2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 35)
50 câu hỏi
Thuốc nào sau đây có thể được xem xét như thuốc đầu tay để giảm nguy cơ bệnh tim mạch ở những người tăng triglyceride máu nguy cơ cao:
Thuốc gắn acid mật
Statin
Thuốc ức chế hấp thu cholesterol
Thuốc ức chế PCSK9
Chọn đáp án B
Nhóm thuốc ưu tiên lựa chọn điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân đau thắt ngực:
Ức chế men chuyển
Chẹn chọn lọc B-1 adrenergic
Lợi tiểu thiazid
Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP
Chọn đáp án B
Nguyên tắc lựa chọn kháng sinh dự phòng?
Có phổ tác dụng phù hợp với các chủng vi khuẩn chính thường gây nhiễm khuẩn tại vết mổ
Kháng sinh ít hoặc không gây tác dụng phụ
Liều KSDP tương đương liều điều trị mạnh nhất của kháng sinh đó
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc ưu tiên lựa chọn điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân đái tháo đường là:
Lợi tiểu thiazid
Ức chế men chuyển
Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP
Chen beta giao cảm
Chọn đáp án B
Theo tiêu chuẩn của ADA 2019, bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường khi giá trị glucose huyết tương lúc đói (fasting plasma glucose: FPG) bằng:
FPG> 7,5 mmol/L
FPG > 7,0 mmol/L
FPG > 11,0 mmol/L
FPG > 10,5 mmol/L
Chọn đáp án B
Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển:
Но
Tụt huyết áp
Phù mạch
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án A
Theo ADA 2019, giá trị HbA1C mục tiêu kiểm soát ĐTĐ ở bệnh nhân người lớn không mang thai là:
HbA1C < 5%
>
HbAIC <7%
7%
HbAIC<11%
11%
Chọn đáp án B
Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm dẫn xuất dihydropyridine là:
Đỏ bừng mặt
Tăng huyết áp
Tim đập chậm
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án A
Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế làm tăng nhạy cảm với insulin:
Nhóm Biguanide, nhóm Thiazolidinedion
Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4
Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
Nhóm SGLT-2i
Chọn đáp án A
Ưu điểm của thuốc chẹn kênh Ca trong điều trị tăng huyết áp là:
Không gây rối loạn lipid
Không ảnh hưởng đường huyết
Giá thành rẻ
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế tác động trên incretin:
Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione
Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP- 4
Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
Nhóm SGLT-2i
Chọn đáp án B
Thuốc chẹn Beta giao cảm trong điều trị tăng huyết áp thường nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh trung ương có đặc điểm là:
Có tính acid yếu
Có tính base yếu
Tan trong lipid
Tan trong nước
Chọn đáp án C
Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế kích thích tế bào beta đảo tụy:
Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione
Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4
Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
Nhóm SGLT-2i
Chọn đáp án C
Lợi tiểu kháng aldosteron thường được chỉ định trong trường hợp THA:
Tăng huyết áp kèm suy tim
Tăng huyết áp kèm suy thận
Tăng huyết áp kèm đái tháo đường
Kháng trị do cường aldosteron
Chọn đáp án D
Thuốc nào sau đây có khả năng gây nguy cơ hạ đường huyết cao là:
Metformin
Dapagliflozin
Pioglitazone
Insulin
Chọn đáp án D
Trong các thuốc lợi tiểu thì phân nhóm được sử dụng rộng rãi nhất là:
Lợi tiểu thiazid
Lợi tiểu quai
Lợi tiểu kháng aldosteron
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án A
Humalog là chế phẩm insulin có thuộc nhóm:
Insulin tác dụng ngắn
Insulin nền
Insulin tác dụng chậm
Insulin tác dụng nhanh
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ nào sau đây không nên sử dụng ở bệnh nhân mắc ung thư bàng quang:
Nhóm Biguanid
Nhóm Sulfonylureas
Nhóm SGLT-2i
Nhóm GLP-1 RAS
Chọn đáp án C
Theo khuyến cáo của Hội tim mạch Việt Nam 2018, đối với tăng huyết áp giai đoạn 1, bệnh nhân được sử dụng phối hợp 2 thuốc khi:
Nguy cơ thấp
Nguy cơ trung bình
Nguy cơ cao
Nguy cơ trung bình, nguy cơ cao hoặc rất cao
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây SAI:
Nhóm gây giảm cân ít: ức chế DDP-4
Nhóm gây giảm cân: SGLT- 2i, GLP - 1RAs
Nhóm gây tăng cân: Pioglitazone, insulin, sulfonylurea
Không ảnh hưởng nhiều lên cân nặng: metformin
Chọn đáp án A
Cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp là:
Thể tích máu tăng
Cường giao cảm
Tăng hoạt tính của hệ thống renin-angiotensin-aldosteron
Cả 3 đáp án trên
Chọn đáp án D
Ca lâm sàng: BN nữ, 48 tuổi, cao 1m58, nặng 40 kg. Tái khám Sau 3 tháng sử dụng metformin 1000mg. Xét nghiệm: HbA1C= 8,1%. Lựa chọn phác đồ cho BN:
Metformin + sitagliptin
Metformin + empagliflozin
Metformin + gliclazide
Metformin – pioglitazone
Chọn đáp án C
Khi nào thì cần phải giảm liều khi ngừng corticoid?
