2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 31)
50 câu hỏi
Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin C
Chọn đáp án A
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri- beri:
Vitamin B1
Vitamin B5
Vitamin B2
Vitamin C
Chọn đáp án D
Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin D
Chọn đáp án B
Tăng tổng hợp acetyl cholin là vai trò của vitamin nào sau đây:
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin B1
Vitamin C
Chọn đáp án C
Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:
Acid formic
Acid lactic
Acid pyruvic
Acid lactic
Chọn đáp án C
Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:
Vitamin D
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin A
Chọn đáp án B
Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin D
Chọn đáp án B
Dạng hoạt động của vitamin B2 là:
FAD
Riboflavin
FMN
FMN và FAD
Chọn đáp án D
Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:
Chống oxy hóa
Dinh dưỡng da và niêm mạc
Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrat
Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin
Chọn đáp án A
Vitamin nào cần thiết cho hoạt tính của vitamin B6:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án B
Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án C
Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:
Tiêu chảy
Chảy máu chân răng
Sa sút trí tuệ
Viêm da
Chọn đáp án B
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án C
Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:
Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa
Tổn thương gan
Chảy máu dưới da
Tăng acid uric huyết
Chọn đáp án C
Dạng có hoạt tính của vitamin B3 là:
NAD và NAD
Niacin
NAD
NADP
Chọn đáp án A
Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:
Tryptophan
Niacin
Acid nicotinic
Nicotinamid
Chọn đáp án A
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án C
Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:
Bệnh Hartnup
Bệnh loét dạ dày
Hội chứng carcinoid
Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản
Chọn đáp án A
Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án D
Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Chọn đáp án D
Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B5
Vitamin B8
Chọn đáp án B
Coenzym của enzym cynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Chọn đáp án D
Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Chọn đáp án D
Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Chọn đáp án D
Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B3
Vitamin B6
Vitamin B2
Chọn đáp án C
Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:
Pyrazinamid
Ethambutol
Isoniazid
Rifampicin
Chọn đáp án C
Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:
Vitamin B1
Vitamin B5
Vitamin B6
Vitamin B2
Chọn đáp án C
Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B8
Chọn đáp án D
Biotin là đồng yếu tố cho enzym:
Racemase
Transaminase
Carboxylase
Decarboxylase
Chọn đáp án C
Polyglutamat là dạng dự trữ của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B9
Chọn đáp án D
Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:
Vitamin B3
Vitamin B2
Vitamin B1
Vitamin B12
Chọn đáp án D
Tăng homocystein huyết là chỉ định của:
Vitamin B1
Vitamin B3
Vitamin B2
Vitamin B9
Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B9
Chọn đáp án D
Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin B12
Chọn đáp án D
Vitamin B12 là coenzym của:
Decarboxylase
Racemase
Methionin synthase
Carboxylase
Chọn đáp án C
Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B3
Vitamin B6
Vitamin B12
Chọn đáp án D
Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:
Vitamin B1
Vitamin B3
Vitamin B6
Vitamin B12
Chọn đáp án D
Ức chế nitrosamine là tác dụng của:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin B12
Chọn đáp án B
Tổng hợp colagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin nhóm B
Chọn đáp án B
Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin A
Vitamin nhóm B
Vitamin C
Vitamin D
Chọn đáp án C
Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
Coenzym trong chuyển hóa carbohydrat
Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
Chọn đáp án A
Protein vận chuyển vitamin A là:
RBP
DBP
Lipoprotein
Transcortin
Chọn đáp án A
Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin B2
Chọn đáp án A
Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:
Vitamin A
Vitamin B2
Vitamin B1
Vitamin C
Chọn đáp án A
Khi sử dụng Tretionin, Isotretionin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:
6 tháng
12 tháng
24 tháng
48 tháng
Chọn đáp án C
Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:
Etretinat
Doxercaliferol và Paricalcitol
Isotretionin
Tretionin
Chọn đáp án D
Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:
PTH - vitamin D
Calcitonin - PTH
Calcitonin - T3,T4
PTH - T3,T4
Chọn đáp án B
Protein vận chuyển vitamin D là:
Transcortin
RBP
Lipoprotein
DBP
Chọn đáp án D
Dạng có hoạt tính của vitamin D là:
24,25(OH)2D
25(OH)D
1,24(OH)2D
1,25(OH)2D
Chọn đáp án D
Vitamin đóng vai trò là hormon:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin B2
Chọn đáp án C








