184 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

184 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1197 lượt thi
184 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=tan(x−π6)

Xem đáp án

·       Điều kiện:cos(x−π6)≠0⇔x−π6≠π2+kπ⇔x≠2π3+kπ

·       TXĐ: D=ℝ\2π3+kπ, k∈ℤ.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=cot2(2π3−3x)

Xem đáp án

·       Điều kiện:sin(2π3−3x)≠0⇔2π3−3x≠kπ⇔x≠2π9−kπ3

·       TXĐ: D=ℝ\2π9+kπ3, k∈ℤ.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=tan2xsinx+1+cot(3x+π6)

Xem đáp án

·       Điều kiện:sinx≠−1sin(3x+π6)≠0⇔x≠−π2+k2πx≠−π18+kπ3

·       Vậy TXĐ:D=ℝ\−π2+k2π,−π18+kπ3;k∈ℤ

4. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=tan5xsin4x−cos3x

Xem đáp án

·       Ta có:sin4x−cos3x=sin4x−sinπ2−3x

=2cosx2+π4sin7x2−π4                                       

·       Điều kiện:cos5x≠0cosx2+π4≠0sin7x2+π4≠0⇔x≠π10+kπ5x≠π2+k2πx≠−π14+k2π7

·       Vậy TXĐ:D=ℝ\π10+kπ5;π2+k2π,−π14+k2π7 .

5. Tự luận
1 điểm

Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau:y=cos2x−1 .

Xem đáp án

Ta biến đổi:y=cos2x−1=1+cos2x2−1=12cos2x−12.

Do đó f là hàm số tuần hoàn với chu kì Τ=2π2=π.

6. Tự luận
1 điểm

Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau:y=sin25x.cos25x .

Xem đáp án

Ta biến đổi:y=sin25x.cos25x=12sin45x .

Do đó f là hàm số tuần hoàn với chu kì Τ=2π45=5π2.

7. Tự luận
1 điểm

Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số sau: y=cosx+cos3.x

Xem đáp án

Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn có số thực dương T thỏa :fx+Τ=fx⇔cosx+Τ+cos3x+Τ=cosx+cos3x

x=0⇒cosΤ+cos3Τ=2⇔cosΤ=1cos3Τ=1⇒Τ=2nπ3Τ=2mπ⇒3=mn vô lí, do m,n∈ℤ⇒mn là số hữu tỉ.

Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn.

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hàm số sau là hàm số tuần hoàn và tìm chu kì của nó:y=1sinx .

Xem đáp án

Tập xác định:D=ℝ\kπ,k∈ℤ .

Ta xét đẳng thức fx+Τ=fx⇔1sinx+Τ=1sinx⇔sinx+Τ=sinx.

Chọn x=π2 thì sinx=1 và do đó sinπ2+Τ=1⇔π2+Τ=π2+k2π, k∈ℤ.

Số dương nhỏ nhất trong các số T là 2π.

Rõ ràng ∀x∈D, x+k2π∈D, x+k2π∈D và fx+k2π=1sinx+k2π=1sinx=fx

Vậy f là hàm số tần hoàn với chu kì Τ=2π.

9. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y=fx=sin2x+9π2

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ, là một tập đối xứng. Do đó ∀x∈D thì −x∈D.

Ta có fx=sin2x+9π2=sin2x+π2+4π=sin2x+π2=cos2x.

Có f−x=cos−2x=cos2x=fx.

Vậy hàm số fx là hàm số chẵn.

10. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y=fx=tanx+cotx

Xem đáp án

Hàm số có nghĩa ⇔cosx≠0sinx≠0⇔x≠π2+kπx≠lπ (với k,l∈ℤ).

Tập xác định D=ℝ\π2+kπ,lπk,l∈ℤ, là một tập đối xứng. Do đó ∀x∈D thì −x∈D

Ta có f−x=tan−x+cot−x=−tanx−cotx=−tanx+cotx=−fx.

Vậy hàm số fx là hàm số lẻ.

11. Tự luận
1 điểm

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=tan72x.sin5x

Xem đáp án

Hàm số có nghĩa khi cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2,k∈ℤ .

Tập xác định D=ℝ\π4+kπ2,k∈ℤ, là một tập đối xứng. Do đó ∀x∈Dthì −x∈D.

Ta có f−x=tan7(−2x).sin(−5x)=tan72x.sin5x=fx.

Vậy hàm số fx là hàm số chẵn.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y=4sinxcosx+1

Xem đáp án

Ta có y=2sin2x+1.

Do −1≤sin2x≤1⇒−2≤2sin2x≤2⇒−1≤2sin2x+1≤3

⇒−1≤y≤3.                                                                                  

*y=−1⇔sin2x=−1⇔2x=−π2+k2π⇔x=−π4+kπ .

*y=3⇔sin2x=1⇔x=π4+kπ .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y=4−3sin22x

Xem đáp án

Ta có:0≤sin2x≤1⇒1≤4−3sin2x≤4

*y=1⇔sin2x=1⇔cosx=0⇔x=π2+kπ .

*y=4⇔sin2x=0⇔x=kπ .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 1.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau y=sinx−1sinx trong khoảng 0<x<π 

Xem đáp án

Vì 0<x<πnên 0<sinx≤1 ,do đó  sinx≤1sinx

Vậy hàm số đạt giá trị , lớn nhất là 0 tại  sinx=1⇔x=π2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1−2xsin2x.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ

D=ℝ\π2+k2π,k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\kπ2,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hàm số xác định ⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2.

Vậy D=ℝ\kπ2,k∈ℤ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=3cosx+1

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ .

D=ℝ\k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π+k2π,k∈ℤ .

D=ℝ\π+kπ,k∈ℤ .

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện cosx+1≠0⇔cosx≠−1⇔x≠π+k2π,k∈ℤ

Suy ra tập xác định D=ℝ\π+k2π,k∈ℤ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số  y=sinx−1

.

kπ|k∈ℤ.

π2+k2π|k∈ℤ.

π2+kπ|k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện: sinx−1≥0⇔sinx≥1⇔sinx=1

⇔x=π2+k2π,  k∈ℤ

Tập xác định D=π2+k2π|k∈ℤ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=11−sinx.

D=ℝ\k2π,k∈ℤ .

D=ℝ\π+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ .

D=ℝ\−π2+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

y=11−sinx xác định khi 1−sinx>0.

Có −1≤sinx≤1, ∀x∈ℝ ⇒1−sinx≥0∀x∈ℝ

Do đó 1−sinx>0⇔1−sinx≠0⇔sinx≠1⇔x≠π2+k2π, k∈ℤ

Vậy D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=tan3x là

D= ℝ\ kπ3, k∈ ℤ.

D= ℝ\ π6+  kπ3, k∈ ℤ.

D= ℝ\ kπ, k∈ ℤ.

D= ℝ\ π2+ kπ, k∈ ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện: cos3x ≠0 ⇔ 3x ≠ π2 + kπ ⇔ x ≠ π6 + kπ3k ∈ ℤ.

Tập xác định:D= ℝ\ π6+  kπ3, k∈ ℤ .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=tanxsinx−1

ℝ.

ℝ\π2+k2π , k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ , k∈ℤ.

ℝ\kπ , k∈ℤ .

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hàm số xác định  ⇔cosx≠0sinx≠1⇔x≠π2+kπx≠π2+k2π    k∈ℤ

Vậy tập xác định của hàm số là: D=ℝ\π2+kπ , k∈ℤ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tan2x+π6 

ℝ\π2+kπ, k∈ℤ.

ℝ\−π6+kπ2, k∈ℤ.

ℝ\π6+kπ, k∈ℤ.

ℝ\π6+kπ2, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện: cos2x+π6≠0⇔2x+π6≠π2+kπ⇔x≠π6+kπ2 ,   k∈ℤ.

Do đó tập xác định D=ℝ\π6+kπ2, k∈ℤ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1−cosx+cotx.

ℝ\kπ ,  k∈ℤ.

−∞ ; 1.

ℝ\π2+kπ , k∈ℤ.

−1 ; 1\0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hàm số xác định ⇔1−cosx≥0sinx≠0⇔cosx≤1x≠kπ⇔x≠kπ ,  k∈ℤ.

Tập xác định của hàm số D=ℝ\kπ ,  k∈ℤ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=sinx−13+sinx có tập xác định là 

ℝ\π2+k2π|k∈ℤ

.

.

π2+k2π|k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+) Ta có: sinx−1≤0,∀x∈ℝvà 3+sinx≥2>0,∀x∈ℝ

+) Nên hàm số xác định khi và chỉ khi sinx−1=0⇔x=π2+k2π,k∈ℤ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1+cosx1−sinx.

ℝ\kπ|k∈ℤ.

ℝ\π2+k2π|k∈ℤ.

.

ℝ\k2π|k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hàm số xác định  ⇔1+cosx1−sinx≥01−sinx≠0⇔sinx≠1⇔x≠π2+k2π   k∈ℤ.

