184 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất)
184 câu hỏi
Tìm tập xác định của hàm số
· Điều kiện:
· TXĐ: .
Tìm tập xác định của hàm số
· Điều kiện:
· TXĐ: .
Tìm tập xác định của hàm số
· Điều kiện:
· Vậy TXĐ:
Tìm tập xác định của hàm số
· Ta có:
· Điều kiện:
· Vậy TXĐ: .
Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: .
Ta biến đổi:
Do đó f là hàm số tuần hoàn với chu kì .
Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: .
Ta biến đổi: .
Do đó f là hàm số tuần hoàn với chu kì .
Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau:
Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn có số thực dương T thỏa :
vô lí, do là số hữu tỉ.
Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn.
Chứng minh rằng hàm số sau là hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó: .
Tập xác định: .
Ta xét đẳng thức
Chọn thì và do đó
Số dương nhỏ nhất trong các số T là .
Rõ ràng và
Vậy f là hàm số tần hoàn với chu kì .
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
Tập xác định , là một tập đối xứng. Do đó thì .
Ta có .
Có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
Hàm số có nghĩa (với ).
Tập xác định , là một tập đối xứng. Do đó thì
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Xét tính chẵn lẻ của hàm số
Hàm số có nghĩa khi .
Tập xác định , là một tập đối xứng. Do đó thì .
Ta có .
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Ta có .
Do
.
* .
* .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
Ta có:
* .
* .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 1.
Vì nên ,do đó
Vậy hàm số đạt giá trị , lớn nhất là 0 tại .
Tìm tập xác định của hàm số .
.
.
.
Chọn đáp án D
Hàm số xác định
Vậy .
Tìm tập xác định của hàm số
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Điều kiện
Suy ra tập xác định .
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Điều kiện:
Tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số .
.
.
.
.
Chọn đáp án C
xác định khi
Có
Do đó
Vậy
Tập xác định D của hàm số là
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Điều kiện:
Tập xác định:
Tìm tập xác định của hàm số
.
.
.
Chọn đáp án C
Hàm số xác định
Vậy tập xác định của hàm số là:
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Điều kiện: .
Do đó tập xác định .
Tìm tập xác định của hàm số .
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Hàm số xác định .
Tập xác định của hàm số .
Hàm số có tập xác định là
.
.
.
Chọn đáp án D
+) Ta có: và >
+) Nên hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tìm tập xác định của hàm số .
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Hàm số xác định .
Vậy tập xác định của hàm số là: .
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Điều kiện xác định của hàm số là
Vậy, tập xác định của hàm số là .
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn D
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là: .
Chọn C
Hàm số xác định khi
Hàm số có tập xác định là
.
.
.
.
Chọn D
Hàm số xác định .
Tập xác định của hàm số là:
Chọn A
Điều kiện:
Vậy
Cho các hàm số
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là
4 .
1.
3.
2
Chọn C
có .
có điều kiện là
có .
có điều kiện là luôn đúng .
có điều kiện là
Vậy các hàm số có tập xác định là .
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn D
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là .
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn B
Hàm số xác định khi:
TXĐ: .
Tập xác định của hàm số là
.
.
Chọn D
Ta có Do đó . Vậy tập xác định
Hàm số xác định khi
.
.
.
Chọn C
Hàm số xác định khi và chỉ khi với .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Các hàm số đều là hàm số chẵn.
Các hàm số đều là hàm số lẻ.
Các hàm số đều là hàm số chẵn.
Các hàm số đều là hàm số lẻ.
Chọn B
Các hàm số đều là hàm số lẻ.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
y= cot 4x.
.
.
.
Chọn D
Hàm sốcó tập xác định .
Ta có
.
Và
.
Vậy hàm số
là hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
.
.
.
.
Chọn B
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Nên hàm số y= cos x có đồ thị đối xứng qua trục tung.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
.
.
.
.
Chọn A
Hàm số có tập xác định là và là hàm số chẵn.
Hàm số là hàm số lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
.
.
.
.
Chọn C
Xét hàm số có tập xác định .
Ta có
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Xét hàm số có tập xác định .
Ta có
Vậy hàm số là hàm số không chẵn, không lẻ.
Xét hàm số có tập xác định .
