2048.vn

23 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Tứ giác nội tiếp đường tròn có đáp án
Đề thi

23 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Tứ giác nội tiếp đường tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 98 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp được đường tròn, Biết \(\widehat {C\,} = 60^\circ ,{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = 80^\circ \). Khi đó:

\(\widehat {A\,\,} = {60^0};{\rm{ }}\widehat {B\,} = {80^0}\)

\(\widehat {A\,\,} = {120^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{B}} = {100^0}\)

\(\widehat A = {120^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{B}} = {130^0}\)

\(\widehat A = {90^0};{\rm{ }}\widehat B = {100^0}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ tứ giác\[ABCD\]sau hãy chọn hình vẽ có tứ giác nội tiếp trong đường tròn.Trong các hình vẽ tứ giác\[ABCD\]sau hãy chọn hình vẽ có tứ giác nội tiếp trong đường tròn. (ảnh 1)

Hình I

Hình II

Hình III

Hình IV

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng

Mọi tứ giác đều nội tiếp được đường tròn.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối bằng \[{90^0}\].

Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp.

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau thì tứ giác đó nội tiếp.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối \(AB\)\(CD\) cắt nhau tại \(M\)\(\widehat {BDA} = 80^\circ \) thì \(\widehat {BCM} = \)?.

\(100^\circ \)

\(40^\circ \)

\(70^\circ \)

\(80^\circ \)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để tứ giác \[ABCD\]nội tiếp đường tròn là:

\[\widehat {ABC} + \widehat {ADC} = {180^0}\]

\[\widehat {BCA} + \widehat {DCA} = {180^0}\]

\[\widehat {ABD} + \widehat {ADB} = {180^0}\]

\[\widehat {ADB} + \widehat {BCA} = {180^0}\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

Hình vuông.

Hình chữ nhật.

Hình thoi có một góc nhọn.

Hình thang cân.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp được đường tròn, Biết \(\widehat {A\,\,} = {50^0},{\rm{ }}\widehat {\rm{B}} = {70^0}\). Khi đó:

\(\widehat C = {110^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = {70^0}\)

\(\widehat C = {130^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = {110^0}\)

\(\widehat C = {40^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = {130^0}\)

\(\widehat C = {50^0};{\rm{ }}\widehat {\rm{D}} = {70^0}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \[MNPQ\] nội tiếp đường tròn \[(O;R)\] và có \[\widehat M = {50^0}\]. Khi đó ta có:

\[\widehat P = {50^0}\]

\[\widehat P = {130^0}\]

\[\widehat P = {180^0}\]

\[\widehat P = {310^0}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:Cho hình vẽ sau:   Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là:  (ảnh 1)
Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là:

\[3\] hình tứ giác nội tiếp.

\[4\] hình tứ giác nội tiếp.

\[5\]hình tứ giác nội tiếp.

\[6\] hình tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\] nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\]. Khẳng định nào sau đây là sai?

Chọn D Nhóm tứ giác nội tiếp thứ nhất: \(AEHF;\,CDHE;\,BDHF\). Nhóm tứ giác nội tiếp thứ hai: \(BCEF;\,ACDF;\,ABDE\). (ảnh 1)

\(\widehat {BDC} = \widehat {BAC}\).

\(\widehat {BAC} = \widehat {BAx}\).

\(\widehat {DCB} = \widehat {BAx}.\)

\(\widehat {ABC} + \widehat {ADC} = 180^\circ .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây.

Trong các hình dưới đây.   Trong các hình trên, tứ giác trong hình nào là tứ giác nội tiếp? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. (ảnh 1)

Trong các hình trên, tứ giác trong hình nào là tứ giác nội tiếp?

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nửa đường tròn \[\left( {O;{\rm{ }}R} \right)\] đường kính \[BC\]. Lấy điểm \[A\] trên tia đối của tia \[CB\]. Kẻ tiếp tuyến \[AF,{\rm{ }}Bx\] của nửa kia đường tròn \[\left( O \right)\] (với \[F\] là tiếp điểm). Tia \[AF\] cắt tia \[Bx\] của nửa đường tròn tại \[D\]. Khi đó tứ giác \[OBDF\]

Hình thang.

Tứ giác nội tiếp.

Hình thang cân.

Hình bình hành.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \[ABCD\] nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối \[AB\]\[CD\] cắt nhau tại \[M\]\(\widehat {BAD} = 70^\circ \) thì số đo góc \[BCM\]

\(110^\circ \).

\(30^\circ \).

\(70^\circ \).