Vậy tập xác định của hàm số là: ℝ\π2+k2π|k∈ℤ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cotxcosx−1 

ℝ\kπ2,k∈ℤ .

ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

ℝ\kπ,k∈ℤ.

ℝ\k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện xác định của hàm số là sinx≠0cosx≠1⇔x≠kπx≠l2πk,l∈ℤ⇒x≠kπ,k∈ℤ.

Vậy, tập xác định của hàm số y=cotxcosx−1 là ℝ\kπ,k∈ℤ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số fx=11−cosx 

ℝ\2k+1π2k∈ℤ.

ℝ\2k+1πk∈ℤ.

ℝ\kπk∈ℤ.

ℝ\k2πk∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện: 1−cosx≠0⇔cosx≠1⇔x≠k2π,k∈ℤ.

Vậy tập xác định của hàm số là: D=ℝ\k2πk∈ℤ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinx−π2

D=R\(2k+1)π,k∈ℤ

D=R\kπ2,k∈ℤ

D=R\(2k+1)π2,k∈ℤ

D=R\kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=1sinx−π2 xác định khi sinx−π2≠0⇔x−π2≠kπ⇔x≠π2+kπ⇔x≠(1+2k)π2,k∈ℤ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tan2x1−tanx có tập xác định là

.

ℝ\π4+kπ2|k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ|k∈ℤ .

ℝ\π4+kπ2,π2+kπ|k∈ℤ .

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số xác định ⇔cos2x≠0cosx≠0tanx≠1⇔x≠π4+kπ2x≠π2+kπx≠π4+kπ⇔x≠π4+kπ2x≠π2+kπ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3+cotx2cosx+1 là:

ℝ\kπk∈ℤ.

ℝ\k2πk∈ℤ.

ℝ\π+k2πk∈ℤ.

ℝ\π2+k2πk∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện:sinx2≠0cosx≠−1⇔x2≠kπx≠π+k2π⇔x≠k2πx≠π+k2π⇔x≠kπ, k∈ℤ.

Vậy D=ℝ\kπk∈ℤ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số

1y=sin3x.2y=tanx+3cos2x+2.3y=2cosx−1sin2x+1

4y=1−sinx. 5y=2cosx+3sinx+1.

Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là ℝ

4 .

1.

3.

2

Xem đáp án

Chọn C

1y=sin3x có D=ℝ.

2y=tanx+3cos2x+2 có điều kiện là cosx≠0cos2x+2≠0⇔x≠π2+kπ, k∈ℤ.

3y=2cosx−1sin2x+1 có D=ℝ.

4y=1−sinx có điều kiện là sinx≤1 luôn đúng ∀x∈ℝ.

5y=2cosx+3sinx+1 có điều kiện là 2cosx+3sinx+1≥0sinx+1≠0⇔x≠−π2+k2π, k∈ℤ

Vậy các hàm số 1,3,4 có tập xác định là ℝ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập xác định của hàm số y=cosx−21+sinx 

ℝ\kπ|k∈ℤ.

ℝ\−π2+kπ|k∈ℤ.

ℝ\k2π|k∈ℤ.

ℝ\−π2+k2π|k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện: 1+sinx≠0⇔sinx≠−1⇔x≠−π2+k2π k∈ℤ ..

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ\−π2+k2π|k∈ℤ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1sinx+1 

ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

ℝ\−π2+k2π,k∈ℤ.

ℝ\−π2+kπ,k∈ℤ.

.

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=1sinx+1 xác định khi:sinx+1>0⇔sinx+1≠0⇔x≠−π2+k2π

TXĐ: D=ℝ\−π2+k2π,k∈ℤ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sinx+1sinx−2 

−2; +∞

2; +∞

ℝ\2.

.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có −1≤sinx≤1,   ∀x∈ℝ . Do đó sinx−2≠0,   ∀x∈ℝ. Vậy tập xác định D=ℝ

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=2sinx+11−cosx xác định khi

x≠π2+k2π.

x≠kπ .

x≠k2π.

x≠π2+kπ

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1−cosx≠0⇔cosx≠1⇔x≠k2πvới k∈ℤ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Các hàm số y=sinx,y=cosx, y=cotxđều là hàm số chẵn.

Các hàm số y=sinx,y=cotx, y=tanxđều là hàm số lẻ.

Các hàm số y=sinx,y=cotx, y=tanxđều là hàm số chẵn.

Các hàm số y=sinx,y=cosx, y=cotxđều là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Chọn B

Các hàm số y=sinx,y=cotx, y=tanx đều là hàm số lẻ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

y= cot 4x.

y= tan 6x .

y= sin 2x.

y= cos x.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm sốcó tập xác định D= R.

Ta có Media VietJack.

Media VietJack.

Vậy hàm số Media VietJack là hàm số chẵn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

y=tanx.

y=cosx.

y=sinx.

y=cotx.

Xem đáp án

Chọn B

Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Nên hàm số y= cos x có đồ thị đối xứng qua trục tung.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=cosx.

y=tanx.

y=sinx .

y=cotx.

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=cosx có tập xác định là ℝ và cos−x=cosx  ∀x∈ℝ⇒y=cosx  là hàm số chẵn.

Hàm số y=sinx, y=tanx,y=cotx  là hàm số lẻ.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=1+sinx.

y=x.tanx.

y=sin5x .

y=cosx.sin2x.

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số y=fx=sin5x có tập xác định D=ℝ.

Ta có ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝf−x=sin5−x=−sin5x=−fx

Vậy hàm số y=sin5x là hàm số lẻ.

Xét hàm số y=fx=1+sinx có tập xác định D=ℝ.

Ta có ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝf−x=1+sin−x=1−sinx, f−x≠fxf−x≠−fx

Vậy hàm số y=1+sinx là hàm số không chẵn, không lẻ.

Xét hàm số y=fx=x.tanx có tập xác định D=ℝ\π2+kπ,  k∈ℤ.

Ta có ∀x∈D⇒−x∈Df−x=−x.tan−x=x.tanx=fx

Vậy hàm số y=x.tanx là hàm số chẵn.Xét hàm số y=fx=cosx.sin2x có tập xác định D=ℝ.

Ta có ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝf−x=cos−xsin2−x=cosxsin2x=fx

Vậy hàm số y=cosx.sin2x là hàm số chẵn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

y=−2sinx.

y=2sin2x.

y=sinx−cosx .

y=−2cosx

Xem đáp án

Chọn D

Nhận xét, cả 4 đáp án đều có tập xác định là D=ℝ là tập đối xứng.

Đáp ánA. fx=−2sinx,f−x=−2sin−x=2sinx

⇒f−x=−fx. Vậy y=−2sinx là hàm số lẻ.

- Đáp án

B. fx=2sin2x,f−x=2sin−2x=−2sin2x

⇒f−x=−fx. Vậy y=2sin2x là hàm số lẻ.

- Đáp án

C. fx=sinx−cosx,f−x=sin−x−cos−x=−sinx−cosx

⇒fx≠f−x. Vậy y=sinx−cosx là hàm số không chẵn không lẻ.

- Đáp án

D. fx=−2cosx,f−x=−2cos−x=−2cosx

⇒fx=f−x. Vậy y=−2cosx là hàm số chẵn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ℝ?

y=sinπ2−x.

y=tanx.

y=sinx.

y=sinx+π6.

Xem đáp án

Chọn A

y=sinπ2−x=cosx là hàm số chẵn trên ℝ.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1cosx. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số có tập xác định là ℝ\0.

Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Hàm số đó là hàm số lẻ trên D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Hàm số đó là hàm số lẻ trên ℝ.

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=1cosx là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận tung làm trục đối xứng.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=x2cosx.

y=sin2x.

y=sin2x.

y=cos2x .

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=sin2x là hàm số lẻ vì:

Hàm số có tập xác định là ℝ nên ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝ và y−x=sin2−x=−sin2x=−yx.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn và cũng không là hàm số lẻ?

y=sinx+π4+tanx+π4.

y=tanx−1sinx.

y=sin4x−cos4x.

y=cosx.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 

Xét hàm số y=sinx+π4+tanx+π4, tập xác định D=ℝ\π4+kπ;k∈ℤ

Rõ ràng D không là tập đối xứng, chẳng hạn −π4∈D nhưng π4∉D.

Nên hàm này không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

y=cotx.

y=sinx.

y=tanx.

y=cosx

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.

Hàm số y=tanx  ;  y=cotx  ;  y=sinx là hàm số lẻ.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

y=cosx+π3.

y=sinx.

y=1−sinx.

y=sinx+cosx.

Xem đáp án

Chọn B

TXĐ:ℝ

∀x∈ℝ⇒−x∈ℝ

Và  y(−x)=sin−x=−sinx=sinx=yx

Vậy hàm số trên là hàm số chẵn

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=tanx .

y=sinx.

y=cosx.

y=cotx.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=tanx, y=sinx, y=cotx là các hàm số lẻ.

