(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 21)
40 câu hỏi
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
Nghệ An.
Sơn La.
Quảng Ngãi.
Đăk Lăk.
Chọn đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây?
Thanh Hóa.
Hà Nội.
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA
NĂM 2009 VÀ NĂM 2019 (%)
(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?
Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng.
Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng.
Chọn đáp án D
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
điện mặt trời.
điện nguyên tử.
điện gió.
nhiệt điện.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
Mộc Châu.
Sơn La.
Sín Chải.
Mơ Nông.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
Chu.
Luông.
Chảy.
Bằng Giang.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?
An Giang, Hậu Giang.
Cần Thơ, Tiền Giang.
Bạc Liêu. Sóc Trăng.
Đồng Nai, Tây Ninh.
Chọn đáp án D
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Chọn đáp án A
Đông Nam Bộ có thế mạnh về
khai thác gỗ và lâm sản.
trồng cây công nghiệp lâu năm.
phát triển chăn nuôi gia súc.
khai thác khoáng sản than đá.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2000 VÀ 2020.
(Đơn vị: triệu người)
Năm | Việt Nam | In-đô-nê-xi-a | Thái Lan | Lào |
2000 | 79,7 | 217,0 | 62,6 | 5,5 |
2020 | 93,7 | 264,0 | 66,1 | 7,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2020 so với năm 2000?
Dân số In-đô-nê-xi-a tăng nhiều nhất.
Dân số Thái Lan tăng nhiều hơn Lào.
Dân số Việt Nam tăng chậm hơn Lào.
Dân số Lào tăng chậm hơn Thái Lan.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế?
Na Mèo.
Cha Lo.
Nậm Cắn.
A Đớt.
Chọn đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?
Rạch Giá.
Nà Sản.
Cát Bi.
Liên Khương.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau thuộc cấp quốc gia?
Vinh.
Hà Nội.
NhaTrang.
Cần Thơ.
Chọn đáp án B
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khai thác vàng thuộc tỉnh nào sau đây?
Thái Nguyên.
Tuyên Quang.
Bắc Kạn.
Lạng Sơn.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
Cần Thơ.
Biên Hòa
Đà Nẵng
Cà Mau.
Chọn đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Đông Hà.
Tam Kỳ.
Đà Nẵng.
Đồng Hới.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Phú Thọ.
Hà Tĩnh.
Bình Dương.
Cao Bằng.
Chọn đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và BắcTrung Bộ?
Đông Triều.
Ngân Sơn.
Cai Kinh.
Hoành Sơn.
Chọn đáp án D
Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?
Thể trạng các cá thể.
Hệ sinh thái.
Số lượng loài.
Nguồn gen quý hiếm.
Chọn đáp án A
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
xây hồ thủy điện.
sơ tán dân.
chống hạn mặn.
mở rộng đô thị.
Chọn đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?
Cà Mau, Rạch Giá.
Cà Mau, Cần Thơ.
Long Xuyên, Cần Thơ.
Sóc Trăng, Rạch Giá.
Chọn đáp án B
Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là
chưa đầu tư công nghiệp chế biến.
thị trường tiêu thụ nhiều biến động.
cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.
chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.
Chọn đáp án B
Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?
nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
phương tiện đánh bắt hiện đại.
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.
Chọn đáp án D
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.
tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.
giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất
Chọn đáp án A
Dân cư nước ta hiện nay
cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.
gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.
phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.
còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.
Chọn đáp án C
Nghề làm muối ở nước ta hiện nay
phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ.
cung cấp sản phẩm xuất khẩu chủ lực.
phát triển mạnh ở nhiều tỉnh ven biển.
áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại.
Chọn đáp án C
Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc
phát triển nền văn hóa.
thu hút đầu tư nước ngoài.
khai thác nguồn khoáng sản.
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
Chọn đáp án D
Đô thị nước ta hiện nay
có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
có khả năng thu hút vốn đầu tư.
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
tập trung đa số dân cư cả nước.
Chọn đáp án B
Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay
chỉ vận tải các tuyến đường bắc nam.
có mạng lưới rộng khắp ở các vùng.
phương tiện và thiết bị còn hạn chế.
chỉ đầu tư tuyến đường ở miền Bắc.
Chọn đáp án C
Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lí biển, tạo việc làm.
sử dụng đa dạng nguồn lợi tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống.
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, phát triển ven biển.
Chọn đáp án C
Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta hiện nay là
thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.
tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.
phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.
đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với nước ngoài.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG SỢI VÀ GIÀY, DÉP DA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
Năm | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Sợi (nghìn tấn) | 2479,2 | 3246,6 | 3274,4 | 3451,2 |
Giày, dép da (triệu đôi) | 263,4 | 301,8 | 287,2 | 313 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi sản lượng sợi và giày, dép da của nước ta giai đoạn 2017 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Kết hợp, cột.
Tròn, cột.
Tròn, kết hợp.
Tròn, miền
Chọn đáp án A
Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên nước ta là
nâng cao chất lượng sản phẩm, hạn chế rủi ro.
hạn chế rủi ro, nâng cao đời sống người dân.
tăng cao khối lượng nông sản, tạo việc làm.
sử dụng hợp lí các tài nguyên, hạn chế rủi ro.
Chọn đáp án D
Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế,
đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.
nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.
đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.
Chọn đáp án D
Tình trạng hạn hán sâu sắc ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là
diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.
biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.
biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
Chọn đáp án D
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II của Đồng bằng sông Hồng là
tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.
thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
Chọn đáp án D
Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự dịch chuyển quan trọng chủ yếu do tác động của
phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí.
thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, mở rộng các đô thị.
mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực.
Chọn đáp án B
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nhiều loài thực vật nhiệt đới, xích đạo nguyên nhân chủ yếu là do
khí hậu có mùa đông lạnh, các loại di cư từ phương Nam và phương Bắc.
khí hậu cận xích đạo gió mùa, các loài có nguồn gốc từ Mã Lai- Inđônêxia.
khí hậu nhiệt đới gió mùa, các loài có nguồn gốc từ Ân Độ - Mianma đến.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự di cư của các loài từ Himalaya xuống.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
Thay đổi quy mô giá trị xuất nhập khẩu.
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu.
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
Chọn đáp án A








