A∪B

C=A∩B

C = A\B

C = B\A

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

C=x∈Rf2(x)+g2(x)=0⇒C=x∈Rf(x)=0,g(x)=0=A∩B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10

B=n∈N/n≤6 và C=n∈N/4≤n≤10

Khi đó ta có câu đúng là:

A∩(B∪C)=n∈Nn<6,(A\B)∪(A\C)∪(B\C)=0;10

A∩(B∪C)=A,(A\B)∪(A\C)∪(B\C)=0;10

A∩(B∪C)=A,(A\B)∪(A\C)∪(B\C)=0;1;2;3;8;10

A∩(B∪C)=10,(A\B)∪(A\C)∪(B\C)=0;1;2;3;8;10

Xem đáp án

Đáp án C

A = {0; 2; 4; 6; 8; 10}

B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

C = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

⇒ B∪C={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}

⇒A⊂(B∪C)⇒A∩(B∪C)=A

Lại có:

A∖B={0;8;10}

A∖C={0;2}

B∖C={0;1;2;3}

⇒(A∖B)∪(A∖C)∪(B∖C)={0;1;2;3;8;10}