29 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 1 (Có đáp án): Hàm số lượng giác
Đề thi

29 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 1 (Có đáp án): Hàm số lượng giác

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 2sinxcosx + cos2x có giá trị lớn nhất là

3

22

2

2

Xem đáp án

 

Hàm số y = 2sinxcosx + cos2x có giá trị lớn nhất là A.3 B.2 căn 2 C.2 D. căn 2 (ảnh 1)

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = (sinx – cosx)2 + cos2x có giá trị nhỏ nhất là:

-1

1-2

0

1+2

Xem đáp án

Hàm số y = (sinx - cosx)^2 + cos 2x có giá trị nhỏ nhất là A. -1 B. 1- căn 2 C.0 D. 1 + căn 2 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 2cos2x – 1 là hàm tuần hoàn với chu kì:

T = π.

T = 2π.

T = π2.

T = π/2.

Xem đáp án

Ta có y = 2cos2x – 1 = cos2x, do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π/2 = π.

Vậy đáp án là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = sin(π/2-x) + cotx/3 là hàm tuần hoàn với chu kì:

T = π.

T = 2π.

T = 3π.

T = 6π.

Xem đáp án

Hàm số y1=sinπ2−x có chu kì T1=2π−1=2π

Hàm số y2=cotx3 có chu kì T2=π13=3π

Suy ra hàm số đã cho y=y1+y2 có chu kì T=BCNN2,3π=6π.

Vậy đáp án là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây? A. y = sinx/2 B. y = cosx/2 C. y = - cosx/4 D. y = sin( - x/2) (ảnh 1)

Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây?

y = sinx/2

y = cosx/2

y = - cosx/4

y = sin( - x/2)

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên loại ngay các phương án B và C. Đồ thị hàm số đi qua (π; -1) nên phương án A cũng không thỏa mãn.

Vậy đáp án là D.

Nhận xét: Từ đồ thị ta nhận thấy hàm số có chu kì T =4π nên ta có thể loại ngay phương án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây? A.sinx/2 B.y=sinx C.y=cosx/2 D.y=cosx (ảnh 1)

Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây?

y= sinx2

y = sinx

y = cosx2

y = cosx

Xem đáp án

Từ đồ thị ta nhận thấy hàm số có chu kì T =4π nên ta có thể loại ngay phương án B và D. Do đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên ta loại tiếp phương án C.

Vậy đáp án là A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = tan(x/2 - π/4) có tập xác định là:

R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.

R\{π/2+kπ, k ∈ Z}.

R\{3π/2+k2π, k ∈ Z}.

R.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y = tan(x/2 - pi/4) có tập xác định là: A. R\{pi/2+k2pi, k thuộc Z} B. R\{pi/2+kpi, k thuộc Z}. (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = cot(2x - π/3) + 2 là:

R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.

R\{π/6+k2π, k ∈ Z}.

R\{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}.

R\{π/6+kπ/2, k ∈ Z}.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y= cot(2x-π/3)+2 xác định khi và chỉ khi sin(2x-π/3)≠0

Tập xác định của hàm số y = cot(2x - pi/3) + 2 là: A. R\{pi/6+kpi, k thuộc Z} B. R\{pi/6+k2pi, k thuộc Z} C. R\{5pi/12+kpi/2, k thuộc Z} D. R\{pi/6+kpi/2, k thuộc Z}. (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số :

y=1-cosx1-sinx có tập xác định là:

R\{kπ, k ∈ Z}.

R\{π/2+π, k ∈ Z}.

R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.

R\{kπ/2, k ∈ Z}.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y = căn bậc hai (1-cosx)/(1-sinx) có tập xác định là: A. R\{kpi, k thuộc Z} B. R\{pi/2+π, pi ∈ Z} C. R\{pi/2+k2pi, k thuộc Z} D. R\{kpi/2, k thuộc Z} (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k ∈ Z.

Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số?

