11 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vec tơ bằng vecto BA⇀ là:

OF⇀,DE⇀, OC⇀

CA⇀, OF⇀, DE⇀

OF⇀, DE⇀,CO⇀

OF⇀,ED⇀,OC⇀

Xem đáp án

Ba vectơ bằng vecto BA⇀ là OF⇀, DE⇀,CO⇀

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC⇀ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4

6

7

9

Xem đáp án

Có 6 véc tơ thỏa mãn bài toán, đó là các vectơ: AB⇀,BA⇀,DE⇀,ED⇀,FC⇀,CF⇀

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

MN⇀=QP⇀

MQ⇀=NP⇀

PQ⇀=MN⇀

MN⇀=AC⇀

Xem đáp án

Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC.

Suy ra MN = 12 AC hay MN⇀=12AC⇀

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

MN⇀=QP⇀

QP⇀=MN⇀

MQ⇀=NP⇀

MN⇀=AC⇀

Xem đáp án

Ta thấy, MN//QP//AC và . Hơn nữa MN⇀ và QP⇀ cùng hướng nên MN⇀=QP⇀ nên A đúng.

 nên B đúng.

MQ//NP//BD và Hơn nữa MQ⇀ và NP⇀ cùng hướng nên MQ⇀=NP⇀ nên C đúng

 nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Các vec tơ đối của vecto OD⇀ là:

OA⇀,DO⇀,EF⇀,CB⇀

OA⇀,DO⇀,EF⇀,OB⇀,DA⇀

OA⇀, DO⇀,EF⇀,CB⇀,DA⇀

DO⇀,EF⇀,CB⇀,BC⇀

Xem đáp án

Các vectơ đối của vectơ OD⇀ là: OA⇀,DO⇀,EF⇀,CB⇀

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

AB⇀=ED⇀

AB⇀=AF⇀

OD⇀=BC⇀

OB⇀=OE⇀

Xem đáp án

Đáp án A: AB⇀=ED⇀ đúng.

Đáp án B: AB⇀=AF⇀ đúng vì đều là cạnh của lục giác đều.

Đáp án C: OD⇀=BC⇀ đúng vì cùng hướng và cùng độ dài.

Đáp án D: OB⇀=OE⇀ sai vì hai véc tơ ngược hướng.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng:

HB⇀=HC⇀

AC⇀=2HC⇀

AH⇀=32HC⇀

AB⇀=AC⇀

Xem đáp án

Đáp án A sai do hai vectơ ngược hướng.

Đáp án B đúng vì H là trung điểm BC và 

Đáp án C sai vì 

Đáp án D sai vì hai véc tơ  không cùng phương.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi H là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây sai?

HB⇀=a2

AH⇀=a32

CH⇀=a32

BH⇀=HC⇀

Xem đáp án

Tam giác ABC đều cạnh a, trung điểm H của BC nên AC = AB = BC = a và

Tam giác ABH vuông tại H nên

Do đó  nên A đúng.

 nên B đúng.

 nên C sai.

  nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với trực tâm H. Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

HA⇀=CD⇀ và AD⇀=CH⇀

HA⇀=CD⇀ và DA⇀=HC⇀

HA⇀=CD⇀ và AD⇀=HC⇀

HA⇀=CD⇀ và AD⇀=HC⇀ và OB⇀=OD⇀

Xem đáp án

Ta có: BD là đường kính 

Ta có:

Ta lại có: 

Từ (1) và (2) => tứ giác HADC là hình bình hành

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB⇀≠0⇀ và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB→=CD→

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Ta có: AB→=CD→⇔AB=CD

Nghĩa là ta cần đi tìm các điểm D thỏa mãn cách D một khoảng bằng độ dài đoạn AB.

Suy ra tập hợp điểm D là đường tròn tâm C bán kính AB.

Vậy có vô số điểm D thỏa mãn

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=60°. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB→=AD→

BD→=a

BD→=AC→

BC→=DA→

Xem đáp án

Tam giác ABD có AB = AD = a và  nên là tam giác ABC đều cạnh a.

Do đó BD = AB = AD = a 

Ngoài ra các đáp án A, C sai vì mỗi cặp véc tơ đều không cùng phương.

Đáp án D sai vì  chứ không phải 

Đáp án cần chọn là: B