2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 9)
100 câu hỏi
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
Acarbose
Pramlintide
Biguanide
Glipizid
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?
Tolbutamid
Glyburid
Glimepirid
Giclazid
Chọn đáp án C
Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?
Dung dịch nhược trương dễ gây vỡ hồng cầu
Là loại thuốc dầu do đó sẽ gây tắt mạch
Gây kết tủa ở pH sinh lý
Dễ shock phản vệ
Chọn đáp án C
Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?
Glipizid
Metformin
Glibenclamid
Gliburid
Chọn đáp án B
Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?
Acarbose
Pramlintide
Metformin
Glipizid
Chọn đáp án B
Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:
Meglitinid
Nateglinid
Acarbose
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?
Sitagliptin
Gliclazid
Metformin
Nateglinid
Chọn đáp án C
Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?
Insulin NPH
Insulin Lispro
Insulin Glargin
Insulin Regular
Chọn đáp án B
Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?
Đái tháo đường type 1
Đái tháo đường type 2
Đái tháo đường thai kỳ
Tăng đường huyết do sử dụng corticoid
Chọn đáp án B
Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?
Thuộc nhóm tăng nhạy cảm insulin tại nơi sử dụng
Hiện nay đã bị cấm lưu hành trên thị trường
Có tên thương mại là Mediator
Không có tác dụng phụ trên tim mạch
Chọn đáp án D
Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?
Repaglinid
Mediator
Glipizid
Glibenclamid
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?
Chlorpropamid
Rosiglitazone
Saxagliptin
Repaglinid
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
Glipizid
Acarbose
Mediator
Exenatide
Chọn đáp án D
Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?
Đùi
Cánh tay
Bụng
Mông
Chọn đáp án C
Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?
Hạ kali máu
Loạn dưỡng nơi tiêm
Hạ đường huyết
Dị ứng
Chọn đáp án B
Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?
Insulin glargin
Insulin lispro
Insulin aspart
Insulin regular
Chọn đáp án A
Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?
Metformin
Rosiglitazone
Insulin
Nateglinid
Chọn đáp án D
Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?
Metformin
Benfluorex
Glyburid
Acarbose
Chọn đáp án C
Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến thượng thận
Chọn đáp án B
Cấu tạo của phân tử insulin:
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
Chọn đáp án B
Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:
Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô mỡ và mô cơ
Giảm phân hủy glucid
Tăng đồng hóa glucid
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:
Hạ đường huyết quá mức
Giảm cân
Hồng ban
Dùng thời gian dài có nguy cơ kiệt tụy
Chọn đáp án D
Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:
5%
10%
15%
20%
Chọn đáp án D
Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?
Thế hệ 1
Thế hệ 2
Thế hệ 3
Thế hệ 4
Chọn đáp án C
Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?
Uống trước khi ăn 30 phút
Uống sau khi ăn 30 phút
Uống ngay trong bữa ăn
Nếu có bỏ bữa thì không uống thuốc
Chọn đáp án A
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?
≥ 120 mg/dl
≥ 126 mg/dl
≥ 140 mg/dl
≥ 200 mg/dl
Chọn đáp án B
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?
≥ 6.0%
≥ 6.5%
≥ 7.0%
≥ 7.5%
Chọn đáp án B
HbA1c = 6.5% có nghĩa là?
Có 6.5% huyết sắc tố trong máu gắn kết với glucose
Đường chiếm 6.5% thành phần của huyết tương
Tỉ lệ đường trong tế bào hồng cầu là 6.5%
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Sự kháng insulin là do kháng thể nào?
Ig A
Ig E
Ig M
Ig G
Chọn đáp án D
Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?
Ức chế enzym DPP-4 dẫn đến tăng nồng độ GLP-1 và GIP
Kích thích bài tiết insulin
Giảm sản xuất glucose ở gan
Ức chế men alpha-glucosidase
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?
Sitagliptin
Acarbose
Metformin
Glipizid
Chọn đáp án A
Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin Aspart
Insulin Glargine
Chọn đáp án D
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?
Repaglinid, Nateglinid
Metformin, Acarbose
Insulin lispro, Insulin regular
Gliclazid, Glyburid
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?
Acarbose
Metformin
Sulfonylureas
Insulin
Chọn đáp án A
Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?
Insulin Glargine
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin NPH
Chọn đáp án D
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?
