11 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Vận dụng)
11 câu hỏi
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vec tơ bằng vecto BA⇀ là:
OF⇀,DE⇀, OC⇀
CA⇀, OF⇀, DE⇀
OF⇀, DE⇀,CO⇀
OF⇀,ED⇀,OC⇀
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC⇀ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
4
6
7
9
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
MN⇀=QP⇀
MQ⇀=NP⇀
PQ⇀=MN⇀
MN⇀=AC⇀
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
MN⇀=QP⇀
QP⇀=MN⇀
MQ⇀=NP⇀
MN⇀=AC⇀
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Các vec tơ đối của vecto OD⇀ là:
OA⇀,DO⇀,EF⇀,CB⇀
OA⇀,DO⇀,EF⇀,OB⇀,DA⇀
OA⇀, DO⇀,EF⇀,CB⇀,DA⇀
DO⇀,EF⇀,CB⇀,BC⇀
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?
AB⇀=ED⇀
AB⇀=AF⇀
OD⇀=BC⇀
OB⇀=OE⇀
Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng:
HB⇀=HC⇀
AC⇀=2HC⇀
AH⇀=32HC⇀
AB⇀=AC⇀
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi H là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây sai?
HB⇀=a2
AH⇀=a32
CH⇀=a32
BH⇀=HC⇀
Cho tam giác ABC với trực tâm H. Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
HA⇀=CD⇀ và AD⇀=CH⇀
HA⇀=CD⇀ và DA⇀=HC⇀
HA⇀=CD⇀ và AD⇀=HC⇀
HA⇀=CD⇀ và AD⇀=HC⇀ và OB⇀=OD⇀
Cho AB⇀≠0⇀ và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB→=CD→
0
1
2
Vô số
Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=60°. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB→=AD→
BD→=a
BD→=AC→
BC→=DA→
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





