265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 11
Đề thi

265 câu trắc nghiệm tổng hợp Đại số tuyến tính có đáp án - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp85 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[(1,1,1),(2,1,0),(5,3,1)\] là tập sinh của không gian con F. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

\[(1,0, - 3) \in {\rm{F}}\]

dim(F) = 3

\[(1,1,1),(2,3, - 1)\] là cơ sở của F

Các câu kia sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{E}} = (1,1,1);(1,0,1)\] là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto \[{\rm{x}} = (1,4,1)\] trong cơ sở E.

\[{{\rm{[x]}}_{\rm{E}}} = {(4; - 3)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[x]}}_{\rm{E}}} = {(4; - 3;0)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[x]}}_{\rm{E}}} = {(1;4;0)^{\rm{T}}}\]

3 câu kia đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vecto x có tọa độ trong cơ sở {u, v, w} là ( 3,1 ,5 )T. Tìm tọa độ của x trong cơ sở \[{\rm{u, u + v, u + v + w}}{\rm{.}}\]

\[{(2, - 4,5)^{\rm{T}}}\]

\[{(2,1, - 1)^{\rm{T}}}\]

(3, 1, 4)T

(3, 4, 1)T

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian vecto V cho cơ sở \[{\rm{E = }}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{, }}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{, }}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}\]. Tìm tọa độ vecto \[{\rm{x = 3}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}} - {\rm{4}}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{ + 2}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}\] trong cơ sở E

(3, -4, 0)

(3, -4, 2)

(-4, 2, 3)

(2, -4, 3)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vecto x có tọa độ trong cơ sở {u, v, w} là (1, 2, −1). Tìm tọa độ của vecto x trong cơ sở \[{\rm{u, u + v, u + v + w}}{\rm{.}}\]

(1, 3, 1)

(3, -1, -1)

(-1, 3, -1)

(3, 1, 1)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian V cho vecto x có tọa độ trong cơ sở \[{\rm{E = }}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}{\rm{; 2}}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{ + 3}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}{\rm{; }}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 3}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}\] là (3, −4, 5)E. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{\rm{x = }} - {\rm{4}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 14}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{x = 3}}{{\rm{e}}_{\rm{1}}}{\rm{ + 4}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}} - {\rm{11}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}\]

\[{\rm{x = }}{{\rm{e}}_{\rm{1}}} - {\rm{4}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 14}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}\]

\[{\rm{x = 3}}{{\rm{e}}_{\rm{1}}} - {\rm{4}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 5}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian R3 cho cơ sở: \[{\rm{B}} = (1,1,1),(1,1,2),(0,1,2)\]. Tìm tọa độ của vecto (3; 4; 5) trong cơ sở B.

(1, 0, 3)

(3, 1, 0)

(1, 3, 0)

(3, 0, 1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu 8: Tìm vecto x biết tọa độ của x trong cơ sở \[{\rm{E}} = (1,1,1);(1,2,1);(1,1,2)\] là [x]E = (4, 2, 1)T

A. \[{\rm{x}} = {(2,0,8)^{\rm{T}}}\]

B. \[{\rm{x}} = {(7,4,5)^{\rm{T}}}\]

C. \[{\rm{x}} = {(7,9,8)^{\rm{T}}}\]

D. \[{\rm{x}} = {(3,1,4)^{\rm{T}}}\]

Chọn đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\[{\rm{E = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 2x + 1, 2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + x + 3}}\] là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto \[{\rm{p(x) = }} - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7x}} - {\rm{2}}\] trong cơ sở E.

\[{{\rm{[p(x)]}}_{\rm{E}}} = {(3,2,0)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[p(x)]}}_{\rm{E}}} = {(5, - 3)^{\rm{T}}}\]

3 câu kia đều sai

\[{[{\rm{p(x)]}}_{\rm{E}}} = {(5, - 3,0)^{\rm{T}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian R4 cho cơ sở \[{\rm{E}} = (0,0,0,1),(0,0,1, - 1),(0,1, - 2,1),(1, - 3,3, - 1)\]. Tìm tọa độ vecto v = ( 0, 3, −4,5 ) trong cơ sở E.

\[{{\rm{[v]}}_{\rm{E}}} = {(0,4,2,3)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[v]}}_{\rm{E}}} = {(4,2,3,0)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[v]}}_{\rm{E}}} = {(4,2,3)^{\rm{T}}}\]

\[{{\rm{[v]}}_{\rm{E}}} = {(3,2,4,1)^{\rm{T}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong R2 cho hai cơ sở: \[{\rm{B}} = (1,0),(1,1)\]và \[{\rm{F}} = (1,1),(1,0)\]. Biết rằng tọa độ của x trong cơ sở B là (2; 3). Tìm tọa độ của x trong cơ sở F.

(−1, 3)

(3, 2)

(3, −1)

(2, 3)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tọa độ vecto x trong cơ sở {(1, 1, 1); (2, 1, 1); (1, 2, 1)}, biết tọa độ vecto x trong cơ sở {(1, 1, 0); (1, 0, 1); (1, 1, 1) } là \[{(2,3,1)^{\rm{T}}}.\]

\[{(3, - 1, - 2)^{\rm{T}}}\]

Các câu kia đều sai

\[{(2, - 3,1)^{\rm{T}}}\]

\[{(3,2, - 1)^{\rm{T}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[{\rm{E}} = \left\{ {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&1\end{array}} \right],\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&0\end{array}} \right],\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\1&4\end{array}} \right]} \right\}\] là cơ sở của không gian vecto thực V. Tìm tọa độ của vecto\[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&{14}\\6&{21}\end{array}} \right]\] trong cơ sở E.

\[{(2,4,1)^{\rm{T}}}\]

3 câu kia đều sai

\[5, - 3,4,0{)^{\rm{T}}}\]

\[{(5, - 3,4)^{\rm{T}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết tọa độ vecto p(x) trong cơ sở \[\{ 1,1 - {\rm{x}},{(1 - {\rm{x}})^2}\} \] là ( 1, −1, 1). Tìm tọa độ vecto p(x) trong cơ sở \[{\rm{\{ }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{, 2x, x + 1\} }}{\rm{.}}\]

\[(1, - 1,1).\]

\[(2, - 1,1).\]

\[(1,1,1).\]

\[(1, - 1,2).\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vecto p(x) biết tọa độ của nó trong cơ sở \[{\rm{E = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + x + 2; 2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{3x + 5; x + 1}}\] là (3, −4, 5) E. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{\rm{p(x)}} = - 5{{\rm{x}}^2} + 20{\rm{x}} - 13.\]

\[{\rm{p(x)}} = - 5{{\rm{x}}^2} + 20{\rm{x}} - 9.\]

\[{\rm{p(x)}} = {{\rm{x}}^2} - 4{\rm{x}} + 1.\]

\[{\rm{p(x)}} = 5{{\rm{x}}^2} - 20{\rm{x}} + 9.\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm vecto x biết tọa độ của x trong cơ sở \[{\rm{E}} = (1,1,1);(1,2,1);(1,1,2)\] là [x]E = (4, 2, 1)T

\[{\rm{x}} = {(2,0,8)^{\rm{T}}}\]

\[{\rm{x}} = {(7,4,5)^{\rm{T}}}\]

\[{\rm{x}} = {(7,9,8)^{\rm{T}}}\]

\[{\rm{x}} = {(3,1,4)^{\rm{T}}}\]

Xem đáp án
Đáp án
Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả