255 câu trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh có đáp án (Phần 3)
25 câu hỏi
R134a
R123a
R124a
R134A
Nước bay hơi để ngưng tụ môi chất
Nước bay hơi để giải nhiệt cho chính nó
Ngưng tụ bằng không khí
Các trường hợp đều sai
Kích thước gọn nhẹ
Khó rò rỉ môi chất nhờ lắp bộ đệm kín đầu trục
Dễ thay thế các chi tiết hư hỏng
Tốc độ cao
Cánh tản nhiệt bố trí về hướng nước giải nhiệt
Cánh tản nhiệt bố trí về phía môi chất
Không cần thiết phải tạo cánh tản nhiệt
Cánh tản nhiệt cần bố trí về cả hai phía
Hơi bão hòa khô
Hơi quá nhiệt
Hơi ẩm
Hơi lỏng bão hòa
Làm cho công nén giảm
Tỷ số nén tăng
Năng suất lạnh tăng
Nhiệt độ bay hơi giảm
Cửa hơi môi chất đi vào phía dưới, cửa môi chất lỏng ra phía trên
Cửa hơi môi chất đi vào phía trên, cửa môi chất lỏng ra phía dưới
Cửa lỏng môi chất đi vào phía trên, cửa hơi môi chất ra phía dưới
Cửa lỏng môi chất đi vào phía dưới cửa hơi môi chất đi ra phía trên
Gia nhiệt hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
Sục vào nước
Sử dụng tất cả các phương pháp trên
Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơi
Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc
Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi
Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc
Dùng để chứa môi chất sau khi ngưng tụ
Dùng để giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt cho thiết bị ngưng tụ
Dùng để cấp lỏng liên tục cho van tiết lưu
Tất cả các nhiệm vụ trên
Bình trung gian
Bình chứa cao áp
Bình ngưng tụ
Bình hồi nhiệt
Giải nhiệt bằng không khí
Giải nhiệt bằng nước
Giải nhiệt bằng không khí kết hợp nước
Giải nhiệt bằng môi chất
p = 6.8 bar
p = 7.8 bar
p = 5.6 bar
p = 8.1 bar
Quạt đối lưu tự nhiên
Quạt đối lưu cưởng bức
Thu nhiệt môi trường xung quanh
Môi chất lạnh dẽ bay hơi
h1 = 709.1 kJ/kg
h1 = 511 kJ/kg
h1 = 197 kJ/kg
h1 = 709.1 kcal/kg
Trước máy nén, sau dàn bay hơi
Sau máy nén, trước van tiết lưu
Sau bình chứa cao áp, trước van tiết lưu
Sau máy nén, trước bình tách dầu
Môi trường làm mát
Môi trường cần làm lạnh
Công suất máy nén
Loại van tiết lưu
t2 = 600C
t2 = 500C
t2 = 650C
t2 = 700C
Môi chất lạnh vào thu nhiệt môi trường cần làm lạnh
Môi chất lạnh vào thải nhiệt cho môi trường cần làm lạnh
Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái
Môi chất lạnh vào để trao đổi nhiệt với môi trường
6.1
6.5
5.1
4.1
Bình chứa hạ áp
Bình bay hơi
Bình ngưng tụ
Máy nén
ON – OFF
Tách xy lanh
Bypass
Dùng biến tần
Thiết bị chính của hê thống lạnh
Được lắp đặt trước bình chứa hạ áp
Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi
Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh
Phá hủy tầng ozone
Gây hiệu ứng nhà kính
Chứa Flo
Thay thế cho R12 được
CFC
HFC
HC
HCFC
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