Thời gian dùng 2 tuần
Thời gian dùng >2 tuần
Thời gian dùng >3 tuần
Thời gian dùng > 4 tuần
Chọn đáp án C
Trường hợp nào cần phải dự phòng loét dạ dày tá tràng khi dùng Corticoid:
Khi có dùng corticoid ở bất cứ liệu nào và trong thời gian bao lâu
Khi dùng liều cao/ dài ngày, phối hợp với NSAIDs
Bệnh nhân >65 tuổi, nghiện rượu/thuốc lá nặng
Đáp án B và C
Chọn đáp án D
Biệt dược Gentrisone có chứa betamethason 9,6mg, đóng typ 15g. Hỏi thuộc nhóm corticoid bôi mức độ nào?
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
Chọn đáp án B
Biện pháp hạn chế tác dụng phụ trên miễn dịch là không sử dụng glucocorticoid trong trường hợp:
Nhiễm khuẩn
Nhiễm khuẩn nặng
Tiêm chủng vaccin sống
B và C
Chọn đáp án D
Chọn đáp án đúng nhất: Trường hợp sau có thể coi là chống chỉ định tuyệt đối của glucocorticoid:
bệnh nhân mắc bệnh tâm thần
đái tháo đường, tăng huyết áp, loãng xương
đang sử dụng vaccin sống
suy giảm chức năng gan, thận hoặc bệnh nhân suy tim
Chọn đáp án C
Extencillin là kháng sinh có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Có tác dụng chậm
Thuộc nhóm benzyl penicillin
Là một penicillin nhóm G
Chọn đáp án A
Thuộc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:
Ticarcillin
Dicloxacillin
Amoxycillin
Pivmecilinan
Chọn đáp án B
Ampicillin là một penicillin:
Thuộc nhóm phenoxyl penicillin
Loại thiên nhiên
Thuộc nhóm ureido penicillin
Tất cả sai
Chọn đáp án D
Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
Ức chế penicillinase
Giống sulbactam
Giống tazobactam
Không phải là kháng sinh
Chọn đáp án C
Loại penicillin hấp thu tốt khi uống:
Bipenicillin
Oracillin
Extencillin
Methicillin
Chọn đáp án B
So với trong huyết tương, nồng độ của Penicillin G trong dịch não tuỷ chỉ bằng:
1/10
1/20
1/40
1/50
Chọn đáp án A
Thời gian bán huỷ của các penicillin A khoảng:
1 giờ
2 giờ
4 giờ
5 giờ
Chọn đáp án A
Thời gian bán huỷ của các Cephalosporin thế hệ 1 khoảng:
2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Chọn đáp án A
Yếu tố dùng kèm làm giảm hấp thu tetracyclin dưới đây là đúng, ngoại trừ:
Các antacid
Các chế phẩm có sắt
Sữa
Nước chanh
Chọn đáp án D
Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ:
Amikacin
Streptomycin
Aureomycin
Tobramycin
Chọn đáp án C
Kháng sinh bị giảm tác dụng khi dùng kèm nước hoa quả:
Chloramphenicol
Norfloxaxin
Bactrim
Erythromycine
Chọn đáp án D
Thuộc penicillin nhóm M gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:
Ticarcillin
Cloxypen
Dicloxacillin
Methicillin
Chọn đáp án A
Loại penicillin không hấp thu qua đường uống là:
Benzyl penicillin
Ureido penicillin
Amidino penicillin
Phenoxyl penicillin
Chọn đáp án A
Các kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
Chỉ dùng bằng đường tiêm
Không hấp thu qua đường tiêu hóa
Dễ dàng qua nhau thai
Phân phối tốt vào dịch não tủy
Chọn đáp án D
Dược động học của kháng sinh nhóm phenicol dưới đây là đúng, ngoại trừ:
Nồng độ tự do trong máu thấp
Thải chủ yếu qua đường tiểu
Qua tốt nhau thai và sữa mẹ
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Chọn đáp án A
Tai biến do bất dung nạp thuốc của kháng sinh được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ:
Ỉa chảy do kháng sinh
Sốc quá mẫn
Thường gặp với tỉ lệ 1 - 2 %
Phản ứng da cấp tính
Chọn đáp án A
Sốt do kháng sinh là một tai biến do:
Mất cân bằng sinh vật học
Bất dung nạp thuốc
Dùng thuốc qúa liều lượng cho phép
Tất cả đúng
Chọn đáp án B
Tổn thương tủy xương là một hình thái lâm sàng do độc tính của thuốc lên cơ quan tạo máu và thường gặp ở kháng sinh nhóm:
Rifamycin
Phenicol
Acid Fucidic
Aminosid
Chọn đáp án B
Tai biến do kháng sinh trên đường tiêu hoá xảy ra ở ruột chiếm tỷ lệ:
10 - 15 %
15 - 20 %
25 - 30 %
30 - 40 %
Chọn đáp án C
Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân bị:
Sởi
Sốt cao
Ỉa chảy
Tất cả sai
Chọn đáp án D
Kháng sinh khi uống kèm với sữa sẽ bị mất tác dụng do không được hấp thu:
Doxycycline
Ampicilline
Cephalexin
Streptomycin
Chọn đáp án A
Augmentin là kháng sinh phổ rộng do được phối hợp của 2 loại KS nhóm bêta lactamin:
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Bactrim là một loại thuốc do sự phối hợp của một sulfamid và Pyrimethamin:
Đúng
Sai
Chọn đáp án B