Metformin
Acarbose
Thiazolidinediones
Sulfonylureas
Chọn đáp án C
Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?
Acarbose
Metformin
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Chọn đáp án A
Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?
Pioglitazone, Rosiglitazone
Repaglinid, Nateglinid
Metformin, Acarbose
Gliclazid, Glyburid
Chọn đáp án A
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?
Metformin
Acarbose
Thiazolidinediones
DPP-4 inhibitors
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
GLP-1 receptor agonists
Insulin
Chọn đáp án C
Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Chọn đáp án C
Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?
Exenatide, Liraglutide
Metformin, Acarbose
Pioglitazone, Rosiglitazone
Repaglinid, Nateglinid
Chọn đáp án A
Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?
Insulin Lispro|
Insulin Glargine
Insulin NPH
Insulin Regular
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?
≥ 100 mg/dl
≥ 140 mg/dl
≥ 200 mg/dl
≥ 250 mg/dl
Chọn đáp án C
Cơ chế tác dụng của Metformin là?
Tăng nhạy cảm của tế bào với insuli
Giảm sản xuất glucose ở gan
Kích thích bài tiết insulin
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
Chọn đáp án B
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?
Tác dụng kéo dài
Kích thích bài tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
Tăng nhạy cảm insulin
Chọn đáp án B
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?
Metformin
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
GLP-1 receptor agonists
Chọn đáp án C
Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Chọn đáp án D
Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin NPH
Insulin Glargine
Chọn đáp án C
Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Chọn đáp án B
Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?
Metformin
GLP-1 receptor agonists
Acarbose
Sulfonylureas
Chọn đáp án B
Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?
Trái cây tươi
Rau xanh
Thực phẩm chứa nhiều đường
Các loại hạt
Chọn đáp án C
Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?
Trước bữa ăn 30 phút
Trước bữa ăn 15 phút
Sau bữa ăn 30 phút
Sau bữa ăn 15 phút
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?
Metformin
Sulfonylureas
Insulin
Acarbose
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?
Pioglitazone
Rosiglitazone
Glimepirid
Troglitazone
Chọn đáp án C
Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?
Tăng cường hoạt động thể chất
Theo dõi thường xuyên đường huyết
Sử dụng thuốc đều đặn mà không cần kiểm tra
Thay đổi chế độ ăn uống tự do
Chọn đáp án B
Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?
Kích thích bài tiết insulin
Giảm hấp thu glucose tại ruột
Tăng sản xuất glucose ở gan
Giảm cảm giác thèm ăn
Chọn đáp án B
Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Chọn đáp án D
Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Chọn đáp án B
Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?
Nguy hiểm có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim
Do nứt vỡ mảng xơ vữa gây bít tắt đột ngột một phần hoặc toàn bộ lòng mạch
Các cơn đau xuất hiện ngày càng nhiều, cường độ ngày càng dữ dội
Xuất hiện khi có hoạt động gắng sức
Chọn đáp án D
Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?
Gây co thắt khí phế quản ở người bị hen
Gây tăng đường huyết
Nhịp chậm
Đau thắt ngực
Chọn đáp án C
Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:
Khởi đầu liều cao
Dùng dạng dán qua da
Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 8 giờ
Dùng kèm với các thuốc giãn mạch khác
Chọn đáp án C
Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:
Ức chế men chuyển
Ức chế beta chọn lọc
Ức chế calci
Nhóm nitrat
Chọn đáp án D
Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:
Hoạt hóa Guanylate Cyclase
Ức chế men Phospho Diesterase
Ức chế dòng calci đi vào tế bào
Kích thích receptor α
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:
Propranolol
Diltiazem
Acetabutalol
Captopril
Chọn đáp án D
Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:
Propranolol
Nadolol
Timolol
Pindolol
Chọn đáp án D
Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:
Thuốc phong tỏa hạch thần kinh thực vật
Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin
Thuốc phong tỏa β-adrenergic
Thuốc hủy phó giao cảm
Chọn đáp án D
Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:
Propranolol
Captopril
Diazoxid
Chlorothiazide
Chọn đáp án B
Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?
