19 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Các định nghĩa vecto có đáp án (Mới nhất)
19 câu hỏi
Cho tứ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
12
13
14
16
Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không là . Mà từ bốn đỉnh của ngũ giác ta có 6 cặp điểm phân biệt do đó có 12 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A
Chứng minh rằng ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi cùng phương.
Nếu thẳng hàng suy ra giá của đều là đường thẳng đi qua ba điểm nên cùng phương.
Ngược lại nếu cùng phương khi đó đường thẳng và song song hoặc trùng nhau. Nhưng hai đường thẳng này cùng đi qua điểm A nên hai đường thẳng AB và AC trùng nhau hay ba điểm thẳng hàng.
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của .
a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
5
6
7
8
b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
3
4
6
5
c) Vẽ các vectơ bằng vectơ mà có điểm đầu A,B.
c) Trên tia CB lấy điểm sao cho
Khi đó ta có là vectơ có điểm đầu là B và bằng vectơ .
Qua A dựng đường thẳng song song với đường thẳng NP. Trên đường thẳng đó lấy điểm A' sao cho cùng hướng với và .
Khi đó ta có là vectơ có điểm đầu là A và bằng vectơ .
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau .
Suy ra
Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại P.
Khi đó tứ giác ADPN là hình vuông và
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông NPM ta có
Suy ra
Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
20
12
14
16
Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không là . Mà từ năm đỉnh của ngũ giác ta có 10 cặp điểm phân biệt do đó có 20 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A
Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C, D, O
a) Bằng vectơ ;
a)
Chọn D
b) Có độ dài bằng
b)
Chọn A
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.
a) Khi nào thì hai vectơ và cùng hướng ?
A nằm trong đoạn BC
Nằm chính giữa BC
A nằm ngoài đoạn BC
Không tồn tại
a) A nằm ngoài đoạn BC
Chọn C
b) Khi nào thì hai vectơ và ngược hướng ?
A nằm trong đoạn BC
Nằm chính giữa BC
A nằm ngoài đoạn BC
Không tồn tại
b) A nằm trong đoạn BC
Chọn A
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.
a) Nếu thì có nhận xét gì về ba điểm A, B, C
B là trung điểm của AC
B nằm ngoài của AC
B nằm trên của AC
Không tồn tại
a) B là trung điểm của AC
Chọn A
b) Nếu thì có nhận xét gì về bốn điểm A, B, C, D
A, B, C, D thẳng hàng
ABCD là hình bình hành
A, B đều đúng
A, B đều sai
b) A, B, C, D thẳng hàng hoặc ABCD là hình bình hành
Chọn C
Cho hình thoi ABCD có tâm O . Hãy cho biết số khẳng định đúng ?
a)
b)
c)
d)
e)
f)
3
4
5
6
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
e) Sai
f) đúng
Chọn A
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho
a) Bằng với
a)
Chọn D
b) Ngược hướng với
b)
Chọn C
Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O và M là trung điểm AB.
Tính độ dài của các vectơ .
a
3a
2a
Gọi E là điểm sao cho tứ giác OBEA là hình bình hành khi đó nó cũng là hình vuông
Ta có
Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG.
Tính độ dài của các vectơ .
Ta có
Gọi M là trung điểm của BC
Ta có
Cho trước hai điểm A, B phân biệt . Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn .
đường thẳng song song đoạn thẳng AB
đường trung trực của đoạn thẳng AB
đường vuông góc của đoạn thẳng AB
Không tồn tại
Tập hợp điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Chọn B