-π2+k2π;π2+k2π;

π+k2π;3π2+k2π;

3π4+k2π;3π2+k2π;

π2+k2π;3π4+k2π;

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k thuộc Z.  Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số? A.(-pi/2 + k2pi; pi/2 + k2pi) (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số : y=cosx-13+sinx có tập xác định là:

R

R\{k2π, k ∈ Z}.

{k2π, k ∈ Z}.

Xem đáp án

Chọn C

Vì  mọi x  thì sin x≥-1⇔ sinx + 3⩾2> 0 

Vậy hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:

cosx -1 ≥ 0⇔cosx ≥1    (1) 

Với mọi x : cosx ≤1   (2) 

Từ (1)  và (2) suy ra: cosx = 1 nên x = k2π  (k∈ Z)

 

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = sinxcos2x là:

Hàm chẵn.

Hàm không có tính chẵn, lẻ.

Hàm không có tính tuần hoàn.

Hàm lẻ.

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định D = R

∀x∈D⇒- x∈ D

+ Cách 1:

Do y= sinx là hàm lẻ, y=cos2x là hàm chẵn nên hàm số y= sinx cos2x là hàm lẻ

+ Cách 2:  Ta có :  f(x) =  sin x. cos2x 

suy ra: f(- x) = sin(-x).  cos(-2 x) = - sinx. cos2x

Nên:  f(-x) = - f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm  số lẻ 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = tan3x/ sin3x thỏa mãn tính chất nào sau đây?

Hàm chẵn.

Hàm không có tính chẵn, lẻ.

Xác định trên R.

Hàm lẻ.

Xem đáp án

Chọn A

* Cách 1:

Do y=sinx là hàm số lẻ nên y = sin3x là hàm số lẻ 

Và y=tan3x là hàm lẻ nêny =tan3xsin3x là hàm số chẵn

Cách 2: Kiểm tra trực tiếp: 

∀x∈D  ⇒ - x∈ D

Ta có :  f(x) =tan3xsin3x

f(-x) =tan(-3x)sin3(-x) =   - tan3x- sin3x = tan 3xsin3x

Suy ra: f(x) = f(-x ) nên hàm số đã cho là hàm số chẵn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?

y = sin2x

y = sin2x.cosx.

y = tanx/cosx.

y = cotx/sinx.

Xem đáp án

Chọn C

Xét phương án C: 

Cách 1:

Do y=tanx là hàm lẻ, y=cosx là hàm chẵn nên hàm số y =  tanxcosx là hàm số lẻ

Cách 2

Đặt y= f(x) =  tanxcosx

f(-x) =  tan(-x)cos(-x)= - tan xcosx 

suy ra: f(-x) = - f(x) nên hàm số này là hàm số lẻ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

y = tan2x/ tan2x +1

y = sinx.cos2x

y = cosx.sin2x

y = cosxsin3x.

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định:  D = R

Cách 1:

Do y = sin2x và y= cosx là hàm chẵn nên hàm số y = cosx. sin2x là hàm chẵn.

Cách 2.  Đặt f(x) = cosx. sin2x

⇒f(-x) = cos(-x). sin2(-x) = cosx. (- sinx)2= cosx. sin2x⇒f(x) = f(-x)

Do đó, hàm số đã cho là hàm số chẵn

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm chẵn và cũng không là hàm lẻ?

y = tanx - 1/sinx.

y = 2 sin(x - π/4).

y = sinx + tanx.

y = sin4x – cos4x.

Xem đáp án

Xét phương án B:

blobid0-1660279877.png

 và:    - f(x)  = - sinx + cos x

⇒ f(x)≠  f(-x);  f-x)≠- f(x)

Do đó; hàm số đã cho không là hàm số chẵn, cũng không là hàm số lẻ

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=(sinx+cosx)2 + cos2x có giá trị lớn nhất là:

1+2

3

5

2

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y = (sinx + cosx)^2 + cos2x  có giá trị lớn nhất là: A.1+ căn 2 B. 3 C. 5 D. căn 2 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 3sinx – cosx có giá trị nhỏ nhất là:

1-3

-3

– 2

– 1 – 3

Xem đáp án

Chọn C

Cách 1:  Áp dụng bất đẳng thức bunhia- xcopki ta có:

(3. sinx - 1.cosx)2≤[ (3)2 + (-1)2].  (sin2x + cos2x)=  4⇒-2≤3. sinx - 1.cosx≤2

Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số là -2

Cách 2: Ta có: 

3sin x - cosx = 2.(32sinx - 12cosx)= 2.(cosπ6.sinx - sinπ6.cosx) =2.sin(x - π6)⇒ - 2≤2.sin(x - π6)≤2⇒- 2≤3sin x - cosx ≤ 2

Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số là - 2 

 

 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (cosx-1)/(cosx+2). Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây là sai?

