2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 6)
101 câu hỏi
Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:
Lợi tiểu thẩm thấu
Lợi tiểu tiết kiệm kali
Lợi tiểu quai
Lợi tiểu thiazid
Chọn đáp án C
Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:
Ức chế tổng hợp lipid
Tạo phức với cholesterol
Tạo phức với HMG-CoA reductase
Ức chế HMG-CoA reductase
Chọn đáp án D
Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do:
Tạo muối mật với acid béo
Chứa men thủy phân chất béo
Nhũ tương hóa chất béo
Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân
Chọn đáp án C
Nên uống statin vào lúc:
Sáng sớm khi bụng đói
Sau khi ăn
Giữa buổi ăn
Tối trước khi ăn
Chọn đáp án D
Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:
Tạo phức với muối mật
Ức chế 6-Hydroxymethyl glutaryl CoA reductase ở gan
Nhũ tương hóa chất béo
Tạo phức với triglycerid
Chọn đáp án B
Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:
Suy thận
Suy gan
Suy thận và suy gan
Hội chứng cơ niệu
Chọn đáp án D
Thuốc làm giảm lipid máu nhóm resin:
Gemfibrozil
Clofibrat
Pravastatin
Colestyramin
Chọn đáp án D
Khi sử dụng statin cần lưu ý:
Tăng enzym gan
Bệnh cơ
Bệnh thận mạn tính
A và B đúng
Chọn đáp án D
Không sử dụng statin chung với:
Kháng sinh họ Beta-lactam
Kháng nấm
Thuốc ức chế Cytocrome P450
B và C đúng
Chọn đáp án D
Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:
Statin
Acid nicotinic
Acid fibric
Ezectimibe
Chọn đáp án D
Phần lõi của lipoprotein là:
Lipid ưa nước
Lipid kỵ nước
Apolipoprotein
Lớp phospholipid kép
Chọn đáp án C
Lipoprotein được chia ra làm:
4 loại chính
5 loại chính
6 loại chính
7 loại chính
Chọn đáp án C
Các biến chứng do tăng lipid máu gây ra:
Bệnh tim mạch
Bệnh gan
Bệnh thận
B và C đúng
Chọn đáp án A
Tác nhân chính gây xơ vữa động mạch ở người tăng lipid máu:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Chọn đáp án C
Yếu tố ngăn ngừa quá trình xơ vữa động mạch:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Chọn đáp án D
Các tác nhân có thể gây xơ vữa động mạch là, CHỌN CÂU SAI:
Chylomicron
VLDL
IDL
LDL
Chọn đáp án A
HDL được hình thành từ:
Phospholipid và apolipoprotein A
Phospholipid và apolipoprotein B
Apolipoprotein A và cholesterol
Apolipoprotein B và cholesterol
Chọn đáp án A
Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:
Nội sinh
Ngoại sinh
Gan ruột
A và B đúng
Chọn đáp án D
Cholesterol và triglycerid trong thức ăn được hấp thu vào máu và vận chuyển đến mô mỡ và cơ dưới dạng:
Cholesterol tự do
Chylomicron
LDL
IDL
Chọn đáp án B
Ở mô mỡ và cơ, triglycerid sẽ được thủy phân thành:
Acid béo và glycerol
Chylomicron
LDL
HDL
Chọn đáp án A
Ở mô mỡ và cơ, triglycerid được thủy phân nhờ enzym:
Lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT)
Lipoprotein lipase
HGM-CoA reductase
Hydrolylase
Chọn đáp án B
Niacin là vitamin nhóm:
A
B
D
K
Chọn đáp án B
Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:
Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor
Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn
Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai
B và C đúng
Chọn đáp án D
Thuốc đầu tiên trong nhóm statin được phát hiện là:
Lovastatin
Mevastatin
Simvastatin
Pravastatin
Chọn đáp án B
Chế độ trị liệu bằng statin làm giảm:
Tỷ lệ tử vong do bệnh mạch vành
Giảm nguy cơ gây bệnh tim mạch
Giảm LDL cao
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Thuốc nhóm statin có thể được chỉ định sử dụng 1 lần/ngày:
Fluvastatin
Lovastatin
Atorvastatin
Simvastatin
Chọn đáp án C
Statin cần dùng chung với thức ăn để tăng sinh khả dụng của thuốc:
Fluvastatin
Lovastatin
Atorvastatin
Simvastatin
Chọn đáp án B
Phối hợp statin với …… có thể làm tăng hiệu quả làm giảm LDL của statin thêm 20-25%:
Resin
Fibrat
Niacin
Dầu cá
Chọn đáp án A
Khi phối hợp Fluvastatin với các thuốc nhóm resin, hai thuốc phải được uống cách nhau tối thiểu:
3 giờ
4 giờ
5 giờ
6 giờ
Chọn đáp án D
