30 câu  Trắc nghiệm Các định nghĩa vecto có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa vecto có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1072 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình chữ nhật ABCD. Số vectơ khác 0→ mà điểm đầu và điểm cuối trùng với các đỉnh của hình chữ nhật là:

4

6

12

16

Xem đáp án

Từ mỗi đỉnh dựng được 3 vectơ khác 0→  nhận đỉnh đó làm điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh còn lại. Suy ra từ 4 đỉnh có 12 vectơ.

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình chữ nhật ABCD. Trong số các vectơ khác 0→, có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau là:

2

4

6

8

Xem đáp án

Các nhóm vecto bằng nhau là: 

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình chữ nhật ABCD. Số nhóm các vectơ có độ dài bằng nhau là:

2

3

4

6

Xem đáp án

Trong hình chữ nhật, các cạnh đối diện bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau nên ta có ba nhóm vectơ có độ dài bằng nhau, đó là:

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai?

Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác.

Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau.

Có 4 vectơ mà điểm đầu là A, điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác.

Các vectơ khác 0→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau.

Xem đáp án

Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là đỉnh của ngũ giác: OA→, OB→, OC→, OD→,OE→. Các vectơ này có độ dài bằng nhau (tính chất của các đa giác đều).

Các vectơ khác 0→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau, bằng cạnh của ngũ giác đều. Vậy các phương án A, B, D đều đúng

Phương án C sai vì có 5 vecto có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác: AA→; AB→; AC→; AD→; AE→

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C sao cho CA→ và CB→ ngược hướng. Hình vẽ nào trong các hình vẽ bên là đúng?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Theo giả thiết, ba điểm A, B, C thẳng hàng và C nằm giữa A và B.

Vậy vị trí ở hình 3 là đúng.

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Với mọi điểm E trên đường thẳng BC, vectơ AE→ không cùng phương với vectơ BC→.

Vectơ AE→ có thể cùng phương với vectơ BC→.

Tập hợp các điểm M sao cho AM→ cùng phương với BC→ là một đường thẳng qua A.

Tập hợp các điểm N sao cho AN→ cùng hướng với BC→ là đường thẳng qua A, song song với BC.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Vectơ – không là vectơ có phương tùy ý.

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương với nhau.

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0→ thì cùng phương với nhau.

Điều kiện cần để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

Xem đáp án

Hai vectơ bất kì luôn cùng phương với vectơ – không, nhưng chúng chưa chắc cùng phương với nhau.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện AB→ = DC→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ABCD là hình bình hành

AD→ = CB→

AC→ = BD→

ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng.

Xem đáp án

Nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng thì ABCD tạo thành tứ giác. 

Thêm điều kiện AB→ = DC→ chứng tỏ hai cạnh AB, CD song song và bằng nhau.

Vậy ABCD là hình bình hành.

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ OC→ và có độ dài bằng nó là:

24

11

12

23

Xem đáp án

Do ABCDEF là lục giác đều  tâm O nên AB = BC = CD= DE = EF = FA =  OC.

Trên hình có tất cả 12 đoạn thẳng bằng nhau và bằng OC, tạo thành 24 vectơ có độ dài bằng OC. Trừ ra vectơ OC→ còn lại 23 vectơ.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác OA→ và cùng phương với nó là

5

6

9

10

Xem đáp án

Ta có:  BC // AD // EF.

Do đó, các vectơ khác OA→ và cùng phương với nó là:

BC→;  CB→ ; OD→;  DO→;  AO→;  AD→;  DA→;  EF→;   FE→

Vậy số các vectơ khác OA→ cùng phương với nó là 9 .

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?

3

2

4

6

Xem đáp án

Các vecto được tạo ra từ ba đỉnh của tam giác ABC là:

BC→;  CB→ ; AB→;  BA→;  AC→;  CA→

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không được lập ra từ 4 điểm đã cho?

