(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 2)
39 câu hỏi
Trà Vinh.
Ninh Thuận.
Phú Yên.
Bình Phước.
Từ khóa: cây điều được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 19 => Kí hiệu cột hạt điều có ở Bình phước => chọn đáp án D.Tháng II.
Tháng I.
Tháng XI.
Tháng XII.
Cần Thơ.
Nha Trang.
Vinh.
Vũng Tàu.
Đồng Nai.
Mã.
Thái Bình.
Hồng.
Cho biểu đồ sau:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?
Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a. => Sai( dựa vào cột diện tích)
B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.=> Đúng ( 32,8: 15,5 = 2,1 lần)
C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a. => Sai ( dựa vào cột diện đân số)
D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.=> Sai ( 330,3 : 181 = 1.8)
=> chọn đáp án BNghi Sơn
Chu Lai
Định An.
Vũng Áng.
Long Xuyên.
Rạch Giá.
Cà Mau.
Sóc Trăng.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 29 => Kí hiệu ngành ở TTCN Cà Mau nhiều nhất.
=> chọn đáp án C.Sông Ba.
Sông Thu Bồn.
Sông Gianh.
Sông Bến Hải.
Thay đổi mẫu mã, hình thức.
Nâng cao chất lượng.
Hạ giá thành sản phẩm.
Tăng năng suất lao động.
Cao su.
Chè.
Cà phê.
Dừa.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Cam-pu-chia | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
Diện tích (nghìn km2) | 1910,0 | 181,0 | 330,8 | 300,0 |
Dân số (triệu người) | 273,0 | 16,7 | 32,3 | 109,5 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, https://danso.org)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2020 của một số quốc gia?
In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.
Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.
Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Bắc Kạn.
Hà Giang.
Lào Cai.
Lạng Sơn.
Hoàng Liên.
Bến Én.
Cát Tiên.
Cát Bà.
Hà Giang.
Cao Bằng.
Tuyên Quang.
Bắc Kạn.
Cần Thơ.
Sóc Trăng.
Biên Hòa.
Thủ Dầu Một.
Điện Biên.
Lai Châu.
Thái Bình.
Sơn La.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 15 => Thái Bình có màu hồng mật độ khoảng 1001-2000
Chọn đáp án CPhú Thọ.
Lai Châu.
Yên Bái.
Sơn La.
Pu Đen Đinh.
Pu Sam Sao.
Hoàng Liên Sơn.
Phu Luông.
ven biển và ngoài khơi.
vùng cửa sông, ven biển.
vùng cửa sông và ngoài khơi.
các đảo ven bờ và ngoài khơi.
Nam Trung Bộ.
Miền Bắc.
Tây Nguyên.
Nam Bộ.
Quảng Nam.
Bình Định.
Quảng Ngãi.
Khánh Hòa.
Dựa vào Atlat địa lí việt nam trang 28 =>kí hiệu Cảng Quy Nhơn nàm ở Bình Định => Chọn đáp án B
phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
đã có sản phẩm xuất khẩu ..
hoàn toàn theo hình thức trang trại.
chỉ dùng cho công nghiệp chế biến.
Dựa vào nội dung bài 22 ( SGK ) Việt nam đã trở thành một nước xuất khẩu gạo
=> chọn đáp án Bbước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao.
chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao.
đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng.
tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
giảm số lượng và tăng quy mô trang trại.
coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
đang hình thành nhiều khu công nghiệp.
Dựa vào nội dung bài 20 phần 3 -> đang hình thành nhiều khu công nghiệp => Chọn đáp án C
có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.
có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.
thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.
rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.
chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước.
chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ.
hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc.
có nhiều điểm và trung tâm hoạt động.
được xây dựng qua thời gian dài dựng nước.
án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.
thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai.
là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên.
Dựa vào nội dung bài 2 => chọn đáp án D
đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.
quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.
phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.
có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.
mở rộng buôn bán với các nước.
nâng cao chất lượng lao động.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
nằm trên đường hàng hải quốc tế.
Xu hướng hội nhập sâu rộng việc giao thương giữa việt nam và các quốc gia mở rông quá trình trao đổi buôn bán với các nước nên đường Biển phát triển mạnh=> chọn đáp án A
thị trường biến động, công nghiệp chế biến hạn chế, thức ăn chưa đảm bảo.
nhiều loại dịch bệnh, thị trường nhiều biến động, dịch vụ thú y chưa phát triển.
cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, thị trường nhiều biến động, nhiều loại dịch bệnh.
trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế, thiếu lao động có tay nghề.
Thị trường biến động, công nghiệp chế biến hạn chế, thức ăn chưa đảm bảo.
> chọn đáp án Angười dân hiếu khách, môi trường thân thiện.
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG ĐIỆN, THAN SẠCH, DẦU KHÍ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 -2021
Năm | 2010 | 2014 | 2018 | 2021 |
Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 41,8 | 42,0 | 48,4 |
Dầu khí (triệu tấn) | 15,0 | 13,4 | 14,0 | 11,5 |
Điện (tỉ Kwh) | 91,7 | 141,3 | 209,2 | 235,5 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng than sach, dầu khí, điện nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Kết hợp.
Đường.
miền
sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa.
tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.
hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư.
nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.
Dựa vào nội dung bài 37 phần 2 -> sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa
=> chọn đáp án Athúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.
tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.
tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.
lũ lụt kéo dài, bão hoạt động mạnh, thiếu lao động có tay nghề.
thiếu nước trong mùa khô, lũ lụt kéo dài, giống năng suất thấp.
diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.
xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.
thúc đẩy công nghiệp hóa, sử dụng công nghệ tiên tiến.
hiện đại hóa công nghiệp chế biến, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
khai thác tốt các thế mạnh tự nhiên, mở rộng thị trường.
hiện đại hóa công nghiệp, sử dụng hiệu quả các thế mạnh.
cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt, chế biến thức ăn thích hợp.
bảo đảm nguồn thức ăn, đẩy mạnh lai tạo giống, phòng dịch bệnh.
bảo đảm tốt chuồng trại, tăng mạnh chất lượng, sản xuất tập trung.
phát triển trồng trọt, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường.
Cho biểu đồ sau:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2013 - 2020?
Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Dạng biểu đồ kết hợp, cột thể hiện Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản => chọn đáp án C