Các resin là những chất:
Kém hấp thu
Được hấp thu hoàn toàn
Tan trong nước
Không tan trong nước
Chọn đáp án A
Để hạn chế nguy cơ kích ứng hầu – thực quản và tắc nghẽn thực quản, các resin nên được:
Uống ở dạng bột khô
Uống ở dạng bột khô pha với nước
Uống với nhiều nước
Tiêm tĩnh mạch
Chọn đáp án C
Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiễn phát:
Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor
Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn
Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai
B và C đúng
Chọn đáp án D
Phối hợp thuốc trong điều trị tăng lipid máu sẽ:
Cho tác dụng hiệp đồng
Tăng tác dụng phụ do dùng nhiều nhóm thuốc gây tương tác với liều cao
Làm bệnh nhân dễ tuân thủ điều trị
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid fibric:
Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, gemfibrozil
Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, colesevelam
Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, acipimox
Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, ezectimibe
Chọn đáp án A
Mặc dù hiệu quả điều trị cao, Niacin thường được dùng để làm thuốc phụ trợ cho nhóm statin hoặc resin do:
Không hấp thu qua đường tiêu hóa
Thời gian bán hủy dài
Tác dụng phụ
Làm giảm HDL
Chọn đáp án C
Tác dụng phụ thường gặp của niacin, CHỌN CÂU SAI:
Loét dạ dày – tá tràng
Loạn nhịp tim
Đỏ bừng mặt
Viêm tụy
Chọn đáp án C
Sắp xếp thứ tự các cholesterol sau theo trọng lượng phân tử nhỏ dần:
Chylomicron, VLDL, LDL, HDL
VLDL, LDL, HDL, Chylomicron
HDL, LDL, VLDL, Chylomicron
Chylomicron, HDL, LDL, VLDL
Chọn đáp án A
Thuốc hạ lipid máu ít gây hội chứng cơ niệu nhất:
Simvastatin
Atorvastatin
Fluvastatin
Lovastatin
Chọn đáp án C
Thuốc được ưu tiên chỉ định điều trị triglycerid cao:
Benzafibrat
Colestyramin
Atorvastatin
Flurbiprofen
Chọn đáp án C
Statin không được dùng chung với, NGOẠI TRỪ:
Kháng sinh nhóm macrolid
Digoxin
Kháng sinh beta-lactam
Ketokonazol
Chọn đáp án B
Giá trị lý tưởng của cholesterol huyết:
<200mg/dl
200mg/dl
<250mg/dl
250mg/dl
200-240mg/dl
>250mg/dl
Chọn đáp án A
Giá trị triglycerid gây nguy cơ cao khi:
<200mg/dl
200mg/dl
200-400mg/dl
300-400mg/dl
1000mg/dl
Chọn đáp án B
Enzym lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:
Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào
Ester hóa VLDL
Ester hóa HDL
Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A
Chọn đáp án A
Biểu hiện của tăng lipid máu tiến phát, NGOẠI TRỪ:
LDL trong máu tăng rất cao
U vàng, xơ vữa động mạch
HDL tăng
Viêm tụy
Chọn đáp án B
Ngoài tác động ức chế HMG-CoA reductase, các statin còn có tác động:
Giảm tổng hợp LDL-R
Tăng thanh thải IDL và LDL trong huyết tương
Tăng nồng độ triglycerid trong máu nhẹ
Tăng nồng độ cholesterol tự do
Chọn đáp án B
Khi phối hợp với nhóm fibrat, sinh khả dụng của Fluvastain:
Tăng 50%
Giảm 50%
Tăng 150%
Giảm 150%
Chọn đáp án B
Colestyramin làm tăng thải trừ các thuốc:
Acid acetyl salicylic
Indomethacin
Meloxicam
Pacacetamol
Chọn đáp án C
Cơ chế tác động của acid fibric:
Kích thích tổng hợp lipoprotein
Kích hoạt men lipoprotein lipase
Giảm số lượng thụ thể LDL
Ức chế LDL gắn và thụ thể
Chọn đáp án B
Phối hợp statin với các resin để tăng hiệu quả điều trị, CHỌN CÂU SAI:
Atorvastatin + cholestyramin
Atorvastatin + colestipol
Atorvastatin + cholestyramin + colestipol
A và B đúng
Chọn đáp án C
Cần thận trọng khi sử dụng resin cho bệnh nhân …A…. vì có thể gây ….B… :
A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm gan
A: tăng triglycerid cao, B: viêm tụy
A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm tụy
A: tăng triglycerid cao, B: viêm gan
Chọn đáp án B
Thuốc ít gây tương tác hơn so với các thuốc còn lại:
Cholestyramin
Cholestipol
Colesevelam
A và B đúng
Chọn đáp án C
Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:
Testosteron propionat
Fluoxymesteron
Nandrolon decanoat
Methyltestosteron
Chọn đáp án C