4

6

12

8

Xem đáp án

Các vectơ khác vectơ – không được lập ra từ 4 điểm đã cho là:

AB→;  AC→;   AD→; BA→;  BC→ ; BD→;  CA→;  CB→;  CD→; DA→;  DB→;  DC→

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh và đường chéo của ngũ giác?

5

10

15

20

Xem đáp án

* Với điểm đầu  là A: Có 4 vectơ được lập ra từ các cạnh và đường chéo của ngũ giác là: AB→;  AC→;   AD→; AE→

* Tương tự với các đỉnh còn lại.

 * Do đó, số vectơ được lập ra từ các cạnh và đường chéo của ngũ giác là 4.5 = 20 vecto

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ MN→ có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng:

1

2

3

6

Xem đáp án

Do M  và N lần lượt là trung điểm của BC và AC nên MN là đường trung bình của tam giác AB.

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ AB→ là:

OF→, DE→, OC→

FO→, -DE→, OC→

OF→, DE→, CO→

OF→, ED→, OC→

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào đây là đúng?

Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương với nhau

Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song với nhau

Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng với nhau

Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng với nhau.

Xem đáp án

Khẳng định: Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng với nhau” là đúng.

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai? Hai vectơ bằng nhau thì

Có độ dài bằng nhau

Cùng phương

có chung điểm gốc

cùng hướng

Xem đáp án

Hai vectơ bằng nhau thì có độ dài bằng nhau và cùng hướng, do đó  chúng sẽ cùng phương.

Do đó, khẳng định C sai.

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN→ và PN→

MN→ và MP→

MP→ và PN→

NM→ và NP→

Xem đáp án

Khi ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó,MN→ ; MP→ cùng hướng với nhau.

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD và AB < CD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ cùng hướng với CD→

AD→ cùng hướng với BC→

AB→ ngược hướng với CD→

AD→ ngược hướng với BC→

Xem đáp án

Theo tính chất của hình thang và cách đánh số đỉnh hình thang, hai đỉnh B, D nằm khác phía với đường thẳng AC, do đó AB→ và CD→   ngược hướng. 

Đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Các vectơ AB→ và BC→ cùng hướng khi và chỉ khi:

Điểm B thuộc đoạn AC

Điểm C thuộc đoạn AB

Điểm A thuộc đoạn BC

Điểm A nằm ngoài đoạn BC

Xem đáp án

Vì hai vecto AB→ ; BC→ cùng hướng nên 2 đường thẳng AB và BC song song hoặc trùng nhau.

Lại có; điểm B cùng thuộc hai đường thẳng này nên hai đường thẳng này trùng nhau.

Hay 3 điểm A, B, C thẳng hàng 

Lại có; AB→ ; BC→ cùng hướng nên B nằm giữa A và C.

Vậy điểm B thuộc đoạn AC

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB→ = AC→

AB→ = 2a

AB→ = 2a

AB→ = AB→

Xem đáp án

Do tam giác đều ABC cạnh 2a nên AB = BC= CA = 2a

AB→=AB=2a

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Khi đó BC→ bằng

5

6

7

9

Xem đáp án

Áp dụng định lí Py ta go vào tam  giác ABC có:

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

HC→ = HB→

AC→ = 2HC→

AH→ = 32HC→

AB→ = AC→

Xem đáp án

Do tam  giác ABC là tam giác đều nên đường cao AH đồng thời là đường trung tuyến nên H là trung điểm BC: BH=HC=BC2

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

BH→, CH→

BH→, BC→

BH→, HC→

CH→, HB→

Xem đáp án

Do tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A nên điểm B nằm giữa hai điểm H và C.

Do đó, hai vecto BH→;  CH→ cùng hướng

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác không cân ABC. Gọi H, O lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác, M là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tam giác ABC nhọn thì AH→, OM→ cùng hướng

AH→, OM→ luôn cùng hướng

AH→, OM→ cùng phương nhưng ngược hướng

AH→, OM→ có cùng giá

Xem đáp án

* Do O  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC  nên O là giao điểm của 3đường trung trực của tam giác ABC. 

Lại có: M  là trung  điểm của BC nên OM⊥BC (OM là 1 đường trung trực của tam giác) (1)

* Lại có H  là trực tâm của tam  giác ABC  nên: AH⊥BC (2)

Từ (1) và (2) suy  ra:  OM // AH.

* Nếu  tam giác ABC nhọn thì O nằm trong tam giác ABC nên AH→, OM→ cùng hướng

* Nếu  tam giác ABC tù thì O nằm ngoài tam giác ABC nên AH→, OM→ ngược hướng.

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N;  P; Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ = MN→

CD→ = MN⇀

AB→ = CD→

MN→ = QP→

Xem đáp án

*Xét  tam giác ABC có M; N  là trung điểm của AB, BC nên MN là đường trung bình của tam giác.

⇒MN//AC;   MN=12AC (1)

* Xét  tam giác ADC có P; Q  là trung điểm của CD, DA nên PQ là đường trung bình của tam giác.

⇒PQ//AC;   PQ=12AC (2)

* Từ (1) (2)  suy  ra  PQ// MN;  PQ = MN.

Khi đó MN→= QP→

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Vecto MN→ không cùng phương với vecto nào?

PQ→

AP→

CA→

QP→

Xem đáp án

*Xét  tam giác ABC có M; N  là trung điểm của AB, BC nên MN là đường trung bình của tam giác.

⇒MN//AC;   MN=12AC (1)

* Xét  tam giác ADC có P; Q  là trung điểm của CD, DA nên PQ là đường trung bình của tam giác.

⇒PQ//AC;   PQ=12AC (2)

* Từ (1) (2)  suy  ra  PQ// MN;  PQ = MN.

Suy ra, vecto MN→ không cùng phương với vecto AP→

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Gọi O là giao điểm các đường chéo của tứ giác MNPQ, trung điểm các đoạn thẳng AC, BD tương ứng là I, J. Khẳng định nào sau đây đúng?

OI→ = OJ→

OA→ = OC→

OB→ = OD→

OI→ = -OJ→

Xem đáp án

*Xét  tam giác ABC có M; N  là trung điểm của AB, BC nên MN là đường trung bình của tam giác.

⇒MN//AC;   MN=12AC (1)

* Xét  tam giác ADC có P; Q  là trung điểm của CD, DA nên PQ là đường trung bình của tam giác.

⇒PQ//AC;   PQ=12AC (2)

* Từ (1) (2)  suy  ra  PQ// MN;  PQ = MN.  Do đó, tứ giác MNPQ là hình bình hành.

* Mà O là giao điểm của hình bình hành MNPQ nên O là trung điểm MP

* Xét tam giác ABC có MI là đường trung bình nên: MI//BC;  MI=12​BC (3)

* Xét tam giác BCD có PJ là đường trung bình của các tam giác nên: PJ//BC;  PJ=12​BC (4)

Từ (3) ( 4) suy ra ;  tứ giác  MIPJ là hình bình hành. Mà O là trung điểm MP nên  điểm O là trung điểm của đoạn thẳng IJ. Từ đó ta có OI→ = -OJ→

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ = BC→

AB→ = BC→

AB→ = CD→

AB→ = -CD→

Xem đáp án

Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

AB→=AB;  BC→=BC;  CD→=CD;DA→=DA⇒AB→=  BC→=  CD→=DA→

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ANC cạnh a, G là trọng tâm tam giác. Khi đó AG→ bằng

a

a3

2a33

a33

Xem đáp án

Xét tam  giác đều ANC có đường cao AH.

Do tam giác ANC là tam giác đều nên đường cao đồng thời là đường trung tuyến.

Ta có AH=  AC.sinACH^=a.sin600=a32

G là trọng tâm tam giác nên: AG​=23.AH= 23.a32=a33

Đáp án D