11 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1087 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khi đó:

Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB⇀ cùng phương với AC⇀

Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA⇀ cùng phương với AB⇀

Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA⇀ cùng phương với AB⇀

Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là AB⇀=AC⇀

Xem đáp án

Ba điểm A, B, C thẳng hàng nếu và chỉ nếu véc tơ  AB⇀ cùng phương véc tơ AC⇀

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

AB⇀=CD⇀

BC⇀=DA⇀

AC⇀=BD⇀

AD⇀=BC⇀

Xem đáp án

Vì ABCD là hình bình hành nên độ dài các cạnh đối bằng nhau, do đó các đáp án A, B, D đều đúng.

AC⇀=BD⇀ sai do ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo chưa chắc bằng nhau.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB⇀ và AC⇀ cùng phương

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB⇀ và BC⇀ cùng phương

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC⇀ và BC⇀ cùng phương

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai trong các véc tơ tạo thành từ 3 điểm đó cùng phương.

Do đó cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vec tơ a⇀. Mệnh đề nào sau đây đúng

Có vô số vec tơ u⇀ mà u⇀=a⇀

Có duy nhất một vec tơ u⇀ mà u⇀=a⇀

Có duy nhất một vec tơ u⇀ mà u⇀=-a⇀

Không có vec tơ u⇀ nào mà u⇀=a⇀

Xem đáp án

Cho vec tơ a⇀, có vô số vec tơ u⇀ cùng hướng và cùng độ dài với vec tơ a⇀. Nên có vô số vectơ u⇀ mà u⇀=a⇀

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

AB⇀=BC⇀

AC⇀≠BC⇀

AB⇀=BC⇀

AC⇀ không cùng phương BC⇀

Xem đáp án

Ta có tam giác đều ABC ⇒AB⇀,BC⇀ không cùng hướng ⇒AB⇀≠BC⇀

Do đó A sai, B đúng và C, D cũng đúng.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AB⇀=BC⇀

AC⇀=BC⇀

AB⇀=BC⇀

AC⇀ cùng hướng BC⇀

Xem đáp án

Ta có tam giác đều ABC ⇒AB⇀, BC⇀ không cùng hướng ⇒ AB⇀≠BC⇀

Hai véc tơ AC⇀ và BC⇀ không cùng phương nên chúng không cùng hướng và không bằng nhau. B và D sai.

AB⇀=BC⇀ đúng vì đều là độ dài cạnh của tam giác đều. C đúng.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN⇀ và CB⇀

AB⇀ và MB⇀

MA⇀ và MB⇀

AN⇀ và CA⇀

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ ta thấy hai véc tơ AB⇀ và MB⇀ là cùng hướng.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng

AC⇀=BD⇀

AB⇀=BC⇀

AB⇀=CD⇀

AB⇀ và AC⇀ cùng hướng

Xem đáp án

Ta có ABCD là hình vuông. Suy ra AB⇀=BC⇀

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

OA⇀=OC⇀

OB⇀ và OD⇀ cùng hướng

AC⇀ và BD⇀ cùng hướng

AC⇀=BD⇀

Xem đáp án

Hai véc tơ OA⇀ và OC⇀ đối nhau nên A sai.

Hai véc tơ OB⇀ và OD⇀ ngược hướng nên B sai.

Hai véc tơ AC⇀ và BD⇀ không cùng phương nên C sai.

AC⇀=BD⇀ đúng vì đều là độ dài đường chéo hình chữ nhật.

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt không thẳng hàng, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

∀M, MA⇀=MB⇀

∃M, MA⇀=MB⇀=MC⇀

∀M, MA⇀≠MB⇀≠MC⇀

∃M, MA⇀=MB⇀

Xem đáp án

Ta có 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ.

Vì hai điểm A, B phân biệt nên không tồn tại điểm M để MA⇀=MB⇀ nên các đáp án A, B và D đều sai.

Đáp án C đúng là do ba điểm A, B, C phân biệt nên không tồn tại điểm M nào để MA⇀=MB⇀ hoặc MB⇀=MC⇀ hoặc MC⇀=MA⇀

Hay nói cách khác, với mọi điểm M ta đều có MA⇀≠MB⇀≠MC⇀

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?

MP⇀ và MN⇀

MN⇀ và PN⇀

NM⇀ và NP⇀

MN⇀ và MP⇀

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ ta thấy: MN⇀ và MP⇀ là hai vectơ cùng hướng.

Đáp án cần chọn là: D