225 câu Lý thuyết Hidrocacbon có lời giải chi tiết (P8)
25 câu hỏi
Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Anken.
Aren.
Ankin.
Ankan
Đáp án C
Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào?
ankan.
anken
ankin
aren
Đáp án A
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng phân hủy.
Đáp án B
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Dung dịch brom.
Dung dịch KOH (đun nóng)
Khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
Kim loại Na.
Đáp án D
Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen?
Tam hợp axetilen
Khử H2 của xiclohexan
Khử H2; đóng vòng n-benzen
Tam hợp etilen
Đáp án D
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
vinyl và alyl.
alyl và vinyl.
benzyl và phenyl.
Đáp án D
Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?
2-Metylbutan-1-en
3-Metylbutan-1-en
2-Metylbutan-2-en
3-Metylbutan-2-en
Đáp án C
Công thức hoá học của axetilen là:
CH4.
C2H4.
C2H2.
C2H6.
Đáp án C
Tên thay thế của ankan: CH3–CH2–CH(CH2–CH3)–CH(CH3)–CH3 là
2–Metyl–3–etylpentan
3–Etyl–2–metylpentan
4–Metyl–3–etylpentan
3–Isopropylpentan
Đáp án B
- Chọn mạch C dài nhất: 5C
- Đánh số: xuất hiện nhánh sớm nhất nên đánh từ phải sang, có 2 nhánh: -CH3 ở vị trí C số 2 và –C2H5 ở C số 3.
- Tên gọi: 3-Etyl-2-metylpentan.
Axetilen là một hiđrocacbon, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại
Công thức phân tử của axetilen là
CH4
C2H4
C2H2
C6H6
Đáp án C
Axetilen là một ankin có công thức phân tử là C2H2.
Có 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen. Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4 chất trên, điều khẳng định đúng là
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Đáp án A
Trong 4 chất thì benzen không làm mất màu dung dịch brom
Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2.
Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2.
Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4.
Đáp án B
Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2 là etilen, but-2-in và axetilen
Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất poli(vinyl clorua) theo sơ đồ sau:
poli (vinyl clorua)
Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng
cộng, tách và trùng hợp
cộng, tách và trùng ngưng
cộng, thế và trùng hợp
thế, cộng và trùng ngưng
Đáp án A
Phản ứng (1)(2)(3): cộng, tách, trùng hợp
Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm?
3
4
2
1
Đáp án B
Isopren: CH2=C(CH3)-CH=CH2. Khi cho tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 có thể có các sản phẩm:
CH2Br-C(Br)(CH3)-CH=CH2; CH2=CH(CH3)-CH(Br)-CH2Br; CH2Br -C(CH3)=CH-CH2Br (2 đồng phân hình học)
Chất nào sau đây phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) luôn cho 2 sản phẩm là đồng phân của nhau?
But-2-en
2,3-đimetylbut-2-en
But-1-en
Buta-1,3-đien
Đáp án C
CH2=CH-CH2-CH3 + HBr → CH2Br-CH2-CH2-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3 + HBr → CH3-CH(Br)-CH2-CH3.
Cho các phát biểu sau:
(1) Giống như ankan và anken, các ankin cũng không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(2) Các ankin đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Các anken có từ 3 nguyên tử cacbon trở lên ngoài đồng phân cấu tạo còn có đồng phân hình học.
(4) Hiđro hóa ankin luôn thu được ankan.
(5) Trùng ngưng stiren và buta-1,3-đien thu được cao su buna-S.
(6) Tương tự stiren, toluen cũng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu sai là
5
3
4
2
Đáp án A
Phát biểu đúng là 1.
2 sai do phải có nối 3 đầu mạch.
3 sai do phải từ 4 C trở lên.
4 sai, có thể tạo sản phẩm không hoàn toàn như anken.
5 sai, trùng hợp.
6 sai, toluen làm mất màu KMnO4 khi đun nóng
Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2), CH3-CH=CH-C2H5 (3), CH2=CH-CH=CH-CH3 (4), CHºC-CH3 (5), CH3-CºC-CH3 (6). Các chất có đồng phân hình học (cis-trans) là
1,2, 3, 4
3, 6
2, 3, 4
1, 3, 4
Đáp án C
Các chất có đồng phân hình học là 2, 3, 4.
Các chất có đồng phân hình học phải có dạng a(b)C=C(c)(d) với điều kiện a≠b; c≠d.
Trong các chất sau: eten, axetilen, benzen, toluen, axetanđehit, phenol, axit acrylic, vinylaxetilen, isopren. Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể làm mất màu dung dịch brom?
7
5
4
6
Đáp án C
Các chất: eten, axetilen, vinylaxetilen, isopren.
(chú ý: Câu 26i yêu cầu tính số hidrocacbon)
Có các nhận xét sau:
a) Sản phẩm chính khi monoclo hoá isopentan là dẫn xuất clo bậc III.
b) Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp benzen và clo là clobenzen.
c) Sản phẩm chính khi tách HBr từ 2–brombutan là but–1–en.
d) Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và brom là p–bromtoluen.
Số nhận xét đúng là:
4
3
1
2
Đáp án C
Mệnh đề đúng: a
+ Mệnh đề b: xúc tác Fe.
+ Mệnh đề c: But-2-en.
+ Mệnh đề d: sản phẩm chính: o-bromtoluen và p-bromtoluen.
Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, anđehit axetic, metyl acrylat. Số chất trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là
4
7
6
5
Đáp án C
Các chất thỏa mãn: axetilen, isopren, benzen, stiren, anđehit axetic, metyl acrylat.
Số chất: 6.
Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2(Ni,to)?
Etan
Etilen
Axetilen
Propilen
Đáp án A
Số liên kết pi () trong phân tử vinylaxetilen là
1
2
3
4
Đáp án C
Dùng phàn ứng nào trong các phản ứng sau để phân biệt etan và eten thuận tiện nhất?
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng cộng với hidro
Phản ứng đốt cháy
Phản ứng cộng với dung dịch brom
Đáp án D
Eten làm nhạt màu dung dịch Brom còn etan thì không có hiện tượng
Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no, mạch hở?
Eten.
Etan.
Isopren.
axetilen.
Đáp án B
hiđrocacbon no, mạch hở là ankan
Cho các chất sau: axetilen, anđehit oxalic, but-2-in, etilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là
1
2
3
4
Đáp án B
Các chất thỏa mãn là axetilen, anđehit oxalic