Ta có
Vậy hàm số là hàm số chẵn.Xét hàm số có tập xác định .
Ta có
Vậy hàm số là hàm số chẵn.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
.
.
.
Chọn D
Nhận xét, cả 4 đáp án đều có tập xác định là là tập đối xứng.
Đáp ánA.
. Vậy là hàm số lẻ.
- Đáp án
B.
. Vậy là hàm số lẻ.
- Đáp án
C.
. Vậy là hàm số không chẵn không lẻ.
- Đáp án
D.
. Vậy là hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ?
.
.
.
.
Chọn A
là hàm số chẵn trên .
Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây đúng?
Hàm số có tập xác định là .
Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Hàm số đó là hàm số lẻ trên .
Hàm số đó là hàm số lẻ trên .
Chọn B
Hàm số là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận tung làm trục đối xứng.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
.
.
.
.
Chọn B
Hàm số là hàm số lẻ vì:
Hàm số có tập xác định là nên và .
Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn và cũng không là hàm số lẻ?
.
.
.
.
Chọn A
Ta có
Xét hàm số , tập xác định
Rõ ràng không là tập đối xứng, chẳng hạn nhưng .
Nên hàm này không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
.
.
.
Chọn D
Hàm số là hàm số chẵn.
Hàm số là hàm số lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
.
.
.
.
Chọn B
TXĐ:
Và
Vậy hàm số trên là hàm số chẵn
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
.
.
.
.
Chọn C
Hàm số là các hàm số lẻ.
Hàm số là hàm số chẵn
Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
.
.
.
.
Chọn C
Xét hàm số ta có:
Do đó hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì ?
.
.
.
.
Chọn D
Ta có: Hàm số có tập xác định là .
a) ta có
b) .
Giả sử có số thỏa mãn cả hai tính chất a) và b) sao cho:
Với ta có
trái với điều giả sử.
Suy ra là số dương nhỏ nhất thỏa mãn cả hai tính chất a) và b).
Vậy hàm số tuần hoàn với chu kì .
Chọn khẳng định sai?
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số và tuần hoàn với chu kì
Hàm số và tuần hoàn với chu kì
Nên khẳng định sai là D
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số là
.
.
.
.
Chọn C
Hàm số có chu kỳ tuần hoàn là .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Chọn D
Hàm số và tuần hoàn với chu kì . Hàm số và tuần hoàn với chu kì .
Trong bốn hàm số: có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
3.
2.
0.
1.
Chọn D
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số tuần hoàn vớichu kỳ .
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
tuần hoàn với chu kỳ .
là hàm nghịch biến trên .
là hàm chẵn.
có tập xác định .
Chọn A
Vì hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số có chu kì là:
.
.
.
.
Chọn C
Ta có:
Do hàm số có chu kì , hàm số có chu kì
Vậy hàm số đã cho có chu kì
Chu kì tuần hoàn của hàm số là
.
.
, ().
, ( ).
Chọn A
Dựa vào sách giáo khoa, là chu kì tuần hoàn của hàm số .
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số là
Chọn B
Theo tính chất của hàm số
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số
.
.
.
.
Chọn D
Hàm số lượng giác: có chu kỳ là .
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là
và -2 .
2và 8 .
-5và 3 .
-5và 2 .
Chọn A
Ta có
+/
+/
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là –8 và –2.
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là
4và 7.
5và 9.
-2và 7.
-2và 2.
Chọn B
Ta có:
Từ đó ta có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho lần lượt là 5 và 9.
Tìm tập giá trị của hàm số .
.
.
.
.
Tập xác định : .
Ta có: .
Mà hàm số đã cho liên tục trên .
Vậy tập giá trị của hàm số là .
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là
7.
5.
8.
6.
Chọn C
Do nên
Nên đạt được khi .
đạt được khi .
Suy ra .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số: là:
0.
-3.
3.
-1.
Chọn B
Ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là -3
Hàm số có tập giá trị là:
.
.
.
Chọn B
Hàm số có tập giá trị trong đoạn
Giá trị lớn nhất của hàm số là
.
.
.
.
Chọn D
Vì nên
khi
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là .
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là
và .
và .
và 4.
và .
