15 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Trong các hàm số sau đây là hàm số lẻ ?
y=sinx.cos2x+tanx
y=cos2xx2
y=sinx−x
y=cot2x
Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y=1+3sin2x−π4
maxy=−2,miny=4
maxy=2,miny=4
maxy=−2,miny=3
maxy=4,miny=−2
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=3−2cos23x
miny=1;maxy=2
miny=1;maxy=3
miny=2;maxy=3
miny=-1;maxy=3
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=41+2sin2x
miny=43;maxy=4
miny=43;maxy=3
miny=43;maxy=2
miny=12;maxy=2
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=31+2+sin2x
miny=−31+3;maxy=31+2
miny=31+3;maxy=41+2
miny=21+3;maxy=31+2
miny=31+3;maxy=31+2
Tìm chu kì của các hàm số sau f(x) = sin2x + sinx
T0=2π
T0=3π
T0=π
T0=π4
Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau y = sin3x + 2cos2x
T0=2π
T0=π2
T0=π
T0=π4
Tìm tập xác định của hàm số y=1−cos3x1+sin4x
D=ℝ∖−π8+kπ4,k∈ℤ
D=ℝ∖−3π8+kπ2,k∈ℤ
D=ℝ∖−π8+kπ2,k∈ℤ
D=ℝ∖k2π3,k∈ℤ
Tìm tập xác định của hàm số sau y=1+cot2x1−sin3x
D=ℝ∖kπ2,π6+n2π3;k,n∈ℤ
D=ℝ∖kπ,π6+n2π3;k,n∈ℤ
D=ℝ∖kπ,π6+n2π5;k,n∈ℤ
D=ℝ∖kπ,π5+n2π3;k,n∈ℤ
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x+cos22x
maxy=4;miny=34
maxy=3;miny=2
maxy=4;miny=2
maxy=3,miny=34
Tìm chu kì của các hàm số sau y=tanx+tanx2
T0=3π
T0=2π
T0=π3
T0=π
Tìm chu kì của các hàm số sau y=sinx
Hàm số không tuần hoàn
T0=2π
T0=π
T0=4π2
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sinx+3
maxy=5,miny=1
maxy=5,miny=0
maxy=5,miny=3
maxy=5,miny=3
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1−2cos2x+1
maxy=1,miny=1−3
maxy=3,miny=1−3
maxy=2,miny=1−3
maxy=0,miny=1−3
Xét sự biến thiên của hàm số y = sinx - cosx. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −π4;3π4
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3π4;7π4
Hàm số đã cho có tập giá trị là [-1;1]
Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên khoảng −π4;7π4
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