Hàm số y=cosx là hàm số chẵn

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=π?

y=sinx.

y=2sinx.

y=sin2x.

y=2+sinx.

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số y=sin2x ta có:

yx+π=sin2x+π=sin2x+2π=sin2x=yx, ∀x∈ℝ

Do đó hàm số y=sin2x tuần hoàn với chu kỳ T=π.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì T=π2?

y=tanx3.

y=tanx2.

y=tan3x.

y=tan2x.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: Hàm số y=tan2x có tập xác định là D=ℝ\π4+kπ2.

a) ∀x∈D ta có x+π2∈D

b) yx+π2=tan2x+π2=tan2x+π=tan2x.

Giả sử có số 0<T<π2 thỏa mãn cả hai tính chất a) và b) sao cho:yx+T=yx

Với x=0 ta có   tan2T=tan0⇒T=π2+kπ

0<T<π2⇒0<π2+kπ<1⇒−12<k<12⇒k=0⇒T=π2 trái với điều giả sử.

Suy ra T=π2 là số dương nhỏ nhất thỏa mãn cả hai tính chất a) và b).

Vậy hàm số y=tan2x tuần hoàn với chu kì T=π2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai?

Hàm số y=tan x+sin xlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=cos xlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=cotx+tanxlà hàm số tuần hoàn với chu kì π.

Hàm số y=sin xlà hàm số tuần hoàn với chu kì π

Xem đáp án

Hàm số y=sin x và y=cos x tuần hoàn với chu kì  2π.

Hàm số y=tan x và y=cot x tuần hoàn với chu kì π.

Nên khẳng định sai là D

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cot3x+π6 

π.

2π3.

π3.

.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=cot3x+π6 có chu kỳ tuần hoàn là π3.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=sinxtuần hoàn với chu kì π.

Hàm số y=tanxtuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=cosxtuần hoàn với chu kì π2.

Hàm số y=cotxtuần hoàn với chu kì π.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=sinx và y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π. Hàm số y=tanx và y=cotx tuần hoàn với chu kì π.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số:1 y=cos2x ;  2 y=sinx  ;  3  y=tan2x  ;  4 y=cot4x  có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ π?

3.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=cos2x tuần hoàn với chu kỳ π.

Hàm số y=sinx tuần hoàn vớichu kỳ 2π.

Hàm số y=tan2x tuần hoàn với chu kỳ π2.

Hàm số y=cot4x tuần hoàn với chu kỳ π4.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

y=cosxtuần hoàn với chu kỳ π.

y=cosxlà hàm nghịch biến trên 0;π.

y=cosxlà hàm chẵn.

y=cosxcó tập xác định ℝ.

Xem đáp án

Chọn A

Vì hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=11+tan2x+11+cot22x có chu kì là:

T=π2.

T=2π .

T=π .

T=4π .

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: y=11+tan2x+11+cot22x=cos2x+sin22x=1+cos2x2+1−cos4x2=−12cos4x+12cos2x+1

Do hàm số y1=cos4x có chu kì T1=2π4=π2, hàm số y2=cos2x có chu kì T2=2π2=π

Vậy hàm số đã cho có chu kì T=π

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx 

π.

2π.

kπ, (k∈ℤ).

k2π, ( k∈ℤ).

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào sách giáo khoa, T=π là chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=tanx 

π

π2

Xem đáp án

Chọn B

Theo tính chất của hàm số y=tanx.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cosx

T=π2.

T=π.

T=2.

T=2π.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số lượng giác: y=cosx có chu kỳ là 2π.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3cos2x−5 lần lượt là

–8và -2 .

2và 8 .

-5và 3 .

-5và 2 .

Xem đáp án

Chọn A

Ta có −1≤cos2x≤1⇒−8≤3cos2x−5≤−2⇔−8≤y≤−2

+/y=−8⇔cos2x=−1⇔x=π2+kπ

+/y=−2⇔cos2x=1⇔x=kπ

Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3cos2x−5 lần lượt là –8 và –2.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=7−2sinx+π4 lần lượt là

4và 7.

5và 9.

-2và 7.

-2và 2.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: −1≤sinx+π4≤1⇔−2≤−2sinx+π4≤2⇔5≤7−2sinx+π4≤9

Từ đó ta có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho lần lượt là 5 và 9.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y=2cos3x+1.

−3;1.

−3;−1.

−1;3.

1;3.

Xem đáp án

Tập xác định : D=ℝ.

Ta có: −1≤cos3x≤1⇔−1≤2cos3x+1≤3⇔−1≤y≤3.

Mà hàm số đã cho liên tục trên D=ℝ.

Vậy tập giá trị của hàm số là −1;3.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=3cosx+4 

7.

5.

8.

6.

Xem đáp án

Chọn C

Do −1≤cosx≤1  ∀x∈ℝ nên 1≤3cosx+4≤7,∀x∈ℝ

Nên maxℝy=7 đạt được khi  cosx=1⇔x=k2π,k∈ℤ.

minℝy=1 đạt được khi cosx=−1⇔x=π+k2π,k∈ℤ.

Suy ra maxℝy+minℝy=8.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=3sinx+π4 là:

0.

-3.

3.

-1.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:−1≤sinx+π4≤1⇒−3≤3sinx+π4≤3

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+π4 là -3

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx có tập giá trị là:

.

−1;1.

−π;π.

0;π

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=sinx có tập giá trị trong đoạn −1;1

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+1 là

−1 .

1.

−12.

3.

Xem đáp án

Chọn D

Vì sinx≤1, ∀x∈ℝ nên y=2sinx+1≤3, ∀x∈ℝ

y=3 khi sinx=1⇔x=π2+k2π,k∈ℤ

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+1 là 3.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4sinx+3−1 lần lượt là

2và 2.

42và 8.

2và 4.

42−1 và 7.

Xem đáp án

Chọn D

Đặt sinx=t⇒−1≤t≤1. Xét hàm số y=4t+3−1 có y'=2t+3>0 ∀t∈−1;1

Do đó max−1;1y=y1=7;min−1;1y=y−1=42−1

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−cos2x

2và -1.

2và 0.

2và 1.

3và 1.

Xem đáp án

Chọn C

∀x∈ℝ,0≤cos2x≤1⇔−1≤−cos2x≤0⇔1≤y≤2

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx trên đoạn [-3π2;5π2] có đồ thị như hình vẽ. Tìm những giá trị x để hàm số nhận giá trị âm.

Media VietJack

Media VietJack.

Media VietJack.

Media VietJack.

Media VietJack.

Xem đáp án

Chọn A

Trên các khoảng Media VietJack đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành nên hàm số nhận giá trị âm.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=3−2cos2x lần lượt là

ymax=5,ymin=1.

ymax=1,ymin=−1.

ymax=3,ymin=1.

ymax=5,ymin=−1.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 0≤cos2x≤1⇔−2≤−2cos2x≤0⇔1≤3−2cos2x≤3.

Vậy ymax=3,ymin=1.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=2cosx−sinx.

M=112.

M=5.

M=3.

M=6.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y=2cosx−sinx=525cosx−15sinx=5cosx+α với góc α∈0;2π thỏa mãn cosα=25;sinα=15.

Do đó: y≤5 hay giá trị lớn nhất của hàm số là M=5 khi cosx+α=1⇔x=−α+k2π, k∈ℤ.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos2x−1 trên đoạn −π6;3π8. khi đó M.m bằng

-1.

2−22.

2−2.

22−2.

Xem đáp án

Chọn C

x∈−π6;3π8⇒2x∈−π3;3π4⇒−22≤cos2x≤12⇒−2≤2cos2x−1≤22−1⇒M=22−1;m=−2⇒M.m=2−2.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị hàm số y= 5sinx- 12cosx 

−12;5.

−13;13.

−17;17.

−13;13.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y=5sinx−12 cosx=13.5sinx−12 cosx13=13.sinαsinx−cosα cosx=−13cosx+α

(với sinα=513, co​ sα=1213

Lại có: −1≤cosx+α≤1⇔−13≤−13cosx+α≤13

Vậy tập giá trị hàm số y=5sinx−12 cosx là −13;13

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=4−11cos3x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương?

15.

14.

13.

23.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: −1≤cosx≤1⇒−1≤cos3x≤1⇒−11≤−11cos3x≤11⇒−7≤4−11cos3x≤15.

Suy ra các giá trị nguyên của hàm số y=4−11cos3x là: S=−7;−6;−5;....;0;1;2;...;15.

Nên có tất cả 23 giá trị nguyên.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=5sin2x+12cos2x 

10.

12.

17.

13.

Xem đáp án

Chọn D

Cách 1

Ta có: M∈ℝ là giá trị lớn nhất của hàm số y=5sin2x+12cos2x trên ℝ nếu ∃x0∈ℝ sao cho yx0=M và M≥yx,∀x∈ℝ

Suy ra phương trình 5sin2x+12cos2x=M phải có nghiệm.