Chọn D
Đặt . Xét hàm số có
Do đóGiá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số là
2và -1.
2và 0.
2và 1.
3và 1.
Chọn C
Cho hàm số trên đoạn có đồ thị như hình vẽ. Tìm những giá trị x để hàm số nhận giá trị âm.

.
.
.
.
Chọn A
Trên các khoảng
đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành nên hàm số nhận giá trị âm.
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lần lượt là
.
.
.
.
Chọn C
Ta có .
Vậy .
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số .
.
.
.
.
Chọn B
Ta có: với góc thỏa mãn .
Do đó: hay giá trị lớn nhất của hàm số là khi .
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . khi đó bằng
-1.
Chọn C
Tập giá trị hàm số y= 5sinx- 12cosx là
.
.
.
.
Chọn B
Ta có:
(với
Lại có:
Vậy tập giá trị hàm số là
Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương?
15.
14.
13.
23.
Chọn D
Ta có:
Suy ra các giá trị nguyên của hàm số là:
Nên có tất cả 23 giá trị nguyên.
Giá trị lớn nhất của hàm số là
10.
12.
17.
13.
Chọn D
Cách 1
Ta có: là giá trị lớn nhất của hàm số trên nếu sao cho và
Suy ra phương trình phải có nghiệm.
Phương trình có nghiệm .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 13.
Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

.
.
.
.
Chọn D
Cho đồ thị với . Đây là đồ thị của hàm số của hàm số nào?

.
.
.
Chọn B
Cách 1: Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số đi qua các điểm và . Thay các điểm trên vào các hàm số ở các phương án thì chỉ có phương án B thỏa mãn.
Cách 2: Từ hình vẽ ta suy ra hàm số đồng biến trên đoạn . Trong các phương án chỉ có hàm số ở phương án B thỏa mãn.
Dựa vào đồ thị của hàm số , hãy tìm số nghiệm của phương trình: trên đoạn .

4.
6.
10.
5.
Chọn D
Nhìn đồ thị ta thấy, đường thẳng cắt đồ thị hàm số trên đoạn tại 5 điểm phân biệt.
Hình bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây?

.
.
Chọn A
Quan sát đồ thị hàm số đi qua điểm
Suy ra đó là đồ thị hàm số .
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Chọn D
Ta thấy đồ thị hàm số đã cho đối xứng qua trục nên hàm số cần tìm là hàm số chẵn, loại hai phương án A và B.
Ta lại có mà cho nên ta chọn phương ánD.
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Chọn C
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
Chọn B
Tập xác định: .
Hàm số đồng biến trên khoảng nên đồng biến trên khoảng .
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Chọn A
Ta có các lưu ý sau:
* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng mà nó xác định.
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng .
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng .
Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây sai?
Hàm số đã cho là hàm lẻ.
Hàm số đã cho có tập giá trị là .
Hàm số đã cho đồng biến trên .
Hàm số đã cho có tập xác định .
• Hàm số có tập xác định: .
• Hàm số có tập giá trị: .
Ta có: . Mà .
Do đó hàm số là hàm lẻ.
• Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên .
Vậy đáp án C sai.
Cho ba hàm số . Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên ?
1.
3.
0.
2.
Chọn C
Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .
Hàm số nghịch biến trên .
Hàm số gián đoạn tại .
Vậy không có hàm số nào đồng biến trên .
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vật tập xác định Chọn C
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định Chọn D
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định
Vậy tập xác định Chọn C
Hàm số xác định
Vậy tập xác định Chọn D
Hàm số không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
với
với
với
với
Hàm số xác định
Ta chọn nhưng điểm thuộc khoảng .
Vậy hàm số không xác định trong khoảng . Chọn D
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định
Vậy tập xác định Chọn C
Hàm số xác định
Vậy tập xác định Chọn A
Hàm số không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
với
với
với
với
Hàm số xác định khi và chỉ khi và xác định
Ta chọn nhưng điểm thuộc khoảng
Vậy hàm số không xác định trong khoảng . Chọn B
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định khi và chỉ khi và xác định
Vậy tập xác định Chọn B
Tìm tập xác định D của hàm số
Ta có
Do đó luôn tồn tại căn bậc hai của với mọi
Vậy tập xác định Chọn A
Tìm tập xác định D của hàm số
Ta có
Do đó không tồn tại căn bậc hai của
Vậy tập xác định Chọn D
Tìm tập xác định của hàm số
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Mà nên
Vậy tập xác định Chọn C
Tìm tập xác định D của hàm số
Ta có
Vậy tập xác định Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời
xác định và xác định.
Ta có
xác định
xác định
Do đó hàm số xác định
Vậy tập xác định Chọn A
Tìm tập xác định D của hàm số
.
.
.
.
Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Do nên
Vậy tập xác định Chọn D
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Nhắc lại kiến thức cơ bản:
= Hàm số là hàm số lẻ.
= Hàm số là hàm số chẵn.
= Hàm số là hàm số lẻ.
= Hàm số là hàm số lẻ.
Vậy B là đáp án đúng. Chọn B
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Tất các các hàm số đều có TXĐ: . Do đó
Bây giờ ta kiểm tra hoặc
= Với . Ta có
. Suy ra hàm số là hàm số lẻ.
= Với Ta có
. Suy ra hàm số không chẵn không lẻ.
= Với . Ta có
. Suy ra hàm số là hàm số chẵn. Chọn C
= Với Ta có
. Suy ra hàm số là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: . Do đó
Ta có là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: . Do đó
Ta có là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: Do đó
Ta có là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: Do đó
Ta có là hàm số chẵn. Chọn D
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ.
Chọn A
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O.
Xét đáp án B, ta có . Kiểm tra được đây là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung. Chọn B
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
y = cosx + sin2x.
y = sinx + cosx.
y = ‒cosx.
y = sinxcos3x.
Đáp án đúng là: D
Các hàm số đã cho đều có tập xác định D = ℝ.
⦁Xét đáp án A: ta có f(x) = cosx + sin2x
f(‒x) = cos(‒x) + sin2(‒x) = cosx + sin2x
Suy ra f(x) = f(‒x) nên hàm số y = cosx + sin2x là hàm số chẵn.
⦁ Xét đáp án B: y = sinx + cosx
Ta có g(x) = sinx + cosx và g(‒x) = sin(‒x) + cos(‒x) = ‒sinx + cosx
Suy ra g(x) ≠ g(‒x) và ‒g(x) ≠ g(‒x)
Do đó hàm số y = sinx + cosx không là hàm chẵn cũng không làm hàm lẻ.
⦁ Xét đáp án C: y = h(x) = ‒cosx
Ta có: h(‒x) = ‒cos(‒x) = ‒cosx là hàm số chẵn.
⦁ Xét đáp án D: y = k(x) = sinx.cos3x
Ta có: k(‒x) = sin(‒x).cos(‒3x) = ‒sinx.cox3x và ‒k(x) = ‒sinxcos3x
Suy ra k(‒x) = ‒k(x) nên hàm số y = sinx.cos3x là hàm số lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ. Chọn A
Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ. Đáp án C và D là các hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Viết lại đáp án A là
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn. Đáp án C là hàm số lẻ.
Chọn C
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn. Đáp án C là hàm số lẻ. Chọn C
Cho hàm số và Chọn mệnh đề đúng
là hàm số chẵn, là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ, là hàm số chẵn.
là hàm số chẵn, là hàm số chẵn.
và đều là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: . Do đó
Ta có là hàm số lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: Do đó
Ta có là hàm số chẵn.
Chọn B
Cho hai hàm số và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
lẻ và chẵn.
và chẵn.
chẵn, lẻ.
và lẻ.
= Xét hàm số
TXĐ: . Do đó
Ta có là hàm số chẵn.
= Xét hàm số
TXĐ: . Do đó
Ta có là hàm số chẵn.
Vậy và chẵn. Chọn B
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
Viết lại đáp án B là
Viết lại đáp án C là
Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ. Chọn A
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ.
Xét đáp án D.
= Hàm số xác định
= Chọn nhưng Vậy không chẵn, không lẻ.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
Đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O
Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy
Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy.
Đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O
Ta kiểm tra được hàm số là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy. Do đó đáp án A sai. Chọn A
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Viết lại đáp án A là
Viết lại đáp án B là
Viết lại đáp án C là
Ta kiểm tra được đáp án A và B là các hàm số lẻ. Đáp án C là hàm số chẵn. Chọn C
Xét đáp án D.
= Hàm số xác định
= Chọn nhưng Vậy không chẵn, không lẻ.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ?
Viết lại đáp án B là
Ta kiểm tra được đáp án A và D không chẵn, không lẻ. Đáp án B là hàm số lẻ. Đáp án C là hàm số chẵn. Chọn B
Mệnh đề nào sau đây là sai?
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Chọn C Vì hàm số tuần hoàn với chu kì
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Chọn A
Hàm số không tuần hoàn. Thật vậy:
= Tập xác định .
= Giả sử
Cho và , ta được
. Điều này trái với định nghĩa là .
Vậy hàm số không phải là hàm số tuần hoàn.
Tương tự chứng minh cho các hàm số và không tuần hoàn.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?
Chọn C
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Áp dụng: Hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn A
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Áp dụng: Hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn A
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Chọn A
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn A
Nhận xét. T là bội chung nhỏ nhất của và
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn C
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn B
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn A
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Áp dụng: Hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn D
Tìm chu kì T của hàm số
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Áp dụng: Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn B
Nhận xét. T là bội chung nhỏ nhất của và
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn C
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn A
Ta có
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì Chọn C
Tìm chu kì T của hàm số
Ta có
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì Chọn A
Tìm chu kì T của hàm số
Ta có
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì Chọn C
Hàm số nào sau đây có chu kì khác ?
Chọn C Vì có chu kì
Nhận xét. Hàm số có chu kỳ là
Hàm số nào sau đây có chu kì khác ?
Hàm số có chu kì là
Hàm số có chu kì là
Hàm số có chu kì là Chọn C
Hàm số có chu kì là
Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?
và
và
và
và
Hai hàm số và có cùng chu kì là
Hai hàm số có chu kì là , hàm số có chu kì là Chọn B
Hai hàm số và có cùng chu kì là
Hai hàm số và có cùng chu kì là
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Ta có thể hiểu thế này Hàm số đồng biến khi góc x thuộc gốc phần tư thứ IV và thứ I; nghịch biến khi góc x thuộc gốc phần tư thứ II và thứ III.
Chọn D
Với , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến.
Hàm số nghịch biến.
Hàm số đồng biến.
Hàm số nghịch biến.
Ta có thuộc gốc phần tư thứ I và II. Chọn C
Với , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cả hai hàm số và đều nghịch biến.
Cả hai hàm số và đều đồng biến.
Hàm số nghịch biến, hàm số đồng biến.
Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
Ta có thuộc góc phần tư thứ I. Do đó
= đồng biến nghịch biến.
= nghịch biến nghịch biến.
Chọn A
.
.
.
.
Xét A. Ta có thuộc gốc phần tư thứ I nên hàm số đồng biến trên khoảng này. Chọn A
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ?
.
.
.
.
Với thuộc góc phần tư thứ IV và thứ nhất nên hàm số đồng biến trên khoảng . Chọn C
Đồ thị hàm số được suy từ đồ thị của hàm số bằng cách:
Tịnh tiến qua trái một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến qua phải một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến lên trên một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến xuống dưới một đoạn có độ dài là
Nhắc lại lý thuyết
Cho là đồ thị của hàm số và , ta có:
+ Tịnh tiến lên trên đơn vị thì được đồ thị của hàm số .
+ Tịnh tiến xuống dưới đơn vị thì được đồ thị của hàm số .
+ Tịnh tiến sang trái đơn vị thì được đồ thị của hàm số .
+ Tịnh tiến sang phải đơn vị thì được đồ thị của hàm số .
Vậy đồ thị hàm số được suy từ đồ thị hàm số bằng cách tịnh tiến sang phải đơn vị. Chọn B
Tịnh tiến qua trái một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến qua phải một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến lên trên một đoạn có độ dài là
Tịnh tiến xuống dưới một đoạn có độ dài là
Đồ thị hàm số được suy từ đồ thị của hàm số bằng cách:
Tịnh tiến qua trái một đoạn có độ dài là và lên trên 1đơn vị.
Tịnh tiến qua phải một đoạn có độ dài là và lên trên 1đơn vị.
