255 câu trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh có đáp án (Phần 5)
25 câu hỏi
Áp suất hút
Áp suất dầu
Áp suất hút và áp suất bơm dầu
Tất cả đều sai
Máy nén vẫn chạy.
Máy nén ngừng nhưng quạt dàn lạnh vẫn hoạt động
Máy nén chạy quạt dàn lạnh không hoạt động
Máy nén và quạt dàn lạnh không hoạt động
Nhờ sự cảm biến độ quá nhiệt hơi hút về máy
Tự động đóng mở van khi độ qúa nhiệt hơi hút về máy nén cao hay thấp
Đảm bảo cung cấp lượng môi chất cần thiết cho thiết bị bay hơi
Các trường hợp đều đúng
Ngưng tụ môi chất lạnh
Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng
Giải nhiệt cho dàn bay hơi
Giải nhiệt cho máy nén
Sử dụng môi chất không chứa Flo
Sử dụng môi chất không chứa Clo
Sử dụng môi chất không chứa Carbon
Sử dụng môi chất không chứa Clo,Flo,Carbon
Thời điểm tác động cùng lúc với thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu
Thời điểm tác động chậm hơn thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu
Thời điểm tác động trước thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu
Tất cả đều sai.
Làm tăng năng suất lạnh cho hệ thống
Giảm tỷ số nén
Giảm công tiêu hao cho máy nén
Tất cả đều đúng
Chứa môi chất từ bình tách lỏng
Ngăn ngừa hơi ẩm về máy nén
Phân phối môi chất cho dàn lạnh và ngăn ngừa môi chất lỏng về máy nén
Chứa môi chất sau khi ngưng tụ
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Câu a & b đúng
Ngưng kết
Đông đặc
Bay hơi
Ngưng tụ
Đẳng áp
Đẳng tích
Đoạn nhiệt
Đẳng nhiệt
Đẳng áp
Đẳng tích
Đoạn nhiệt
Cả 3 câu sai
–29,8 o C
–40,8 o C
–33,4 o C
–42,5 o C
R12
R22
R502
NH3
Thấp hơn nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh
Bằng nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh
Cao hơn nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh
Câu b và c đúng
Bằng nước
Bằng hơi lạnh ra khỏi dàn bay hơi
Quá lạnh tại bình trung gian
Đúng hết
Tăng áp suất ngưng tụ
Tăng nhiệt độ cuối tầm nén
Giảm tuổi thọ của máy
Các câu trên đều đúng
Hệ thống nửa kín
Hệ thống kín
Hệ thống dùng môi chất NH3
Hệ thống dùng môi chất Freon
Ngưng tụ bằng nước
Ngưng tụ bằng không khí
Chỉ sử dụng cho Freon
Chỉ sử dụng cho môi chất NH3.
Nhiệt lượng do quá trình nhả ra chỉ có thành phần nhiệt hiện
Nhiệt lượng do quá trình nhả ra chỉ có thành phần nhiệt ẩn
Nhiệt lượng do quá trình nhả ra bao gồm thành phần nhiệt hiện và nhiệt ẩn
Không khí ẩm mà ta có thể thêm vào nó một lượng hơi nước nào đó
Không khí ẫm mà ta không thể thêm vào nó bất kỳ một lượng hơi nước nào
Không khí ẩm mà sau khi thêm hơi nước vào thì nó sẽ có một lượng hơi nước tương ứng ngưng tụ trở lại
Cả 3 câu trên đều đúng
Các giá trị nhiệt độ nhiệt khô, nhiệt độ nhiệt kế ướt, nhiệt độ đọng sương đều bằng nhau
Giá trị nhiệt độ nhiệt kế khô lớn hơn nhiệt độ nhiệt kế ướt và lớ hơn nhiệt độ đọng sương
Nhiệt độ nhiệt kế ướt lớn hơn nhiệt độ nhiệt kế khô
Nhiệt độ nhiệt kế ướt bằng nhiệt độ đọng sương
Độ chêch lệch nhiệt độ nhiệt kế khô giữa trạng thái đầu và cuối
Độ chêch lệch nhiệt độ nhiệt kế ướt giữa trạng thái đầu và cuối
Độ chêch lệch nhiệt độ đọng sương giữa trạng thái đầu và cuối
Cả 3 câu trên đều sai
Rụng tóc
Tầm nhìn bị hạn chế
Bị ngạt thở và độc hại
Không có nguy hiểm gì
Mang mặt nạ phòng độc và sử lý sự cố
Mang ủng an toàn
Nín thở
Thở bằng miệng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