Phương trình 5sin2x+12cos2x=M có nghiệm ⇔M2≤52+122=169=132⇒−13≤M≤13.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=5sin2x+12cos2x bằng 13.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Media VietJack

y=cotx.

y=sin2x.

y=sinx.

y=cos2x.

Xem đáp án

Chọn D

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị với x∈−π; π. Đây là đồ thị của hàm số của hàm số nào?

Media VietJack

y=cosx .

y=−cosx .

y=sinx .

y=cosx

Xem đáp án

 

Chọn B

Cách 1: Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số đi qua các điểm 0; −1 và π;  1. Thay các điểm trên vào các hàm số ở các phương án thì chỉ có phương án B thỏa mãn.

Cách 2: Từ hình vẽ ta suy ra hàm số đồng biến trên đoạn 0; π. Trong các phương án chỉ có hàm số ở phương án B thỏa mãn.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số y=sinx, hãy tìm số nghiệm của phương trình: sinx=12018 trên đoạn −5π2;5π2.

Media VietJack

4.

6.

10.

5.

Xem đáp án

Chọn D

Nhìn đồ thị ta thấy, đường thẳng y=12018 cắt đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn −5π2;5π2 tại 5 điểm phân biệt.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây?

Media VietJack

y=cos2x3 .

y=sin2x3 .

y=cos3x2

y=sin3x2

Xem đáp án

 

Chọn A

Quan sát đồ thị hàm số đi qua điểm 3π4;0

Suy ra đó là đồ thị hàm số y=cos2x3.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sin3x2.

y=sin2x3.

y=cos3x2.

y=cos2x3.

Xem đáp án

Chọn D

Ta thấy đồ thị hàm số đã cho đối xứng qua trục Oy nên hàm số cần tìm là hàm số chẵn, loại hai phương án A và B.

Ta lại có y3π=1 mà cos2(3π)3=cos2π=1 cho nên ta chọn phương ánD.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

Hàm số y=cosxtuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=sinxnghịch biến trên khoảng π2;π.

Hàm số y=cotxđồng biến trên khoảng π2;π.

Hàm số y=tanxtuần hoàn với chu kì π.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=cotx  nghịch biến trên khoảng π2;π.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

0;π.

−3π2;−π2.

−3π2;π2

−2π;−π.

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định: D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng −π2+kπ;π2+kπ nên đồng biến trên khoảng −3π2;−π2.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Hàm số y=cotxđồng biến trên khoảng 0;π.

Hàm số y=sinxđồng biến trên khoảng 3π2;5π2.

Hàm số y=sinxnghịch biến trên khoảng π;2π.

Hàm số y=cosxđồng biến trên khoảng −π2;π2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có các lưu ý sau:

* Hàm số y=cotx nghịch biến trên mỗi khoảng mà nó xác định.

* Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng −π2+k2π;π2+k2π và nghịch biến trên mỗi khoảng π2+k2π;3π2+k2π.

* Hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng −π+k2π;k2π và nghịch biến trên mỗi khoảng k2π;π+k2π.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx. Khẳng định nào dưới đây sai?

Hàm số đã cho là hàm lẻ.

Hàm số đã cho có tập giá trị là −1;1.

Hàm số đã cho đồng biến trên 0;2π.

Hàm số đã cho có tập xác định.

Xem đáp án

• Hàm số y=sinx có tập xác định: D=ℝ.

• Hàm số y=sinx có tập giá trị: T=−1;1.

Ta có: ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝ. Mà y−x=sin−x=−sinx=−fx.

Do đó hàm số y=sinx là hàm lẻ.

• Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng −π2;π2 và nghịch biến trên π2;3π2.

Vậy đáp án C sai.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hàm số y=sin x; y=cos x  ; y= tan x. Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên 0;3π2?

1.

3.

0.

2.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=sin x đồng biến trên 0;π2 và nghịch biến trên π2;3π2.

Hàm số y=cos x nghịch biến trên 0;π2.

Hàm số y=tan x gián đoạn tại π2.

Vậy không có hàm số nào đồng biến trên 0;3π2.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2019sinx.

D=ℝ.

D=ℝ\0.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx≠0⇔x≠kπ, k∈ℤ.

Vật tập xác định D=ℝ\kπ,k∈ℤ. Chọn C

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1−sinxcosx−1.

D=ℝ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx−1≠0⇔cosx≠1⇔x≠k2π, k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\k2π,k∈ℤ. Chọn D

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinx−π2.

D=ℝ\kπ2, k∈ℤ.

D=ℝ\kπ, k∈ℤ.

D=ℝ\1+2kπ2, k∈ℤ.

D=ℝ\1+2kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔sinx−π2≠0⇔x−π2≠kπ⇔x≠π2+kπ, k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ. Chọn C

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinx−cosx.

D=ℝ.

D=ℝ\−π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔sinx−cosx≠0⇔tanx≠1⇔x≠π4+kπ,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ. Chọn D

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tan x+cot x+1sin x+1cosx không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

k2π;π2+k2πvới k∈ℤ.

π+k2π;3π2+k2πvới k∈ℤ.

π2+k2π;π+k2πvới k∈ℤ.

π+k2π;2π+k2πvới k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0⇔2x≠kπ⇔x≠kπ2,k∈ℤ.

Ta chọn k=3→x≠3π2 nhưng điểm 3π2 thuộc khoảng π+k2π;2π+k2π.

Vậy hàm số không xác định trong khoảng π+k2π;2π+k2π. Chọn D

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=cot2x−π4+sin2x.

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ.

D=∅.

D=ℝ\π8+kπ2,k∈ℤ.

D=ℝ.

Xem đáp án

Hàm số xác định sin2x−π4≠0⇔2x−π4≠kπ⇔x≠π8+kπ2, k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π8+kπ2,k∈ℤ. Chọn C

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3tan2x2−π4.

D=ℝ\3π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\3π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔cos2x2−π4≠0⇔x2−π4≠π2+kπ⇔x≠3π2+k2π, k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\3π2+k2π,k∈ℤ. Chọn A

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=cos2x1+tan x không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

π2+k2π; 3π4+k2πvới k∈ℤ.

−π2+k2π; π2+k2πvới k∈ℤ.

3π4+k2π; 3π2+k2πvới k∈ℤ.

π+k2π; 3π2+k2πvới k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1+tan x≠0 và tan x xác định

⇔tan x≠−1cosx≠0⇔x≠−π4+kπx≠π2+kπ,k∈ℤ.

Ta chọn k=0→x≠−π4x≠π2 nhưng điểm −π4 thuộc khoảng −π2+k2π; π2+k2π.

Vậy hàm số không xác định trong khoảng −π2+k2π; π2+k2π. Chọn B

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3tanx−51−sin2x.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π+kπ,k∈ℤ.

cosx≠±1⇔sinx≠0⇔x≠kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1−sin2x≠0 và tan x xác định

 ⇔sin2x≠1cosx≠0⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ. Chọn B

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx+2.

D=ℝ.

D=−2;+∞.

D=0;2π.

D=∅.

Xem đáp án

Ta có −1≤sinx≤1→1≤sinx+2≤3,∀x∈ℝ.

Do đó luôn tồn tại căn bậc hai của sinx+2 với mọi x∈ℝ.  

Vậy tập xác định D=ℝ. Chọn A

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx−2.

D=ℝ.

ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=−1;1.

D=∅.

Xem đáp án

Ta có −1≤sinx≤1→−3≤sinx−2≤−1, ∀x∈ℝ.

Do đó không tồn tại căn bậc hai của  sinx−2.

Vậy tập xác định D=∅. Chọn D

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=11−sin x.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

D=∅.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi  1−sinx>0⇔sinx<1.

Mà −1≤sinx≤1 nên   *⇔sinx≠1⇔x≠π2+k2π,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ. Chọn C

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1−sin 2x−1+sin2x.

D=∅.

D=ℝ.

D=π6+k2π;5π6+k2π, k∈ℤ.

D=5π6+k2π;13π6+k2π, k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có −1≤sin2x≤1⇒1+sin2x≥01−sin 2x≥0,∀x∈ℝ.

Vậy tập xác định D=ℝ. Chọn B

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=5+2cot2x−sinx+cotπ2+x.

D=ℝ\kπ2,k∈ℤ.

D=ℝ\−π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời

5+2cot2x−sinx≥0,cotπ2+x  xác định và cotx xác định.

Ta có 2cot2x≥0−1≤sinx≤1→5−sinx≥0→5+2cot2x−sinx≥0, ∀x∈ℝ.

cotπ2+x xác định ⇔sinπ2+x≠0⇔π2+x≠kπ⇔x≠−π2+kπ, k∈ℤ.

cotx xác định ⇔sinx≠0⇔x≠kπ, k∈ℤ.

Do đó hàm số xác định ⇔x≠−π2+kπx≠kπ⇔x≠kπ2,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\kπ2,k∈ℤ. Chọn A

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=tanπ2cosx.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi π2.cosx≠π2+kπ⇔cosx≠1+2k*.  