Hormon là:
Chất truyền tin hóa học
Chất truyền tin lý học
Chất truyền tin sinh học
Tất cả đúng
Chọn đáp án A
Đặc điểm của hormon:
Tác dụng không đặc hiệu
Tác dụng với liều lượng rất thấp
Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết
Chất truyền tin lý học
Chọn đáp án C
Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nam:
Tổng hợp testosteron
Thành lập tinh trùng
A và B đúng
A và B sai
Chọn đáp án C
Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:
Thành lập trứng
Bài tiết estrogen
Bài tiết progesteron
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:
Kích thích bài tiết testosteron
Kích thích tạo tinh trùng
Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng
Làm trụng trứng sinh hoàng thể
Chọn đáp án B
Tại tuyến sinh dục nam, LH có chức năng:
Kích thích bài tiết testosteron
Kích thích tạo tinh trùng
Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng
Làm trụng trứng sinh hoàng thể
Chọn đáp án A
Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:
Kích thích bài tiết testosteron
Kích thích tạo tinh trùng
Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng
Làm trụng trứng sinh hoàng thể
Chọn đáp án C
Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:
Kích thích bài tiết testosteron
Kích thích tạo tinh trùng
Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng
Làm trụng trứng sinh hoàng thể
Chọn đáp án D
Cơ quan chính tạo androgen là:
Tế bào Leydig
Vỏ thượng thận
Buồng trứng
Nhau thai
Chọn đáp án A
Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:
Tế bào Leydig
Vỏ thượng thận
Buồng trứng
Nhau thai
Chọn đáp án C
Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:
Gây nam hóa đường niệu
Tổng hợp testosteron
Làm tinh trùng trưởng thành
Gây tính chất thứ phát của phái nam
Chọn đáp án D
Các androgen tổng hợp so với androgen thiên nhiên:
Có thể dùng đường uống
Kéo dài tác dụng
Tác dụng chuyên biệt hơn
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Testosteron gây nên các dấu hiệu đặc trưng của phái nam, NGOẠI TRỪ:
Mọc nhiều lông trên cơ thể
Dây thanh âm dài, giọng trầm
Vai rộng, cơ lớn, da dày
Hông to, eo nhỏ
Chọn đáp án D
CHỌN CÂU SAI, Testosteron gây:
Tiến biến protein
Phát triển hệ xương cơ
Chậm đóng các đầu xương dài
Tăng cân
Chọn đáp án C
Testosteron có thể gây tác dụng:
Xơ vữa động mạch
Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C
Giảm tạo hồng cầu
Giảm cân
Chọn đáp án A
Testosteron có thể gây tác dụng:
Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch
Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C
Nhiều mụn trứng cá
Chậm đóng các đầu xương dài
Chọn đáp án B
Chất kháng androgen:
Durabolin
Nandrolon
Flutamid
Fluoxymesteron
Chọn đáp án C
Các estrogen thiên nhiên bao gồm, NGOẠI TRỪ:
Estradiol
Ethinyl estradiol
Estron
Estriol
Chọn đáp án B
Các chất estrogen có tác dụng:
Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt
Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt
Suốt thời gian hoàng thể tồn tại
Trong thời gian hoàng thể bị thoái hóa
Chọn đáp án A
Các chất progesteron có tác dụng:
Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt
Thời gian nang trứng tăng trưởng thành nang De Graf
Thời gian trứng rụng
Thời gian hoàng thể tồn tại
Chọn đáp án D
Cơ quan chính bài tiết estrogen:
Buồng trứng
Vỏ thượng thận
Tinh hoàn
Tuyến vú
Chọn đáp án A
Estrogen không steroid:
Estradiol
Mestranol
Ethinyl estradiol
Diethylstilbestrol
Chọn đáp án D
Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:
Tăng các dụng estrogen
Giảm tác dụng phụ
Không thể uống
Tăng thời gian tác dụng
Chọn đáp án C
Mifepriston đối kháng với:
Estrogen
Progesteron
Testosteron
Thyroxin
Chọn đáp án B
Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:
Tăng co bóp tử cung
Tăng đồng hóa protein
Tăng LDL-C và giảm HDL-C
Ngăn tiêu xương
Chọn đáp án A
Tác dụng của estrogen:
Giảm đường huyết nhẹ
Giảm LDL-C và tăng HDL-C
Giảm tiết chất nhầy cổ tử cung
