29 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tổng và hiệu hai vecto có đáp án (Mới nhất)
29 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A có và .
Tính độ dài của các vectơ .
(hình 1.10)
Theo quy tắc ba điểm ta có
·
Mà
Do đó
·
Ta có
Vì vậy
Gọi D là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Khi đó theo quy tắc hình bình hành ta có
Vì tam giác ABC vuông ở A nên tứ giác ABCD là hình chữ nhật suy ra
Vậy
Chọn B
Cho hình vuông ABCD có tâm là O và cạnh a. M là một điểm bất kỳ.
a) Tính
Cả A, B, C đều đúng
a) + Theo quy tắc hình bình hành ta có
Suy raÁp dụng định lí Pitago ta có
Vậy
+ Vì O là tâm của hình vuông nên suy ra
Vậy
+ Do ABCD là hình vuông nên suy ra
Mà suy ra
Chọn C
b) Chứng minh rằng không phụ thuộc vị trí điểm M. Tính độ dài vectơ
2a
3a
a
4a
b) Theo quy tắc phép trừ ta có
Suy ra không phụ thuộc vị trí điểm M.
Qua A kẻ đường thẳng song song với DB cắt BC tại C'.
Khi đó tứ giác ADBC' là hình bình hành (vì có cặp cạnh đối song song) suy ra
Do đó
Vì vậy
Chọn A
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính độ dài của các vectơ sau .
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
(Hình 1.45)
Theo quy tắc trừ ta có
Gọi A' là đỉnh của hình bình hành và O là tâm hình bình hành đó. Khi đó ta có .
Ta có
Suy raCho hình vuông ABCD có tâm là O và cạnh a. M là một điểm bất kỳ.
a) Tính
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
a) Ta có
Ta có suy ra
b) Tính độ dài vectơ
b) Áp dụng quy tắc trừ ta có
Lấy B' là điểm đối xứng của B qua A
Khi đó
Suy ra
Chọn C
Cho hình thoi ABCD cạnh a và . Gọi O là tâm hình thoi.
Tính
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Ta có
Chọn C
Cho bốn điểm A, B, C, O phân biệt có độ dài ba vectơ cùng bằng a và
a) Tính các góc
a) Từ giả thiết suy ra ba điểm A, B, C tạo thành tam giác đều nhận O làm trọng tâm do đó
Chọn C
b) Tính
b) Gọi I là trung điểm BC. Theo câu a) đều nên
Chọn A
Cho góc Oxy. Trên Ox, Oy lấy hai điểm A, B . Tìm điều kiện của A,B sao cho nằm trên phân giác của góc Oxy.
Dựng hình bình hành OACB. Khi đó:
Vậy nằm trên phân giác góc xOy là hình thoi .
Chọn A
Cho năm điểm A,B,C,D,E. Khẳng định nào đúng?
a)
a) Biến đổi vế trái ta có
ĐPCM
Chọn D
b)
b) Đẳng thức tương đương với
(đúng) ĐPCM.
Chọn D
Cho hình bình hành ABCD tâm O. M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a)
(Hình 1.12)
a) Ta có
Theo quy tắc hình bình hành ta có suy ra
b)
b) Vì ABCD là hình bình hành nên ta có:
Tương tự:
Chọn C
c)
c) Cách 1: Vì ABCD là hình bình hành nên
Cách 2: Đẳng thức tương đương với
(đúng do ABCD là hình bình hành)
Chọn C
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a) Vì là đường trung bình của tam giác nên
suy ra tứ giác là hình bình hành
N là trung điểm của
Do đó theo quy tắc ba điểm ta có
Chọn C
b)
b) Vì tứ giác APMN là hình bình hành nên theo quy tắc hình bình hành ta có , kết hợp với quy tắc trừ
Mà do M là trung điểm của BC.
Vậy .
Chọn D
c) với O là điểm bất kì.
c) Theo quy tắc ba điểm ta có
Theo câu a) ta có suy ra
Chọn D
Cho bốn điểm A,B,C,D. Tìm khẳng định đúng nhất?
a)
a) Áp dụng quy tắc trừ ta có
(đúng)
Chọn A
b)
b) Áp dụng quy tắc ba điểm ta có
(đúng)
Chọn A
Cho các điểm A,B,C,D,E,F. Khẳng định nào đúng nhất?
Cách 1: Đẳng thức cần chứng minh tương đương với
(đúng)
Cách 2:
Chọn D
Cho hình bình hành ABCD tâm O. M là một điểm bất kì trong mặt phẳng.Khẳng định nào đúng?
a)
a) Ta có do đó
Chọn C
b)
b) Theo quy tắc hình bình hành ta có
Chọn B
c)
c) Theo câu b) ta có
Theo quy tắc trừ ta có
Mà suy ra
Chọn C
Cho tam giác . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Khẳng định nào đúng?
a)
a) Vì nên
Chọn D
b)
b) Vì và kết hớp với quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành ta có
Chọn D
Cho hai hình bình hành ABCD và ABC'D" có chung đỉnh A. Khẳng định nào đúng
Theo quy tắc trừ và quy tắc hình bình hành ta có
Đặt
Vì ngũ giác đều nên vectơ cùng phương với nên cùng phương với .
Tương tự cùng phương với suy ra .
Cho hình bình hành ABCD. Dựng
Chứng minh rằng:
Theo quy tắc ba điểm ta có
Mặt khác suy ra