Do k∈ℤ nên *⇔cosx≠±1⇔sinx≠0⇔x≠kπ,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\kπ,k∈ℤ. Chọn D

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=sinx.

y=cosx.

y=tanx.

y=cotx.

Xem đáp án

Nhắc lại kiến thức cơ bản:

= Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.

= Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.

= Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.

= Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.

Vậy B là đáp án đúng. Chọn B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=−  sinx.

y=cosx−sinx.

y=cosx+sin2x.

y=cosxsinx.

Xem đáp án

Tất các các hàm số đều có TXĐ: D=ℝ. Do đó  ∀x∈D⇒−x∈D.

Bây giờ ta kiểm tra f−x=fx hoặc f−x=−fx.

= Với y=fx=−  sinx. Ta có f−x=−  sin−x=sinx=−−sinx

→f−x=−fx. Suy ra hàm số y=−  sinx là hàm số lẻ.

= Với y=fx=cosx−sinx. Ta có f−x=cos−x−sin−x=cosx+sinx

→f−x≠−fx,fx. Suy ra hàm số y=cosx−sinx không chẵn không lẻ.

= Với y=fx=cosx+sin2x. Ta có f− x=cos− x+sin2− x

=cos− x+sin− x2=cosx+−sinx2=cosx+sin2x

→f−x=fx. Suy ra hàm số y=cosx+sin2x là hàm số chẵn. Chọn C

= Với y=fx=cosxsinx. Ta có f− x=cos− x.sin− x=−cosxsinx

→f−x=−fx. Suy ra hàm số y=cosxsinx là hàm số lẻ.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=sin2x.

y=xcosx.

y=cosx.cotx.

y=tanxsinx.

Xem đáp án

= Xét hàm số y=fx=sin2x.

TXĐ: D=ℝ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=sin−2x=−sin2x=−fx→fx là hàm số lẻ.

= Xét hàm số y=fx=xcosx.

TXĐ: D=ℝ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=− x.cos− x=− xcosx=−fx→fx là hàm số lẻ.

= Xét hàm số y=fx=cosxcotx.

TXĐ: D=ℝ\kπ k∈ℤ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=cos− x.cot− x=− cosxcotx=−fx→fx là hàm số lẻ.

= Xét hàm số y=fx=tanxsinx.

TXĐ: D=ℝ\kπ2 k∈ℤ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=tan− xsin− x=−tanx−sinx=tanxsinx=fx→fx là hàm số chẵn. Chọn D

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=sinx.

y=x2sinx.

y=xcosx.

y=x+sinx.

Xem đáp án

Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ.

Chọn A

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

y=sin xcos2x.

y=sin3x.cosx−π2.

y=tan xtan2x+1.

y=cosxsin3x.

Xem đáp án

Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O.

Xét đáp án B, ta có y=fx=sin3x.cosx−π2=sin3x.sinx=sin4x. Kiểm tra được đây là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung. Chọn B

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y = cosx + sin2x.

y = sinx + cosx.

y = ‒cosx.

y = sinxcos3x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các hàm số đã cho đều có tập xác định D = ℝ.

Xét đáp án A: ta có f(x) = cosx + sin2x

f(‒x) = cos(‒x) + sin2(‒x) = cosx + sin2x

Suy ra f(x) = f(‒x) nên hàm số y = cosx + sin2x là hàm số chẵn.

Xét đáp án B: y = sinx + cosx

Ta có g(x) = sinx + cosx và g(‒x) = sin(‒x) + cos(‒x) = ‒sinx + cosx

Suy ra g(x) ≠ g(‒x) và ‒g(x) ≠ g(‒x)

Do đó hàm số y = sinx + cosx không là hàm chẵn cũng không làm hàm lẻ.

Xét đáp án C: y = h(x) = ‒cosx

Ta có: h(‒x) = ‒cos(‒x) = ‒cosx là hàm số chẵn.

Xét đáp án D: y = k(x) = sinx.cos3x

Ta có: k(x) = sin(x).cos(3x) = sinx.cox3x và ‒k(x) = ‒sinxcos3x

Suy ra k(‒x) = ‒k(x) nên hàm số y = sinx.cos3x là hàm số lẻ.

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

y=cot4x.

y=sinx+1cosx.

y=tan2x.

y=cotx.

Xem đáp án

Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ. Chọn A

Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ. Đáp án C và D là các hàm số chẵn.

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=sinπ2−x.

y=sin2x.

y=cotxcosx.

y=tanxsinx.

Xem đáp án

Viết lại đáp án A là  y=sinπ2−x=cosx.

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn. Đáp án C là hàm số lẻ.

Chọn C

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

y=1−sin2x.

y=cotx.sin2x.

y=x2tan2x−cotx.

y=1+cotx+tanx.

Xem đáp án

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn. Đáp án C là hàm số lẻ. Chọn C

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x và gx=tan2x. Chọn mệnh đề đúng

fxlà hàm số chẵn, gxlà hàm số lẻ.

fxlà hàm số lẻ, gxlà hàm số chẵn.

fxlà hàm số chẵn, gxlà hàm số chẵn.

fxvà gxđều là hàm số lẻ.

Xem đáp án

= Xét hàm số fx=sin2x.

TXĐ: D=ℝ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=sin−2x=−sin2x=−fx→fx là hàm số lẻ.

= Xét hàm số gx=tan2x.

TXĐ:D=ℝ\π2+kπ k∈ℤ.  Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có g−x=tan−x2=−tanx2=tan2x=gx→fx là hàm số chẵn.

Chọn B

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx=cos2x1+sin23x và gx=sin2x−cos3x2+tan2x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

fxlẻ và gxchẵn.

fxvà gxchẵn.

fxchẵn, gxlẻ.

fxvà gxlẻ.

Xem đáp án

= Xét hàm số fx=cos2x1+sin23x.

TXĐ: D=ℝ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có f−x=cos−2x1+sin2−3x=cos2x1+sin23x=fx→fx là hàm số chẵn.

= Xét hàm số gx=sin2x−cos3x2+tan2x.

TXĐ: D=ℝ\π2+kπ k∈ℤ. Do đó ∀x∈D⇒−x∈D.

Ta có g−x=sin−2x−cos−3x2+tan2−x=sin2x−cos3x2+tan2x=gx→gx là hàm số chẵn.

Vậy fx và gx chẵn. Chọn B

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

y=1sin3x.

y=sinx+π4.

y=2cosx−π4.

y=sin2x.

Xem đáp án

Viết lại đáp án B là  y=sinx+π4=12sinx+cosx.

Viết lại đáp án C là y=2cosx−π4=sinx+cosx.

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ. Chọn A

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ.

Xét đáp án D.

= Hàm số xác định ⇔sin2x≥0⇔2x∈k2π;π+k2π⇔x∈kπ;π2+kπ

→D=kπ;π2+kπ k∈ℤ.

= Chọn x=π4∈D nhưng −x=−π4∉D. Vậy y=sin2x không chẵn, không lẻ.

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Đồ thị hàm số y=sinxđối xứng qua gốc tọa độ O

Đồ thị hàm số y=cosxđối xứng qua trục Oy

Đồ thị hàm số y=tanxđối xứng qua trục Oy.

Đồ thị hàm số y=tanxđối xứng qua gốc tọa độ O

Xem đáp án

Ta kiểm tra được hàm số y=sinx là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy. Do đó đáp án A sai. Chọn A

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=2cosx+π2+sinπ−2x.

y=sinx−π4+sinx+π4.

y=2sinx+π4−sinx.

y=sinx+cosx.

Xem đáp án

Viết lại đáp án A là  y=2cosx+π2+sinπ−2x=−2sinx+sin2x.

Viết lại đáp án B là y=sinx−π4+sinx+π4=2sinx.cosπ4=2sinx.

Viết lại đáp án C là y=2sinx+π4−sinx=sinx+cosx−sinx=cosx.

Ta kiểm tra được đáp án A và B là các hàm số lẻ. Đáp án C là hàm số chẵn. Chọn C

Xét đáp án D.

= Hàm số xác định ⇔sinx≥0cosx≥0→D=k2π;π2+k2π k∈ℤ.

= Chọn x=π4∈D nhưng −x=−π4∉D.Vậy y=sinx+cosxkhông chẵn, không lẻ.

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ?

y=x4+cosx−π3.

y=x2017+cosx−π2.

y=2015+cosx+sin2018x.

y=tan2017x+sin2018x.

Xem đáp án

Viết lại đáp án B là y=x2017+cosx−π2=y=x2017+sinx.

Ta kiểm tra được đáp án A và D không chẵn, không lẻ. Đáp án B là hàm số lẻ. Đáp án C là hàm số chẵn. Chọn B

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số y=sinxtuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=cosxtuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=tanxtuần hoàn với chu kì 2π.

Hàm số y=cotxtuần hoàn với chu kì π.

