(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 15) có đáp án
40 câu hỏi




Điện trở của vật dẫn ở nhiệt độ

hồng ngoại.
tử ngoại.
tia X.
tia γ.
Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền hồng ngoại.
Chọn A
Tại một điểm bất kì trong điện trường chỉ có thể vẽ được một đường sức.
Các đường sức điện có thể xuất phát từ các điện tích âm.
Các đường sức điện không cắt nhau.
Các đường sức điện có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.
Chọn B
1,0λ.
0,5λ.
1,5λ.
2,0λ.
Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là một bước sóng.
Chọn A
Kính lúp là
thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.
thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.
thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.
thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.
Chọn A
ω=2f.
ω=2πf.
ω=.
ω=.
Chọn B




Ta có:

chu kì của sóng
năng lượng của sóng.
tần số của sóng.
biên độ của sóng.
Khi sóng cơ truyền qua, phần tử môi trường dao động với biên độ đúng bằng biên độ của nguồn sóng.
Chọn D




Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là một bước sóng





Giá trị hiệu dụng của dòng điện




pn
Tần số của suất điện động mà mát phát điện xoay chiều phát ra

Sử dụng máy tăng áp ở đầu đường dây truyền tải.
Giảm tiết diện dây truyền tải
Tăng chiều dài dây truyền tải.
Sử dụng máy hạ áp ở đầu đường dây truyền tải
Để giảm hao phí trong quá trình truyền tải, người ta thường tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi → sử dụng máy tăng áp.
Chọn A




Chu kì của mạch dao động là

60 m
0,3 nm
60 pm.
0,3 μm.
Sóng ngắn trong chân không có bước sóng cỡ 10m đến 100m
Chọn A.
lam.
đỏ.
tím.
lục.
Chiết suất của thủy tinh nhỏ nhất với ánh sáng đỏ.
Chọn B
Sóng truyền trên dây hai đầu cố định với bước sóng . Sợi dây có chiều dài nào sau đây sẽ không có sóng dừng
1,25
Để có sóng dừng hình thành thì chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần bước sóng.
Chọn B
L2πω.
Lω.
Chọn B




Hệ số công suất của mạch





Khi sóng điện từ lan truyền qua một điểm trong không gian thì dao động điện và từ tại điểm đó luôn cùng pha nhau

Gọi tốc độ truyền sóng âm trong các môi trường rắn, lỏng và khí lần lượt là
Kết luận nào sau đây là đúng?




Chọn B
thu năng lượng
tỏa năng lượng.
có thể thu hoặc tỏa năng lượng tùy vào điều kiện phản ứng.
có năng lượng phản ứng bằng 0.
Phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng.
Chọn B
Ánh sáng khả kiến
Tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại.
Tia
Tia tử ngoại, hồng ngoại và ánh sáng khả kiến có bản chất là sóng điện từ. Các tia là các tia phóng xạ.
Chọn D
chu kì của dao động
lực phục hồi cực đại của dao động.
năng lượng dao động.
biên độ của dao động.
Chọn B



Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì mỗi ánh sáng đơn sắc có bước sóng thì photon của ánh sáng đó mang năng lượng

![]()



Số hạt nhân còn lại trong mẫu tuân theo định luật phân rã phóng xạ

⇒ Số hạt nhân đã bị phân rã:

4.
9
16
Ta có:

⇒ n càng lớn thì càng lớn.
Nhận thấy
là lớn nhất trong tất cả các giá trị ⇒ lớn nhất.
Chọn D
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa, một phần đồ thị dao động được cho như hình vẽ. Với y là độ dịch chuyển của vật so với vị trí cân bằng. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng phương trình dao động điều hòa của chất điểm?





Phương trình dao động

4πs.
0,5 s.
2π s.
0,25 s.
Tần số góc của ngoại lực

Tần số góc dao động cưỡng bức





Ta có
⇒ cộng hưởngĐộ tự cảm của cuộn dây

Một hạt nhân phóng xạ trải qua một chuỗi phân rã như sau

Nếu hạt nhân A có số khối là 180 thì hạt nhân có số khối bằng
180
160
170
172
Ta có:

63 cm/s.
44 m/s.
397 cm/s.
36 cm/s.
Biên độ dao động của vật

Tốc độ cực đại


0,42 μm.
0,65 μm.
0,40 μm.
0,60 μm.
Từ giả thuyết bài toán

Hay

Bước sóng của bức xạ

Sơ đồ bên dưới cho thấy một tụ điện C và một điện trở R được mắc với nhau vào một nguồn điện xoay chiều. (1), (2) và (3) là các thiết bị hiển thị tín hiệu dao động điện ở hai đầu của nó. Hãy xem xét các phát biểu sau: (I): Tín hiệu trên (1) và (2) luôn cùng pha. (II): Tín hiệu trên (2) sớm pha hơn tín hiệu trên (3). (III): Tín hiệu trên (1) và (3) luôn cùng pha. Phát biểu nào là đúng?

Chỉ phát biểu (I).
Chỉ phát biểu (II).
Phát biểu (I) và (II).
Phát biểu (II) và (III).
30 cm.
25 cm.
20 cm.
40 cm.
Quan sát dao động của một đỉnh sóng, ta thấy:

Mặc khác, với

Bước sóng trên dây

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương truyền sóng

85,7 W
114 W.
300 W.
200 W.
Biễu diễn vecto các điện áp.

Vì

Từ giản đồ, ta có:

có AH là đường cao:

Mặc khác

Photon có năng lượng 5 eV chiếu đến catot của một tế bào quang điện như hình vẽ. Electron đến anot có động năng thay đổi từ 6 eV đến 8 eV. Công thoát electron của kim loại làm catot của tế bào quang điện trên bằng

1 eV.
2 eV.
3 eV.
4 eV
Công thức Einstein về hiện tượng quang điện ngoài

Mặc khác, động năng khi electron đến anot

30,76 cm.
31,76 cm.
32,76 cm.
33,76 cm.
Bước sóng của sóng

Xét tỉ số:

⇒ Trong khoảng ON có hai dãy cực đại ứng với k=1 và k=2 ⇒ Điểm P và Q là hai cực đại gần N nhất và xa N nhất sẽ nằm tương ứng trên các dãy k=2 và k=1.
Từ hình vẽ

Kết hợp với

Tương tự như vậy cho điểm Q:

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm biến trở con chạy R (điểm M tương ứng với vị trí con chạy, khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp trên biến trở tương ứng với một độ chia nhỏ nhất), cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp như hình vẽ. Khi con chạy M nằm ở vị trí hì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L và hai đầu C lần lượt là và với =2=U. Khi con chạy M nằm ở vị trí thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L là 100 V. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

100 V
120 V
116 V.
124 V.
Để đơn giản, khi
thì ta chọn 
Khi , theo giả thuyết bài toán

Khi
thì
theo giả thuyết bài toán

30
60.
45.
20.

Phương trình định luật bảo toàn động lượng cho va chạm

Từ định luật bảo toàn năng lượng

Từ (1) và (2)

Điều kiện để (*) có nghiệm

2 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
Khi vật ở vị trí có li độ x thì:
o độ biến dạng của lò xo là .
o độ biến dạng của lò xo là .
Lực phục hồi tác dụng lên vật

⇒ Tần số góc dao động điều hòa

Giá trị của