Tập xác định của hàm số là ℝ.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng - 2.

Hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2.

Xem đáp án

Cho hàm số y = (cosx-1)/(cosx+2). Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây là sai? A. Tập xác định của hàm số là R. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0. C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng - 2.  D. Hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 2?

y = tanx – cotx

y = 2tanx

y = √2(cosx – sinx)

y = sin(2x - π/4)

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 2? A.y = tanx - cotx B. y = 2tanx  C. y = căn2(cosx – sinx) D. y = sin(2x - pi/4) (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3- 4sin2xcos2x là:

-1

2

1

3

Xem đáp án

Chọn B

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 - 4 sin^2 x cos^2 x là A. -1 B. 2 C. 1 D. 3 (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = (1-cos2x) có chu kì là:

π

π

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định của hàm số đã cho là R mà cos2x có chu kì là π nên y = (1-cos2x) cũng có chu kì là π

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?

cos(x/2) và sin(x/2).

sinx và tanx.

cosx và cot(x/2).

tan2x và cot2x.

Xem đáp án

ChọnB

Hàm số sinx có chu kì là 2π, hàm số tanx có chu kì là π

Vậy hai hàm số y = sinx và y =tan x có chu kì khác nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y = 2sin(2x + π/3) -3cos(2x - π/4) là:

π

π/2

4 π

Xem đáp án

Chọn B

Chu kì của hàm số y = 2sin(2x + pi/3) -3cos(2x - pi/4) là: A. 2pi B.pi C. pi/2 D. 4 pi (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y = sin2x -2cos3x là:

π

(2π)/3

π/3

Xem đáp án

ChọnA

Chu kì của hàm số y=sin2x là π.

Chu kì của hàm số y=cos3x là (2π)/3 nên chu kì của hàm số đã cho là 2π 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = (sinx + 2)/ (sinx.cos2x)

D=R\kπ2;k∈Z

D=R\π2+kπ;k∈Z

D=R\π2+k2π;k∈Z

D=R\kπ;k∈Z

Xem đáp án

Tìm tập xác định D của hàm số y = (sinx + 2)/ (sinx.cos^2x) A.D=R\{kpi/2;k thuộc Z} B.D=R\{pi/2 + kpi;k thuộc Z}  (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y = (2cosx+3)/(sinx+1)  là:

D = ℝ\-π2+kπ; k∈ℤ

D = ℝ\-π2+k2π; k∈ℤ

D = ℝ

D = ℝ\π2+k2π; k∈ℤ

Xem đáp án

Tập xác định D của hàm số y = căn bặc 2 của ((2cosx + 3)/(sinx + 1) là A.D=R\{-pi/2+kpi;k thuộc Z} B.D=R\{-pi/2 +k2pi; k thuộc Z} (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải làm hàm số lẻ?

y = sinx

y = cosx

y = tanx

y = cotx

Xem đáp án

 Do cos(-x) = cosx với mọi x ∈   nên y = cosx là hàm số chẵn - không là hàm lẻ.

Do đó đáp án là B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y =sinx.cosx là

Hàm không có tính chẵn, lẻ

Hàm chẵn

Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1

Hàm lẻ.

Xem đáp án

Kí hiệu f (x) = sinxcosx. Hàm số có tập xác định D = .

∀x∈D thì -x∈Dvà f(-x) = sin(-x)cos(-x) = - sinx.cosx = - f(x).

Vậy y = sinxcosx là hàm số lẻ.

Đáp án là D.