Xem đáp án

Chọn C Vì hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì π.

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y=sinx

y=x+sinx

y=xcosx.

y=sinxx.

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=x+sinx không tuần hoàn. Thật vậy:

= Tập xác định D=ℝ.

= Giả sử fx+T=fx, ∀x∈D

⇔x+T+sinx+T=x+sinx, ∀x∈D⇔T+sinx+T=sinx, ∀x∈D*

Cho x=0 và x=π, ta được T+sinx=sin0=0T+sinπ+T=sinπ=0

→2T+sinT+sinπ+T=0⇔T=0. Điều này trái với định nghĩa là T>0.

Vậy hàm số y=x+sinx không phải là hàm số tuần hoàn.

Tương tự chứng minh cho các hàm số y=xcosx và y=sinxx không tuần hoàn.

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

y=cosx.

y=cos2x.

y=x2cosx

y=1sin2x.

Xem đáp án

Chọn C

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=sin5x−π4.

T=2π5.

T=5π2.

T=π2.

T=π8.

Xem đáp án

Hàm số y=sinax+b tuần hoàn với chu kì T  =  2πa.

Áp dụng: Hàm số y=sin5x−π4 tuần hoàn với chu kì T=2π5. Chọn A

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cosx2+2016.

T=4π.

T=2π.

T=−2π.

T=π.

Xem đáp án

Hàm số y=cosax+b tuần hoàn với chu kì T  =  2πa.

Áp dụng: Hàm số y=cosx2+2016 tuần hoàn với chu kì T=4π. Chọn A

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=−12sin100πx+50π.

T=150.

T=1100.

T=π50.

T=200π2.

Xem đáp án

Hàm số y=−12sin100πx+50π tuần hoàn với chu kì  T=2π100π=150.

Chọn A

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cos2x+sinx2.

T=4π.

T=π.

T=π.

T=π2.

Xem đáp án

Hàm số y=cos2x tuần hoàn với chu kì  T1=2π2=π.

Hàm số y=sinx2 tuần hoàn với chu kì T2=2π12=4π.

Suy ra hàm số y=cos2x+sinx2 tuần hoàn với chu kì T=4π. Chọn A

Nhận xét. T là bội chung nhỏ nhất của T1  T2.

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cos3x+cos5x.

T=π.

T=3π.

T=2π.

T=5π.

Xem đáp án

Hàm số y=cos3x tuần hoàn với chu kì  T1=2π3.

Hàm số y=cos5x tuần hoàn với chu kì T2=2π5.

Suy ra hàm số y=cos3x+cos5x tuần hoàn với chu kì T=2π. Chọn C

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=3cos2x+1−2sinx2−3.

T=2π.

T=4π

T=6π

T=π.

Xem đáp án

Hàm số y=3cos2x+1 tuần hoàn với chu kì  T1=2π2=π.

Hàm số y=−2sinx2−3. tuần hoàn với chu kì T2=2π12=4π.

Suy ra hàm số y=3cos2x+1−2sinx2−3 tuần hoàn với chu kì T=4π. Chọn B

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=sin2x+π3+2cos3x−π4.

T=2π.

T=π.

T=3π.

T=4π.

Xem đáp án

Hàm số y=sin2x+π3 tuần hoàn với chu kì  T1=2π2=π.

Hàm số y=2cos3x−π4 tuần hoàn với chu kì T2=2π3.

Suy ra hàm số y=sin2x+π3+2cos3x−π4 tuần hoàn với chu kì T=2π. Chọn A

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=tan3πx.

T=π3.

T=43.

T=2π3.

T=13.

Xem đáp án

Hàm số y=tanax+b tuần hoàn với chu kì T  =  πa.

Áp dụng: Hàm số y=tan3πx tuần hoàn với chu kì T=13. Chọn D

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=tan3x+cotx.

T=4π.

T=π.

T=3π.

T=π3.

Xem đáp án

Hàm số y=cotax+b tuần hoàn với chu kì T  =  πa.

Áp dụng: Hàm số y=tan3x tuần hoàn với chu kì  T1=π3.

Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì T2=π.

Suy ra hàm số y=tan3x+cotx tuần hoàn với chu kì T=π. Chọn B

Nhận xét. T là bội chung nhỏ nhất của T1  T2.

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cotx3+sin2x.

T=4π.

T=π.

T=3π.

T=π3.

Xem đáp án

Hàm số y=cotx3 tuần hoàn với chu kì  T1=3π.

Hàm số y=sin2x tuần hoàn với chu kì T2=π.

Suy ra hàm số y=cotx3+sin2x tuần hoàn với chu kì T=3π. Chọn C

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=sinx2−tan2x+π4.

T=4π.

T=π.

T=3π.

T=2π.

Xem đáp án

Hàm số y=sinx2 tuần hoàn với chu kì  T1=4π.

Hàm số y=−tan2x+π4 tuần hoàn với chu kì T2=π2.

Suy ra hàm số y=sinx2−tan2x+π4 tuần hoàn với chu kì T=4π. Chọn A

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=2cos2x+2017.

T=3π.

T=2π.

T=π.

T=4π.

Xem đáp án

Ta có y=2cos2x+2017=cos2x+2018.

Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T=π. Chọn C

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=2sin2x+3cos23x.

T=π.

T=2π.

T=3π.

T=π3.

Xem đáp án

Ta có y=2.1−cos2x2+3.1+cos6x2=123cos6x−2cos2x+5.

Hàm số y=3cos6x tuần hoàn với chu kì  T1=2π6=π3.

Hàm số y=−2cos2x tuần hoàn với chu kì T2=π.

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T=π. Chọn A

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=tan3x−cos22x.

T=π.

T=π3.

T=π2.

T=2π.

Xem đáp án

Ta có y=tan3x−1+cos4x2=122tan3x−cos4x−1.

Hàm số y=2tan3x tuần hoàn với chu kì  T1=π3.

Hàm số y=−cos4x tuần hoàn với chu kì T2=2π4=π2.

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T=π. Chọn C

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chu kì khác π?

y=sinπ3−2x.

y=cos2x+π4.

y=tan−2x+1.

y=cosxsinx.

Xem đáp án

Chọn C Vì y=tan−2x+1 có chu kì T=π−2=π2.

Nhận xét. Hàm số y=cosxsinx=12sin2x có chu kỳ là  π.

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chu kì khác 2π?

y=cos3x.

y=sin x2cos x2.

y=sin2x+2.

y=cos2x2+1.

Xem đáp án

Hàm số y=cos3x=14cos3x+3cosx có chu kì là 2π.

Hàm số y=sin x2cos x2=12sinx có chu kì là 2π.

Hàm số y=sin2x+2=12−12cos2x+4 có chu kì là π. Chọn C

Hàm số y=cos2x2+1=12+12cosx+2 có chu kì là 2π.

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?

y=cos x y=cotx2.

y=sinxvà y=tan2x.

y=sinx2và y=cosx2.

y=tan2xvà y=cot2x.

Xem đáp án

Hai hàm số y=cos x và y=cotx2 có cùng chu kì là  2π.

Hai hàm số y=sinx có chu kì là 2π., hàm số y=tan2x có chu kì là π2. Chọn B

Hai hàm số y=sinx2 và y=cosx2 có cùng chu kì là

Hai hàm số y=tan2x và y=cot2x có cùng chu kì là π2.

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng π2;π, nghịch biến trên khoảng π;3π2.

Hàm số đồng biến trên khoảng −3π2;−π2, nghịch biến trên khoảng −π2;π2.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;π2, nghịch biến trên khoảng −π2;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng −π2;π2, nghịch biến trên khoảng π2;3π2.

Xem đáp án

Ta có thể hiểu thế này Hàm số y=sinx đồng biến khi góc x thuộc gốc phần tư thứ IV và thứ I; nghịch biến khi góc x thuộc gốc phần tư thứ II và thứ III.

Chọn D

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x∈31π4;33π4, mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số y=cotxnghịch biến.

Hàm số y=tanxnghịch biến.

Hàm số y=sinxđồng biến.

Hàm số y=cosxnghịch biến.

Xem đáp án

Ta có 31π4;33π4=−π4+8π;π4+8π thuộc gốc phần tư thứ I và II. Chọn C

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x∈0;π4, mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cả hai hàm số y=−sin2x và y=−1+cos2xđều nghịch biến.

Cả hai hàm số y=−sin2xvà y=−1+cos2xđều đồng biến.

Hàm số y=−sin2xnghịch biến, hàm số y=−1+cos2xđồng biến.

Hàm số y=−sin2xđồng biến, hàm số y=−1+cos2x nghịch biến.

Xem đáp án

Ta có x∈0;π4→2x∈0;π2 thuộc góc phần tư thứ I. Do đó

= y=sin2x đồng biến →y=−sin2x nghịch biến.

= y=cos2x nghịch biến →y=−1+cos2x nghịch biến.

Chọn A

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sin2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

0;π4.

