24 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vecto có đáp án
Đề thi

24 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vecto có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1068 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 25

Độ dài vectơ AB→ + AC→  bằng:

5

55

25

5

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 25

Độ dài vectơ AC→ - AB→ bằng:

5

15

5

2

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Cặp vectơ nào trong số các cặp vectơ sau đây không bằng nhau?

NC→ + MC→ và AD→

AM→ + CD→ và ND→

AB→ - NC→ và MB→

AM→ + AN→ và AB→ + AD→

Xem đáp án

Do ABCD  là hình bình hành nên:  AD = BC.

Lại có; M  và  N lần lượt là  trung điểm của BC; AD  nên :  AN = ND= BM = MC.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.

Đẳng thức nào sau đây đúng?

MN→ + MP→ + MC→ = 0→

PM→ + PN→ = AM→ + AN→

AM→ + AN→ - AP→ = 0→

AM→ + AN→ + MN→ = 0→

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có M; N; P lần lượt là trung đểm  của AB; AC;  BC nên NP; MP là  đường trung bình của tam giác.

Suy ra:  NP// AB; MP// AC

 Do đó,  AMPN là hình bình hành.

Theo quy tắc hình bình hành ta có AM→ + AN→  - AP→ = 0→

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.

Tổng nào sau đây khác vectơ 0→?

AM→ + BP→ + CN→

BM→ + AN→ + CP→

AM→ + BM→ + CM→

AM→ + AN→ - AP→

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Hỏi a√3 là độ dài của vectơ nào trong số các vectơ sau đây?

AH→

AB→ - AC→

AB→ + AC→

AB→ + AC→ - AH→

Xem đáp án

Dựng điểm D sao cho H  là trung điểm AD.

Ta có;  H là trung điểm của mỗi đường AD ;  BC. Do đó, tứ giác ACDB là hình bình hành.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Vectơ AB→ + AC→ có giá chứa đường thẳng nào sau đây?

Tia phân giác của góc A

Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

Đường trung tuyến qua A của tam giác ABC

Đường thẳng BC

Xem đáp án

Gọi E là giao điểm của hai đường chéo AD và BC.  

Vì AD chứa đường trung tuyến AE của tam giác ABC, do đó AB→ + AC→ có giá chứa đường trung tuyến qua A.

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC là tam giác vuông nếu nó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

AB→ + AC→ = AB→ - AC→

AB→ + AC→ = AB→ - AC→

AB→ + AC→ = AB→ + AC→

AB→ - AC→ = AB→ - AC→

Xem đáp án

Hình bình hành ABCD có hai đường chéo bằng nhau, nên nó là hình chữ nhật, tức là tam giác ABC vuông.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

AB→ + AC→ = BC→

AB→ + CA→ = CB→

CA→ - BA→ = BC→

AB→ - BC→ = CA→

Xem đáp án

Với ba điểm phân biệt A, B, C  ta có: 

AB→+​CA→=CA→+​AB→=CB→

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

OA = OB

OA→ = OB→

AO→ = BO→

OA→ = -OB→

Xem đáp án

Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi OA = OB và O nằm giữa A; B.

Khi đó, hai vecto OA→;  ​OB→ ngược hướng và có độ dài bằng nhau nên OA→= − ​OB→

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?

OA→ - OB→ = BA→

AB→ - CB→ = DB→

DA→ - DB→ =OD→ + OC→

DA→ - DB→ + CD→ = 0→

Xem đáp án

+) Ta có: \(\overrightarrow {OA}  - \overrightarrow {OB}  = \overrightarrow {BA} \). Do đó A đúng.

+) Ta có: \(\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {CB}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BC}  = \overrightarrow {AC}  \ne \overrightarrow {DB} \). Do đó B sai.

+) Ta có: \(\overrightarrow {DA}  - \overrightarrow {DB}  = \overrightarrow {BA} \) và \(\overrightarrow {OD}  + \overrightarrow {OC}  = 2\overrightarrow {OM}  = \overrightarrow {AD} \) (với M là trung điểm của CD)

Mà \(\overrightarrow {DA}  \ne \overrightarrow {BA} \) nên \(\overrightarrow {DA}  - \overrightarrow {DB}  \ne \overrightarrow {OD}  + \overrightarrow {OC} \). Do đó C sai

+) Ta có: \(\overrightarrow {DA}  - \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {CD}  = \overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {CD}  = \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {CD}  = 2\overrightarrow {CD}  \ne \overrightarrow 0 \). Do đó D sai.

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OB→ - OA→ bằng

OC→ + OB→

BA→

OC→ + OD→

CD→

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ = AC→

AC→ = a

AC→ = CB→

AB→ + AC→ = a3

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, I là giao điểm hai đường chéo. Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ - IA→ = BI→

BA→ + BC→ + DB→ = 0→

AB→ - CD→ = 0→

AC→ - BD→ = 0→

Xem đáp án

BA​→ + ​BC→+​DB→=(DB→+BA→)+BC→=  ​DA→+​B​C→=0→

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u→ = AD→ - CD→ + CB→ - AB→ bằng

u→ = AD→

u→ = 0→

u→ = CD→

u→ = AC→

Xem đáp án

u→=AD​→− ​CD→+​CB→−AB→=(AD→−AB→)+(CB→−CD→)=  ​BD​→+​DB→=0→

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8. Vectơ CB→ + AB→ có độ dài là:

4

5

10

8

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a. Khi đó AB→ + CD→ bằng bao nhiêu?

9a

3a

– 3a

0

Xem đáp án

AB→+​ ​CD→=  CD→−AB→=​CD−AB=6a−3a=3a

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB→ + DB→ bằng:

a33

a5

a32

a52

Xem đáp án

Gọi H là điểm nằm trên cạnh AB sao cho B  là trung  điểm AH.

Ta có: AH = 2AB = 2a.

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác ADH ta có:

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tính AB'→ + C'B→

AA’

BB’

CC’

AA’ + BB’ + CC’

Xem đáp án

Ta có: C’ là trung điểm AB nên: AC'→=​ ​C'B→

Tam giác ABC có A’B’;  B’C’; A’C’ là đường  trung bình của tam giác nên A’C’ song song và bằng AB’.

Suy ra, tứ giác AB’A’C’ là hình bình hành.

Khi đó: AB'→+​ ​C'B→=AB'→+​ ​AC'→=AA'→ (quy tắc hình  bình hành).

⇒AB'→+​ ​C'B→=AA'→=AA'

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→, b→ thỏa mãn a→ + b→ = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→ = - b→

a→ = b→

a→ = b→

a→ = b→ = 0

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ + AD→ = CB→ - CD→

AB→ + AD→ = CB→ - CD→

AB→ + BD→ = CB→ + CD→

AC→ + AD→ = CD→

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. AB→ + CA→ + AD→ bằng

2a

a2

0

2a2

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ + DC→ = AC→ + BD→

AB→ + BC→ = AC→ + DB→

AD→ + BE→ + CF→ = AE→ + BF→ + CD→

AB→ = DC→

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ AB→; CD→ vuông góc với nhau khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

AB→ + CD→ = 0

AB→ + CD→ = AB→ - CD→

AB→ + CD→ = AB→ - CD→

AB→ - CD→ = 0

Xem đáp án

Đáp án B