14 câu Trắc nghiệm Các định nghĩa có đáp án (Nhận biết)
14 câu hỏi
Véctơ là một đoạn thẳng
Có hướng
Chỉ có điểm đầu không có điểm cuối
Có hai đầu mút
Không có hướng
Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn phát biểu đúng
Véctơ là một đoạn thẳng có hướng
Véctơ là một đoạn thẳng chỉ có điểm đầu và không có điểm cuối
Véctơ là một đoạn thẳng có hai điểm đầu mút
Véctơ là một đoạn thẳng không có hướng
Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng.
Đáp án cần chọn là: A
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau
Hai véc tơ đối nhau
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương
Định nghĩa hai véc tơ đối nhau:
Hai vecto đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.
Đáp án cần chọn là: B
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì ...
Bằng nhau
Cùng phương
Cùng độ dài
Cùng điểm đầu
Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng nên hai véc tơ ngược hướng chắc chắn cùng phương.
Đáp án cần chọn là: B
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau
Song song và có độ dài bằng nhau
Cùng phương và có độ dài bằng nhau
Thỏa mãn cả ba tính chất trên
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Đáp án cần chọn là: A
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều
Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Đáp án cần chọn là: D
Với DE⇀ (khác vec tơ – không) thì độ dài đoạn ED được gọi là:
Phương của ED⇀
Hướng của ED⇀
Giá của ED⇀
Độ dài của ED⇀
Véc tơ DE⇀ và ED⇀ đều có độ dài là đoạn thẳng DE
Đáp án cần chọn là: D
Với hai điểm A, B phân biệt, mệnh đề nào sau đây đúng?
AA⇀=0⇀
BB⇀=0
AB⇀>0
AB⇀=-BA⇀
Ta có: AA⇀=0⇀=0 nên A sai
BB⇀=0⇀ nên B sai
AB⇀=AB>0 vì hai điểm A, B phân biệt hay C đúng
AB⇀=BA⇀=AB nên D sai
Đáp án cần chọn là: C
Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?
2
3
4
6
Ta có các vec tơ đó là: AB⇀,AC⇀,BA⇀,BC⇀,CA⇀,CB⇀
Đáp án cần chọn là: D
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
4
6
8
12
Xét các vectơ có điểm A là điểm đầu thì có các vectơ thỏa mãn bài toán là AB⇀, AC⇀, AD⇀ − có 3 vectơ.
Tương tự cho các điểm còn lại: B, C, D
Đáp án cần chọn là: D
Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
CA⇀=CB⇀
AB⇀ và AC⇀ cùng hướng
AB⇀ và CB⇀ ngược hướng
AB⇀=CB⇀
Ta có C là trung điểm của đoạn AB nên AB⇀ và AC⇀ cùng hướng
Đáp án cần chọn là: B
Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
CA⇀=CB⇀
AC⇀=CB⇀
AC⇀=CA⇀
BC⇀=AC⇀
Ta có C là trung điểm của đoạn AB nên AC⇀=CB⇀
Đáp án cần chọn là: B
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ
Ta có vectơ 0⇀ cùng hướng với mọi vectơ nên nó cùng phương với mọi véc tơ.
Đáp án cần chọn là: A
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0⇀ thì cùng phương
Vectơ – không là vectơ không có giá
Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0⇀ thì cùng phương.
Đáp án cần chọn là: B