π2;π.

π;3π2.

3π2;2π.

Xem đáp án

Xét A. Ta có x∈0;π4→2x∈0;π2 thuộc gốc phần tư thứ I nên hàm số y=sin2x đồng biến trên khoảng này. Chọn A

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng −π3;π6?

y=tan2x+π6.

y=cot2x+π6.

y=sin2x+π6.

y=cos2x+π6.

Xem đáp án

Với x∈−π3;π6→2x∈−2π3;π3→2x+π6∈−π2;π2 thuộc góc phần tư thứ IV và thứ nhất nên hàm số y=sin2x+π6 đồng biến trên khoảng −π3;π6. Chọn C

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=cosx−π2 được suy từ đồ thị C của hàm số y=cosx bằng cách:

Tịnh tiến Cqua trái một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Cqua phải một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Clên trên một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Cxuống dưới một đoạn có độ dài là π2.

Xem đáp án

Nhắc lại lý thuyết

Cho C là đồ thị của hàm số y=fx và p>0, ta có:

+ Tịnh tiến C lên trên p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y=fx+p .

+ Tịnh tiến C xuống dưới p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y=fx−p.

+ Tịnh tiến C sang trái p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y=fx+p.

+ Tịnh tiến C sang phải p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y=fx−p.

Vậy đồ thị hàm số y=cosx−π2 được suy từ đồ thị hàm số y=cosx bằng cách tịnh tiến sang phải π2 đơn vị. Chọn B

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=sinx được suy từ đồ thị C của hàm số y=cosx bằng cách:

Tịnh tiến Cqua trái một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Cqua phải một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Clên trên một đoạn có độ dài là π2.

Tịnh tiến Cxuống dưới một đoạn có độ dài là π2.

Xem đáp án

Ta có y=sinx=cosπ2−x=cosx−π2. Chọn B

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=sinx được suy từ đồ thị C của hàm số y=cosx+1 bằng cách:

Tịnh tiến Cqua trái một đoạn có độ dài là π2và lên trên 1đơn vị.

Tịnh tiến Cqua phải một đoạn có độ dài là π2và lên trên 1đơn vị.

Tịnh tiến Cqua trái một đoạn có độ dài là π2và xuống dưới 1đơn vị.

Tịnh tiến Cqua phải một đoạn có độ dài là π2và xuống dưới 1đơn vị.

Xem đáp án

Ta có y=sinx=cosπ2−x=cosx−π2.

= Tịnh tiến đồ thị y=cosx+1 sang phải π2 đơn vị ta được đồ thị hàm số y=cosx−π2+1.

= Tiếp theo tịnh tiến đồ thị y=cosx−π2+1 xuống dưới 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số y=cosx−π2. Chọn D

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=1+sin2x.

y=cosx.

y=−sinx.

y=−cosx.

Xem đáp án

Ta thấy tại x=0 thì y=1. Do đó loại đáp án C và D.

Tại x=π2 thì y=0. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn. Chọn B

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx2.

y=cosx2.

y=−cosx4.

y=sin−x2.

Xem đáp án

Ta thấy: 

Tại x=0 thì y=0. Do đó loại B và C.

Tại x=π thì y=−1. Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa. Chọn D

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=cos2x3.

y=sin2x3.

y=cos3x2.

y=sin3x2.

Xem đáp án

Ta thấy:

Tại x=0thì y=1. Do đó ta loại đáp án B và D.

Tại x=3π thì y=1. Thay vào hai đáp án A và C thì chit có A thỏa mãn. Chọn A

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,DMedia VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx−π4.

y=cosx+3π4.

y=2sinx+π4.

y=cosx−π4.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số có GTLN bằng 1 và GTNN bằng -1. Do đó loại đáp án C.

Tại x=0 thì y=−22. Do đó loại đáp án D.

Tại x=3π4 thì y=1. Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn. Chọn A

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.Media VietJackHỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx−π4.

y=cosx−π4.

y=2sinx+π4.

y=2cosx+π4.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số có GTLN bằng 2 và GTNN bằng -2. Do đó lại A và B.

Tại x=3π4thì y=−2. Thay vào hai đáp án C và D thỉ chỉ có D thỏa mãn. Chọn D

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx.

y=sinx.

y=sinx.

y=−sinx.

Xem đáp án

Ta thấy tại x=0thì y=0. Cả 4 đáp án đều thỏa.

Tại x=π2 thì y=−1. Do đó chỉ có đáp án D thỏa mãn. Chọn D

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=cosx.

y=−cosx

y=cosx.

y=cosx.

Xem đáp án

Ta thấy tại x=0thì y=−1. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn. Chọn B

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx.

y=sinx.

y=cosx.

y=cosx.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0. Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn.

Ta thấy tại x=0 thì y=0. Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn.

Chọn A

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=tanx.

y=cotx.

y=tanx.

y=cotx.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0. Do đó ta loại đáp án A và B.

Hàm số xác định tại x=π và tại x=π thì y=0. Do đó chỉ có C thỏa mãn. Chọn C

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx−π2−1.

y=2sinx−π2.

y=−sinx−π2−1.

y=sinx+π2+1.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số có GTLN bằng 0, GTNN bằng -2 Do đó ta loại đán án B vì y=2sinx−π2∈−2;2.

Tại x=0 thì y=-2. Thử vào các đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn. Chọn A

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=1+sinx.

y=sinx .

y=1+cosx

y=1+sinx

Xem đáp án

Ta có y=1+cosx≥1 và y=1+sinx≥1 nên loại C và D.

Ta thấy tại x=0 thì y=1. Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa. Chọn A

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=1+sinx.

y=sinx .

y=1+cosx .

y=1+sinx .

Xem đáp án

Ta có y=1+cosx≥1 và y=1+sinx≥1 nên loại C và D.

Ta thấy tại x=πthì y=0. Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa. Chọn B

155. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx−2.

M=1, m=−5.

M=3, m=1.

M=2, m=−2.

M=0, m=−2.

Xem đáp án

Ta có −1≤sinx≤1→−3≤3sinx≤3→−5≤3sinx−2≤1

→−5≤y≤1→M=1m=−5. Chọn A

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số y=3cos2x+5.

T=−1;1.

T=−1;11.

T=2;8.

T=5;8.

Xem đáp án

Ta có −1≤cos2x≤1→−3≤3cos2x≤3→2≤3cos2x+5≤8

→2≤y≤8→T=2;8. Chọn C

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số y=5−3sinx.

T=−1;1.

T=−3;3.

T=2;8.

T=5;8.

Xem đáp án

Ta có −1≤sinx≤1→1≥−sinx≥−1→3≥−3sinx≥−3

→8≥5−3sinx≥2→2≤y≤8→T=2;8. Chọn C

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−2sinx+π3+2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y≥−4, ∀x∈ℝ.

y≥4, ∀x∈ℝ.

y≥0, ∀x∈ℝ.

y≥2, ∀x∈ℝ.

Xem đáp án

Ta có −1≤sinx+π3≤1→2≥−2sinx+π3≥−2

→4≥−2sinx+π3+2≥0→4≥y≥0. Chọn C

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=5+4sin2xcos2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

3

4

5

6

Xem đáp án

Ta có y=5+4sin2xcos2x=5+2sin4x.

Mà −1≤sin4x≤1→−2≤2sin4x≤2→3≤5+2sin4x≤7

→3≤y≤7→y∈ℤy∈3;4;5;6;7 nên y có 5 giá trị nguyên. Chọn C

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=−2sin2016x+2017.

m=−20162.

m=−2.

m=−1.

m=−20172.

Xem đáp án

Ta có −1≤sin2016x+2017≤1→2≥−2sin2016x+2017≥−2.

Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2. Chọn B

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=1cosx+1.

m=12.

m=12.

m=1.

m=2.

Xem đáp án

Ta có −1≤cosx≤1.

Ta có 1cosx+1 nhỏ nhất khi và chỉ chi cosx lớn nhất ⇔cosx=1.

Khi  cosx=1→y=1cosx+1=12.Chọn A

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx. Tính P=M−m.

P=4.

P=22.

P=2.

P=2.

Xem đáp án

Ta có y=sinx+cosx=2sinx+π4.

Mà −1≤sinx+π4≤1→−2≤2sinx+π4≤2

→M=2m=−2→P=M−m=22. Chọn B

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị T của hàm số y=sin2017x−cos2017x.

T=−2;2.

T=−4034;4034.

T=−2;2.

T=0;2.

Xem đáp án

Ta có y=sin2017x−cos2017x=2sin2017x−π4.

Mà −1≤sin2017x−π4≤1→−2≤2sin2017x−π4≤2

→−2≤y≤2→T=−2;2. Chọn C

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx+π3−sinx có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Áp dụng công thức sina−sinb=2cosa+b2sina−b2, ta có

sinx+π3−sinx=2cosx+π6sinπ6=cosx+π6.