Ức chế bài tiết sữa ở liều thấp
Chọn đáp án B
Tác dụng phụ của estrogen:
Ức chế bài tiết sữa ở liều cao
Giảm tỉ lệ ung thư cổ tử cung ở phụ nữ có mẹ dùng Diethylstilbestrol khi mang thai
Giảm tỉ lệ ung thư âm đạo
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Dùng điều trị vô sinh:
Clomiphen, Cyclophenil
Clomiphen, Tamoxiphen
Tamoxiphen, Raloxiphen
Tamoxiphen, Exemestan
Chọn đáp án A
Thuốc dùng điều trị ung thư vú:
Clomiphen
Cyclophenil
Tamoxiphen
Norethindron
Chọn đáp án C
Estrogen được sản xuất ở, CHỌN CÂU SAI:
Buồng trứng
Tế bào Sertoli
Vỏ thượng thận
Mỡ
Chọn đáp án B
Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày:
Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển
Làm bong niêm mạc tử cung
Thoái biến hoàng thể
Diệt tinh trùng
Chọn đáp án A
Estradiol là estrogen chính của:
Tuổi trước mãn kinh
Tuổi mãn kinh
Do nhau thai tiết ra
Là chất chuyển hóa của Estriol
Chọn đáp án A
Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày, NGOẠI TRỪ:
Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển
Ức chế phóng thích LH, ức chế phóng noãn
Thoái biến hoàng thể
Làm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung
Chọn đáp án C
Progesteron có tác dụng:
Tăng co thắt cơ tử cung
Giảm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung
Tăng LDL-C, giảm HDL-C
Giảm thân nhiệt từ 0.3-0.5°C
Chọn đáp án C
Thuốc không có nhân steroid:
Ethinyl estradiol
Megestrol acetat
Diethylstilbestrol
Methyltestosteron
Chọn đáp án C
Thuốc kháng androgen:
Tamoxifen
Miferiston
Leuprolid dùng ngắt quãng
Spironolacton
Chọn đáp án D
Chế phẩm được chọn làm thuốc ngừa thai:
Norethinron
Clomadion
Metroxyprogesteron
Megestron acetat
Chọn đáp án A
Tác dụng của androgen, NGOẠI TRỪ:
Nam hóa ở nữ
Giữ muối nước
Gây vú to ở nam
Loãng xương
Chọn đáp án D
Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:
Tăng đồng hóa protein
Tăng co bóp cơ tử cung
Tăng LDL-C, giảm HDL-C
Ức chế bài tiết sữa ở liều cao
Chọn đáp án C
Thuốc được sử dụng làm thuốc tránh thai:
Methoxyprogesteron acetat
Hydroxyprogesterol caproat
Desogestrel
Megestrol acetat
Chọn đáp án C
Tác dụng của progesteron, NGOẠI TRỪ:
Giảm co thắt cơ tử cung
Tăng sinh niêm mạc tử cung
Ung thư vú
Tăng thân nhiệt
Chọn đáp án B
CHỌN CÂU SAI:
Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 28 viên uống hết vỉ này đến vỉ khác
Chu kỳ kinh nguyệt khi sử dụng thuốc ngừa thai là chu kỳ không rụng trứng
Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 21 viên uống hết vỉ, nghỉ 7 ngày, uống vỉ kế
Khi uống thuốc ngừa thai loại phối hợp, nếu quên 1 viên trong 3 tuần đầu, uống liền 1 viên ngay khi nhớ ra, ngày hôm sau uống 1 viên như thường lệ
Chọn đáp án D
Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:
Tác dụng chuyên biệt hơn
Có thể dùng đường uống
Thời gian tác dụng ngắn hơn
Tăng tác dụng androgen
Chọn đáp án C
Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:
Tăng tác dụng tiến biến protein
Không thể dùng đường uống
Thời gian tác dụng dài hơn
Tăng tác dụng androgen
Chọn đáp án B
Cách uống thuốc ngừa thai (loại vỉ 28 hoặc 30 viên) KHÔNG đúng:
Nếu quên 1 viên, ngày hôm sau uống 2 viên khi nhớ ra
Nên uống thuốc vào 1 thời điểm nhất định trong ngày
Nếu quên 2 viên liên tiếp của tuần thứ 1-2, uống liền 2 viên khi nhớ ra, hôm sau uống 2 viên nữa, sau đó uống tiếp tục như thường
Uống viên thứ 1 vào ngày hết kinh
Chọn đáp án D
Cặp chủ vận – đối kháng KHÔNG đúng:
Estrogen – Flutamid
Testosteron – Spinorolacton
Progesteron – Miferiston
Aldosteron – Spinorolacton
Chọn đáp án A
Sử dụng thuốc tránh thai uống mỗi ngày dễ bị thất bại nếu dùng chung với:
Cimetidin
Tetracyclin
Erythromycin
Ketoconazol
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị sẩy thai do thiếu progesteron:
Methoxyprogesteron acetat
Norethinron
19-nortestosteron
Norgestrel
Chọn đáp án B
KHÔNG NÊN ngừa thai hằng tháng với thuốc ngừa thai:
Rigevidon
Mercilon
Marvelon
Postinor
Chọn đáp án D








