19 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Các định nghĩa vecto có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

19 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Các định nghĩa vecto có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.

12

13

14

16

Xem đáp án

Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không là AB→,  BA→. Mà từ bốn đỉnh   A,  B,  C,  D của ngũ giác ta có 6 cặp điểm phân biệt do đó có 12 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn A

 

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi  AB→,  AC→ cùng phương.

Xem đáp án

Nếu  A, B, C thẳng hàng suy ra giá của  AB→,  AC→ đều là đường thẳng đi qua ba điểm  A, B, C nên  AB→,  AC→ cùng phương.

Ngược lại nếu  AB→,  AC→ cùng phương khi đó đường thẳng  AB và  AC song song hoặc trùng nhau. Nhưng hai đường thẳng này cùng đi qua điểm  A nên hai đường thẳng AB và AC trùng nhau hay ba điểm  A, B, C  thẳng hàng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của  BC, CA, AB.

a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với  MN→ có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.

5

6

7

8

Xem đáp án

a) Các vectơ khác vectơ không cùng phương với  MN→ là  NM→,  AB→,  BA→,  AP→,  PA→,  BP→,  PB→.Media VietJackChọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với  AB→ có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.

3

4

6

5

Xem đáp án

b) Các vectơ khác vectơ - không cùng hướng với  AB→ là AP→,  PB→,  NM→.Chọn A

5. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ các vectơ bằng vectơ  NP→ mà có điểm đầu A,B.

Xem đáp án

c) Trên tia CB lấy điểm  B' sao cho  BB'=NP

Khi đó ta có  BB'→ là vectơ có điểm đầu là B và bằng vectơ  NP→.

Qua A dựng đường thẳng song song với đường thẳng NP. Trên đường thẳng đó lấy điểm A' sao cho  AA'→ cùng hướng với  NP→  và  AA'=NP.

Khi đó ta có  AA'→ là vectơ có điểm đầu là A và bằng vectơ  NP→.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau  MD→.

MD→=a152

MD→=a53

MD→=a52

MD→=a54

Xem đáp án

(hình 1.5)Media VietJackÁp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông MAD ta có
DM2=AM2+AD2=a22+a2=5a24⇒DM=a52
Suy ra MD→=MD=a52
Qua N kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại P.
Khi đó tứ giác ADPN là hình vuông và  PM=PA+AM=a+a2=3a2
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông NPM ta có
MN2=NP2+PM2=a2+3a22=13a24⇒DM=a132
Suy ra MN→=MN=a132Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.

20

12

14

16

Xem đáp án

Hai điểm phân biệt, chẳng hạn A, B ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không là  AB→,  BA→. Mà từ năm đỉnh  A,  B,  C,  D, E của ngũ giác ta có 10 cặp điểm phân biệt do đó có 20 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C, D, O

a) Bằng vectơ    AB→ ;  OB→

AB→=AC→,  OB→=AO→

AB→=OC→,  OB→=DO→

AB→=DC→,  OB→=AO→

AB→=DC→,  OB→=DO→

Xem đáp án

a)  AB→=DC→,  OB→=DO→

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Có độ dài bằng  OB→ 

BC→,  DO→,  OD→

BO→,  DC→,  OD→

BO→,  DO→,  OD→

BO→,  DO→,  AD→

Xem đáp án

b) BO→,  DO→,  OD→

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.

a) Khi nào thì hai vectơ  AB→ và  AC→ cùng hướng ?

A nằm trong đoạn BC

Nằm chính giữa BC

A nằm ngoài đoạn BC

Không tồn tại

Xem đáp án

a) A nằm ngoài đoạn BC

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Khi nào thì hai vectơ  AB→ và  AC→ ngược hướng ?

A nằm trong đoạn BC

Nằm chính giữa BC

A nằm ngoài đoạn BC

Không tồn tại

Xem đáp án

b) A nằm trong đoạn BC

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.

a) Nếu  AB→=BC→ thì có nhận xét gì về ba điểm A, B, C

B là trung điểm của AC

B nằm ngoài của AC

B nằm trên của AC

Không tồn tại

Xem đáp án

a) B là trung điểm của AC

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Nếu  AB→=DC→  thì có nhận xét gì về bốn điểm A, B, C, D

A, B, C, D thẳng hàng

ABCD là hình bình hành

A, B đều đúng

A, B đều sai

Xem đáp án

b) A, B, C, D thẳng hàng hoặc ABCD là hình bình hành

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có tâm O . Hãy cho biết số khẳng định đúng ?

a) AB→=BC→

b)  AB→=DC→                                          

c)  OA→=−OC→    

d)  OB→=OA→                    

e)  AB→=BC→                                      

f)  2OA→=BD→

3

4

5

6

Xem đáp án

a) Sai              

b) Đúng          

c) Đúng  

d) Sai              

e) Sai              

f) đúng

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho

a) Bằng với  AB→  

FO→, OC→, FD→

FO→, AC→, ED→

BO→, OC→, ED→

FO→, OC→, ED→

Xem đáp án

a) FO→, OC→, ED→

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Ngược hướng với  OC→

AO→, OF→, BA→, DE→

CO→, AF→, BA→, DE→

CO→, OF→, BA→, DE→

BO→, OF→, BA→, DE→

Xem đáp án

b) CO→, OF→, BA→, DE→

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O và M là trung điểm AB.

Tính độ dài của các vectơ  OA→+OB→.

a

3a

a2

2a

Xem đáp án

Media VietJack(hình 1.40) Ta có AB→=AB=a;
AC→=AC=AB2+BC2=a2 OA→=OA=12AC=a22,  OM→=OM=a2
Gọi E là điểm sao cho tứ giác OBEA là hình bình hành khi đó nó cũng là hình vuông
Ta có OA→+OB→=OE→⇒OA→+OB→=OE=AB=aChọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG.

Tính độ dài của các vectơ  BI→.

a213

a216

a26

a6

Xem đáp án

Ta có  AB→=AB=a

Gọi M là trung điểm của BC

Ta có  AG→=AG=23AM=23AB2−BM2=23a2−a42=a33

 BI→=BI=BM2+MI2=a24+a23=a216Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho trước hai điểm A, B phân biệt . Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn  MA→=MB→.

đường thẳng song song đoạn thẳng AB

đường trung trực của đoạn thẳng AB

đường vuông góc của đoạn thẳng AB

Không tồn tại

Xem đáp án

 MA→=MB→⇔MA=MB⇒Tập hợp điểm M  là đường trung trực của đoạn thẳng AB

 Chọn B