Tịnh tiến qua trái một đoạn có độ dài là và xuống dưới 1đơn vị.
Tịnh tiến qua phải một đoạn có độ dài là và xuống dưới 1đơn vị.
Ta có
= Tịnh tiến đồ thị sang phải đơn vị ta được đồ thị hàm số
= Tiếp theo tịnh tiến đồ thị xuống dưới 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số Chọn D
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy tại thì . Do đó loại đáp án C và D.
Tại thì . Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn. Chọn B
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy:
Tại thì . Do đó loại B và C.
Tại thì . Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa. Chọn D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy:
Tại thì . Do đó ta loại đáp án B và D.
Tại thì . Thay vào hai đáp án A và C thì chit có A thỏa mãn. Chọn A

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy hàm số có GTLN bằng 1 và GTNN bằng -1. Do đó loại đáp án C.
Tại thì . Do đó loại đáp án D.
Tại thì . Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn. Chọn A

Ta thấy hàm số có GTLN bằng và GTNN bằng . Do đó lại A và B.
Tại thì . Thay vào hai đáp án C và D thỉ chỉ có D thỏa mãn. Chọn D
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy tại thì . Cả 4 đáp án đều thỏa.
Tại thì . Do đó chỉ có đáp án D thỏa mãn. Chọn D
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0. Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn.
Ta thấy tại x=0 thì y=0. Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn.
Chọn A
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0. Do đó ta loại đáp án A và B.
Hàm số xác định tại và tại thì . Do đó chỉ có C thỏa mãn. Chọn C
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta thấy hàm số có GTLN bằng 0, GTNN bằng -2 Do đó ta loại đán án B vì
Tại x=0 thì y=-2. Thử vào các đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn. Chọn A
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
.
Ta có và nên loại C và D.
Ta thấy tại x=0 thì y=1. Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa. Chọn A
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
.
.
.
Ta có và nên loại C và D.
Ta thấy tại thì y=0. Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa. Chọn B
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
Ta có
Chọn A
Ta có
Chọn C
Tìm tập giá trị T của hàm số
Ta có
Chọn C
Ta có
. Chọn C
Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
3
4
5
6
Ta có .
Mà
nên y có 5 giá trị nguyên. Chọn C
Ta có
Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là Chọn B
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
Ta có .
Ta có nhỏ nhất khi và chỉ chi lớn nhất .
Khi Chọn A
Ta có
Mà
Chọn B
Tập giá trị T của hàm số
Ta có .
Mà
Chọn C
1
2
3
4
Áp dụng công thức , ta có
Ta có Chọn C
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có
Mà .
Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1.
Đẳng thức xảy ra Chọn B
Ta có
Chọn B
Ta có
Mà .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là Chọn D
Ta có
Mà Chọn C
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có
Mà . Chọn B
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có
Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .
Dấu xảy ra Chọn B
Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số
Ta có
Do Chọn C
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
Ta có .
Do Chọn D
Gọi m,M lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính
Ta có
Mà
Chọn A
Ta có
Mà
Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1 Chọn B
Ta có
Đặt . Khi đó
Chọn C
Ta có .
Đặt . Khi đó
Chọn C
Ta có
Do
Chọn D
Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
1
2
3
4
Ta có
Mà
nên có 3 giá trị thỏa mãn. Chọn C
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có
Mà
.
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
Dấu xảy ra Chọn B
Ta có
Do
Chọn D
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số .
Ta có
Mà
Chọn B
Ta có
. Chọn B
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được cho bởi một hàm số với và . Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
28 tháng 5.
29 tháng 5.
30 tháng 5.
31 tháng 5
Vì
Ngày có ánh sáng mặt trời nhiều nhất
Do .
Với rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4 có 30 ngày, riêng đối với năm 2017 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28 ngày hoặc dựa vào dữ kiện thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28 ngày).
Chọn B
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức Mực nước của kênh cao nhất khi:
13 (giờ).
14 (giờ).
15 (giờ).
16 (giờ).
Mực nước của kênh cao nhất khi h lớn nhất
với và
Lần lượt thay các đáp án, ta được đáp án B thỏa mãn. Chọn B
Vì với (đúng với )