\(55^\circ \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có hai đường cao \[BD\]\[CE\] cắt nhau tại \[H\]. Trong các tứ giác sau, tứ giác nội tiếp là

\[AHBC\].

\[BCDE\].

\[BCDA\].

Không có tứ giác nào là tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\]\[AB\] là đường kính. Trên tia đối của tia \[AB\] lấy điểm \[C\] nằm ngoài đường tròn. Lấy điểm \[M\] bất kì nằm trên đường tròn \[\left( O \right)\]. Gọi \[P\] là giao điểm của \[MB\] và đường vuông góc với \[AB\] tại \[C\]. Chọn khẳng định đúng.

Tứ giác \[PMAC\] là tứ giác nội tiếp.

Tam giác \[BCM\] vuông.

Tam giác \[BCP\]\[CM\] là đường trung tuyến.

Không có khẳng định nào đúng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm \[O\], đường kính \[AB = 2R\]. Trên tia đối của tia \[AB\] lấy điểm \[E\] (khác với điểm \[A\]). Tiếp tuyến kẻ từ điểm \[E\] cắt các tiếp tuyến kẻ từ điểm \[A\]\[B\] của nửa đường tròn \[\left( O \right)\] lần lượt tại \[C\]\[D\]. Gọi \[M\] là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ điểm \[E\]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Tứ giác \[OACM\] là tứ giác nội tiếp.

Tứ giác \[OBDM\] là tứ giác nội tiếp.

Tứ giác \[ACDB\] là hình thang vuông.

Tứ giác \[ACDB\] là tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\] có số đo các góc \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] tương ứng. Trường hợp nào sau đây thì tứ giác \[ABCD\] có thể là tứ giác nội tiếp?

\(50^\circ \,;\,\,60^\circ \,;\,\,130^\circ \,;\,\,140^\circ \).

\(65^\circ \,;\,\,85^\circ \,;\,\,115^\circ \,;\,\,95^\circ .\)

\(82^\circ \,;\,\,90^\circ \,;\,\,98^\circ \,;\,\,100^\circ .\)

Không có trường hợp nào.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\] đường cao \[AH\]. Kẻ \[HE\] vuông góc với \[AB\] tại \[E\], kẻ \[HF\] vuông góc với \[AC\] tại \[F\]. Chọn câu đúng:

Tứ giác \[BEFC\] là tứ giác nội tiếp.

Tứ giác \[BEFC\] không nội tiếp.

Tứ giác \[AFHE\] là hình vuông.

Tứ giác \[AFHE\] không nội tiếp.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \[A\] nằm ngoài đường tròn \[\left( O \right)\] qua \[A\] kẻ hai tiếp tuyến \[AB\]\[AC\] với đường tròn (\[B,{\rm{ }}C\] là tiếp điểm). Chọn đáp án đúng:

Tứ giác \[ABOC\]là hình thoi.

Tứ giác \[ABOC\] nội tiếp.

Tứ giác \[ABOC\] không nội tiếp.

Tứ giác \[ABOC\] là hình bình hành.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây:

Cho hình vẽ dưới đây:   Số đo góc \[ABC\] là (ảnh 1)

Số đo góc \[ABC\] là

\(80^\circ \).

\(90^\circ \).

\(100^\circ \).

\(110^\circ \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\] đường kính \[AB\]. Gọi \[H\] là điểm nằm giữa \[O\]\[B\]. Kẻ dây \[CD\] vuông góc với \[AB\] tại \[H\]. Trên cung nhỏ \[AC\] lấy điểm \[E\], kẻ \[CK \bot AE\] tại K. Đường thẳng \[DE\] cắt \[CK\] tại \[F\]. Tích \[AH.{\rm{ }}AB\] bằng

\(4A{O^2}\).

\(AD \cdot BD\).

\(B{D^2}\).

\(A{D^2}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\] đường kính \[AB\]. Gọi \[H\] là điểm nằm giữa \[O\]\[B\]. Kẻ dây \[CD\] vuông góc với \[AB\] tại \[H\]. Trên cung nhỏ \[AC\] lấy điểm \[E\], kẻ \[CK \bot AE\] tại \[K\]. Đường thẳng \[DE\] cắt \[CK\] tại \[F\]. Tam giác \[ACF\] là tam giác

cân tại \[F\].

cân tại \[C\].

cân tại \[A\].

đều.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \[ABCD\]. Đường tròn đi qua ba đỉnh \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\] cắt đường thẳng \[CD\] tại \[P\] (điểm \[P\] khác với điểm \[C\]). Khi đó

\[ABCP\] là hình thang cân.

\[AP = AD\].

\[AP = BC\].

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack