10 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1191 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì của các hàm số sau y=tanx.tan3x

T0=3π

T0=2π

T0=π3

T0=π

Xem đáp án

Tìm chu kì của các hàm số sau y=tanx.tan3x: A.T0=3pi B.T0=2pi C.T0=pi/3 D.T0=pi (ảnh 1)

Tìm chu kì của các hàm số sau y=tanx.tan3x: A.T0=3pi B.T0=2pi C.T0=pi/3 D.T0=pi (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y=3sin2x−cos2x+2019.

−2018;  2018

2018; 2020

2017;2021

−2019;2019

Xem đáp án

Tìm tập giá trị của hàm số y = căn bậc hai của 3 sin2x - cos2x +2019 : A.[-2018; 2018] B.[2018;2020] C.[2017;2021] D.[-2019;2019] (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x+3sin2x+3cos2x

maxy=2+10;miny=2−10

maxy=2+5;miny=2−5

maxy=2+2;miny=2−2

maxy=2+7;miny=2−7

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin^2 x + 3sin2x + 3cos^2x : A.max y = 2+ căn bậc hai của 10; 2- căn bậc hai của 10 (ảnh 1)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin^2 x + 3sin2x + 3cos^2x : A.max y = 2+ căn bậc hai của 10; 2- căn bậc hai của 10 (ảnh 2)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin^2 x + 3sin2x + 3cos^2x : A.max y = 2+ căn bậc hai của 10; 2- căn bậc hai của 10 (ảnh 3)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=5sin4x−6cos4x+2m−1 xác định với mọi x

m≥1

m≥1−612

m<61+12

m≥61+12

Xem đáp án

Tìm m để hàm số y = căn bậc hai của 5sin4x - 6cos4x +2m-1 xác định với mọi x : A. m lớn hơn bằng 1 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ksinx+1cosx+2 lớn hơn −1

k<2

k<2

k<3

k<22

Xem đáp án

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = k sinx +1 / cosx +2 lớn hơn -1 : A. giá trị tuyệt đối của k < căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = k sinx +1 / cosx +2 lớn hơn -1 : A. giá trị tuyệt đối của k < căn bậc hai của 2 (ảnh 2)

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = k sinx +1 / cosx +2 lớn hơn -1 : A. giá trị tuyệt đối của k < căn bậc hai của 2 (ảnh 3)

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = k sinx +1 / cosx +2 lớn hơn -1 : A. giá trị tuyệt đối của k < căn bậc hai của 2 (ảnh 4)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2−sin2xmcosx+1 có tập xác định là R khi:

m > 0

0 < m < 1

m≠1

-1 < m < 1

Xem đáp án

Hàm số y = 2 - sin2x / căn bậc hai của m cosx +1 có tập xác định là R khi : A. m > 0 B. 0 < m < 1  (ảnh 1)

Hàm số y = 2 - sin2x / căn bậc hai của m cosx +1 có tập xác định là R khi : A. m > 0 B. 0 < m < 1  (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y=sin2x+2cos2x+32sin2x−cos2x+4

miny=−211;maxy=2

miny=211;maxy=3

miny=211;maxy=4

miny=211;maxy=2

Xem đáp án

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin2x + 2cos2x+3/ 2sin2x-cos2x+4 :A.min y = -2/11; max y = 2 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y=sin22x+3sin4x2cos22x−sin4x+2

miny=5−2224;maxy=5+2224

miny=5−22214;maxy=5+22214

miny=5−2228;maxy=5+2228

miny=5−2227;maxy=5+2227

Xem đáp án

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin^2 2x+3sin4x/2cos^2x-sin4x+2  (ảnh 1)

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin^2 2x+3sin4x/2cos^2x-sin4x+2  (ảnh 2)

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sin^2 2x+3sin4x/2cos^2x-sin4x+2  (ảnh 3)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y=33sinx+4cosx2+43sinx+4cosx+1

miny=13;maxy=96

miny=13;maxy=6

miny=−13;maxy=96

miny=2;maxy=6

Xem đáp án

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 3 (3sinx+4cosx)^2+4(3sinx+4cosx)+1 (ảnh 1)

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 3 (3sinx+4cosx)^2+4(3sinx+4cosx)+1 (ảnh 2)

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 3 (3sinx+4cosx)^2+4(3sinx+4cosx)+1 (ảnh 3)

Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 3 (3sinx+4cosx)^2+4(3sinx+4cosx)+1 (ảnh 4)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1 đúng với mọi  x∈R

m≥654

m≥65+94

m≥65−92

m≥65−94

Xem đáp án

Tìm m để bất phương trình 3sin2x +cos2x / sin2x +4cos^2 x +1 bé hơn bằng m+1 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 1)

Tìm m để bất phương trình 3sin2x +cos2x / sin2x +4cos^2 x +1 bé hơn bằng m+1 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 2)

Tìm m để bất phương trình 3sin2x +cos2x / sin2x +4cos^2 x +1 bé hơn bằng m+1 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 3)