Digitoxin
Milrinon
Isoproterenol
Verapamil
Chọn đáp án D
Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Phentolamin
Chọn đáp án D
Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:
Ức chế receptor α1 ở mạch máu
Ức chế receptor α2 ở trung ương
Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương
Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin
Chọn đáp án C
Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:
Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch
Ức chế enzym chuyển angiotensin
Kích thích receptor α2-adrenergic trung ương
Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên
Chọn đáp án C
Prazosin hạ huyết áp là do:
Ức chế giải phóng catecholamin
Ức chế β-adrenergic
Giảm dự trữ catecholamin
Ức chế α-adrenergic
Chọn đáp án D
Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:
Diltiazem
Nifedipin
Methyldopa
Hydralazin
Chọn đáp án D
Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
Ức chế giải phóng renin
Giảm dự trữ catecholamin
Giãn cơ trơn thành mạch
Ức chế phó giao cảm
Chọn đáp án C
Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen I thành angiotensinogen II
Chọn đáp án B
Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I
Chọn đáp án D
Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:
Gây co mạch trực tiếp
Gây giãn mạch
Gây tăng dẫn truyền thần kinh
Gây giảm dẫn truyền thần kinh
Chọn đáp án A
Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:
Angiotensinogen
Angiotensin I
Angiotensin II
Angiotensinogen II
Chọn đáp án C
Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:
Hỗn dịch
Nhũ tương
Siro
Sủi bọt
Chọn đáp án D
Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?
Phụ nữ có thai
Người lớn tuổi
Suy tim
Nhịp chậm
Chọn đáp án A
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:
Nifedipine
Captopril
Verapamil
Thiazide
Chọn đáp án A
Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?
Tăng huyết áp
Giãn mạch đầu chi
Co thắt cơ trơn khí phế quản
Tăng nhịp tim
Chọn đáp án C
Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:
Co thắt cơ trơn khí phế quản
Tăng đường huyết
Nhịp nhanh
Hạ huyết áp
Chọn đáp án D
Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?
Tăng đường huyết
Ho khan
Tăng lipid
Giảm Kali
Chọn đáp án B
Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?
Losartan
Captopril
Hydralazin
Nifedipine
Chọn đáp án D
Cơ chế tác động của carvedilol:
Kích thích receptor α
Ức chế receptor β
Ức chế receptor α
Ức chế receptor α, β
Chọn đáp án D
Captopril không gây tác dụng nào sau đây?
Tăng renin huyết
Tăng K+ huyết
Giảm lực co bóp cơ tim
Giảm nồng độ Angiotensin II trong máu
Chọn đáp án D
Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:
Ức chế tổng hợp Aldostero
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT1
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT2
Làm tăng tổng hợp Bradykinin
Chọn đáp án B
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?
Lợi tiểu thiazid
Lợi tiểu quai
Ức chế men chuyển
Chẹn thụ thể beta
Chọn đáp án C
Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:
Che dấu các dấu hiệu hạ đường huyết
Làm nặng thêm tình trạng hạ đường huyết
Tăng lipid máu
Câu a, c đúng
Chọn đáp án A
Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:
Chẹn thụ thể Angiotensin
Ức chế men chuyển
Chẹn kênh calci
Chẹn thụ thể beta
Chọn đáp án C
Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:
Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt
Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp
Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:
Tốt nhất nên duy trì ở mức < 120/80
Có thể chấp nhận được ở mức < 130/80
Khi kiểm soát huyết áp nên có thể chấp nhận mức huyết áp < 140/80
Câu a, b đúng
Chọn đáp án B
Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:
HA tâm thu < 120 mmHg và HA tâm trương < 80 mmHg
HA tâm thu > 160 mmHg hoặc HA tâm trương > 100 mmHg
HA tâm thu 120-139 mmHg hoặc HA tâm trương 80-89 mmHg
HA tâm thu 140-159 mmHg hoặc HA tâm trương 90-99 mmHg
Chọn đáp án C
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:
Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường
Cẩn trọng với bệnh nhân suy tim
Không gây hiện tượng tăng huyết áp dội ngược khi ngưng thuốc đột ngột
Có hoạt tính giao cảm nội tại có thể dùng cho bệnh nhân có nhịp chậm
Chọn đáp án D
Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?
Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ
Làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu máu cơ tim
Có thể làm nặng thêm hội chứng Raynaud
Gây co thắt phế quản ở người bị hen
Chọn đáp án D
Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?
Losartan
Valsartan
Irbesartan
Telmisartan
Chọn đáp án D
Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:
Thiazid
Propranolol
Captopril
Timolol
Chọn đáp án C