Ta có −1≤cosx+π6≤1→−1≤y≤1→y∈ℤy∈−1;0;1. Chọn C

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sin4x−cos4x đạt giá trị nhỏ nhất tại x=x0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x0=k2π,  k∈ℤ.

x0=kπ,  k∈ℤ.

x0=π+k2π,  k∈ℤ.

x0=π2+kπ,  k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có  y=sin4x−cos4x=sin2x+cos2xsin2x−cos2x=−cos2x.

Mà −1≤cos2x≤1→−1≥−cos2x≥1→−1≥y≥1.

Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1.

Đẳng thức xảy ra ⇔cos2x=1⇔2x=k2π⇔x=kπ k∈ℤ. Chọn B

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=1−2cos3x.

M=3, m=−1.

M=1, m=−1.

M=2, m=−2.

M=0, m=−2.

Xem đáp án

Ta có −1≤cos3x≤1→0≤cos3x≤1→0≥−2cos3x≥−2

→1≥1−2cos3x≥−1→1≥y≥−1→M=1m=−1. Chọn B

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=4sin2x+2sin2x+π4.

M=2.

M=2−1.

M=2+1.

M=2+2.

Xem đáp án

Ta có y=4sin2x+2sin2x+π4=41−cos2x2+sin2x+cos2x

=sin2x−cos2x+2=2sin2x−π4+2.

Mà −1≤sin2x−π4≤1→−2+2≤2sin2x−π4+2≤2+2.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2+2. Chọn D

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số y=sin6x+cos6x.

T=0;2.

T=12;1.

T=14;1.

T=0;14.

Xem đáp án

Ta có  y=sin6x+cos6x=sin2x+cos2x2−3sin2xcos2xsin2x+cos2x

 =1−3sin2xcos2x=1−34sin22x=1−34.1−cos4x2=58+38cos4x.

 −1≤cos4x≤1→14≤58+38cos4x≤1→14≤y≤1.Chọn C

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos4x+sin4x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y≤2, ∀x∈ℝ.

y≤1, ∀x∈ℝ.

y≤2, ∀x∈ℝ.

y≤22, ∀x∈ℝ.

Xem đáp án

Ta có  y=cos4x+sin4x=sin2x+cos2x2−2sin2xcos2x=1−12sin22x

=1−12.1−cos4x2=34+14cos4x.

Mà −1≤cos4x≤1→12≤34+14cos4x≤1→12≤y≤1. Chọn B

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1+2cos2x đạt giá trị nhỏ nhất tại x=x0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x0=π+k2π,  k∈ℤ.

x0=π2+kπ,  k∈ℤ.

x0=k2π,  k∈ℤ.

x0=kπ,  k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có  −1≤cosx≤1→0≤cos2x≤1→1≤1+2cos2x≤3.

Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .

Dấu ''='' xảy ra ⇔cosx=0⇔x=π2+kπ. Chọn B

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số y=sin2x+2cos2x.

M=3, m=0.

M=2, m=0.

M=2, m=1.

M=3, m=1.

Xem đáp án

Ta có  y=sin2x+2cos2x=sin2x+cos2x+cos2x=1+cos2x

Do −1≤cosx≤1→0≤cos2x≤1→1≤1+cos2x≤2→M=2m=1. Chọn C

172. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=21+tan2x.

M=12.

M=23.

M=1.

M=2.

Xem đáp án

Ta có y=21+tan2x=21cos2x=2cos2x.

Do 0≤cos2x≤1→0≤y≤2→M=2. Chọn D

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m,M lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=8sin2x+3cos2x. Tính P=2M−m2.

P=1.

P=2.

P=112.

P=130.

Xem đáp án

Ta có y=8sin2x+3cos2x=8sin2x+31−2sin2x=2sin2x+3. 

Mà −1≤sinx≤1→0≤sin2x≤1→3≤2sin2x+3≤5

→3≤y≤5→M=5m=3→P=2M−m2=1. Chọn A

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=2sin2x+3sin2x.

m=2−3.

m=−1.

m=1.

m=−3.

Xem đáp án

Ta có y=2sin2x+3sin2x=1−cos2x+3sin2x

 =3sin2x−cos2x+1=232sin2x−12cos2x+1=2sin2xcosπ6−sinπ6cos2x+1=2sin2x−π6+1.

 −1≤sin2x−π6≤1→−1≤1+2sin2x−π6≤3→−1≤y≤3.

Do đó giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1 Chọn B

175. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số  y=12sinx−5cosx.

T=−1;1.

T=−7;7.

T=−13;13.

T=−17;17.

Xem đáp án

Ta có y=12sinx−5cosx=131213sinx−513cosx.

Đặt 1213=cosα→513=sinα. Khi đó  y=13sinxcosα−sinαcosx=13sinx−α

→−13≤y≤13→T=−13;13. Chọn C

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=4sin2x−3cos2x.

M=3.

M=1.

M=5.

M=4.

Xem đáp án

Ta có y=4sin2x−3cos2x=545sin2x−35cos2x.

Đặt 45=cosα→35=sinα. Khi đó y=5cosαsin2x−sinαcos2x=5sin2x−α

→−5≤y≤5→M=5. Chọn C

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx+5. Tính P=M−2m2.

P=1.

P=7.

P=8.

P=2.

Xem đáp án

Ta có y=sin2x−4sinx+5=sinx−22+1.

Do −1≤sinx≤1→−3≤sinx−2≤−1→1≤sinx−22≤9

→2≤sinx−22+1≤10→M=10m=2P=M−2m2=2. Chọn D

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=cos2x−cosx có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có y=cos2x−cosx=cosx−122−14.

Mà −1≤cosx≤1→−32≤cosx−12≤12→0≤cosx−122≤94

→−14≤cosx−122−14≤2→−14≤y≤2→y∈ℤy∈0;1;2 nên có 3 giá trị thỏa mãn. Chọn C

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=cos2x+2sinx+2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x0=π2+k2π,  k∈ℤ.

x0=−π2+k2π,  k∈ℤ.

x0=π+k2π,  k∈ℤ.

x0=k2π,  k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có  y=cos2x+2sinx+2=1−sin2x+2sinx+2

 =−sin2x+2sinx+3=−sinx−12+4.

Mà −1≤sinx≤1→−2≤sinx−1≤0→0≤sinx−12≤4

→0≥−sinx−12≥−4→4≥−sinx−12+4≥0.

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.

Dấu ''='' xảy ra ⇔sinx=−1⇔x=−π2+k2π k∈ℤ. Chọn B

180. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và nhất m của hàm số y=sin4x−2cos2x+1

M=2, m=−2.

M=1, m=0.

M=4, m=−1.

M=2, m=−1.

Xem đáp án

Ta có y=sin4x−2cos2x+1=sin4x−21−sin2x+1=sin2x+12−2.

Do 0≤sin2x≤1→1≤sin2x+1≤2→1≤sin2x+12≤4

→−1≤sin2x+12−2≤2→M=2m=−1. Chọn D

181. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=4sin4x−cos4x.

m=−3.

m=−1.

m=3.

m=−5.

Xem đáp án

Ta có y=4sin4x−cos4x=4.1−cos2x22−2cos22x−1

=−cos22x−2cos2x+2=−cos2x+12+3≤3.

Mà −1≤cos2x≤1→0≤cos2x+1≤2→0≤cos2x+12≤4

→−1≤−cos2x+12+3≤3→m=−1. Chọn B

182. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=7−3cos2x.

M=10, m=2.

M=7, m=2.

M=10, m=7.

M=0, m=1.

Xem đáp án

Ta có −1≤cosx≤1→0≤cos2x≤1

→4≤7−3cos2x≤7→2≤7−3cos2x≤7. Chọn B

183. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được cho bởi một hàm số y=4sinπ178t−60+10 với t∈ℤ và 0<t≤365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

28 tháng 5.

29 tháng 5.

30 tháng 5.

31 tháng 5

Xem đáp án

Vì sinπ178t−60≤1→y=4sinπ178t−60+10≤14.

Ngày có ánh sáng mặt trời nhiều nhất ⇔y=14⇔sinπ178t−60=1

⇔π178t−60=π2+k2π⇔t=149+356k.

Do 0<t≤365→0<149+356k≤365⇔−149356<k≤5489→k∈ℤk=0.

Với k=0→t=149 rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4 có 30 ngày, riêng đối với năm 2017 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28 ngày hoặc dựa vào dữ kiện  thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28 ngày).

Chọn B

184. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cosπt8+π4+12. Mực nước của kênh cao nhất khi:

13 (giờ).

14 (giờ).

15 (giờ).

16 (giờ).

Xem đáp án

Mực nước của kênh cao nhất khi h lớn nhất

⇔cosπt8+π4=1⇔πt8+π4=k2π với 0<t≤24 và k∈ℤ.

Lần lượt thay các đáp án, ta được đáp án B thỏa mãn. Chọn B

Vì với t=14→⇔πt8+π4=2π (đúng với k=1∈ℤ)