(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT Nguyễn Chí Thanh , Hồ Chí Minh có đáp án
40 câu hỏi
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi
tốc độ cực đại.
li độ cực tiểu.
li độ cực đại.
vận tốc bằng 0.
a=0 tại vtcb. Chọn A
Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được
vị trí và chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
cách kích thích dao động.
chu kỳ và trạng thái dao động
quỹ đạo dao động.
Chọn A
15 cm.
30 cm
20 cm.
25cm.
Chọn D
2 m/s.
1 m/s.
400 cm/s.
50 cm/s
Chọn D




vuông pha . Chọn A
Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ, chu kì dao động của nó
Không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Giảm khi đưa con lắc lên cao so với mặt đất.
Phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.
Chọn A
tại một điểm trong vùng giao thoa có giá trị
cực tiểu khi hai sóng tới điểm đó vuông pha.
cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng tới điểm đó bằng số nguyên lẻ lần bước sóng.
luôn bằng hai lần biên độ dao động của nguồn.
cực đại khi hai sóng tới điểm đó cùng pha.
Chọn D
Trong một dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
lực đàn hồi luôn khác 0.
lực đàn hồi bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng.
lực hồi phục cũng là lực đàn hồi.
lực phục hồi bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng.
Chọn D
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là




Chọn B
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
tần số của lực cưỡng bức lớn.
biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
lực cản, ma sát của môi trường nhỏ.
độ nhớt của môi trường càng lớn.
Chọn C
Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
0
a
Là nút. Chọn A
Hai dao động ngược pha
Hai dao động vuông pha
Hai dao động lệch pha
Hai dao động cùng pha
Chọn A
x=5cos(10πt+π/2)cm
x=5cos(10πt+2π/3)cm.
x=5cos(10πt-π/2)cm.
x=5cos(10πt+π/3)cm.
Chọn A
πd/λ
πλ/d.
2πλ/d.
2πd/λ
Chọn D
giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Chọn B
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch
Điện trở R
Độ tự cảm L
Điện dung C của tụ điện
Chọn A
Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.
Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.
Sóng âm không truyền được trong chân không. Chọn B
Nếu cường độ âm chuẩn là
thì một âm có mức cường độ âm 50 dB sẽ có cường độ âm là




Chọn B
200 W.
100 W.
141 W.
143 W.
Chọn B
Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
tăng 400 lần.
giảm 20 lần.
giảm 400 lần.
tăng 20 lần.
thì
Chọn C
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz . Số cặp cực của rôto bằng
12.
4
16
8.
Chọn D
.
.
Chọn B
i=4cos(100πt-) (A).
i=√2 cos(100πt+) (A)
i=2√2 cos(100πt+) (A)
i=2√2 cos(100πt-) (A).
(A)
i sớm hơn u là . Chọn C
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Chọn C
2R.
3 R.
R.
0,5R.
Cộng hưởng . Chọn C
0.
2√2 A
2A
√2 A
Chọn A
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
giảm đi 2 lần.
giảm đi 4 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng lên 4 lần.
Chọn D
1 cm
4 cm.
3 cm.
2 cm.
Vuông pha . Chọn C
2 lần.
40 lần.
1000 lần.
10000 lần
Chọn D
7A
4A
5A
6A
(A). Chọn D
36km/s.
6 m/s.
60 km/h.
6 km/h.
Chọn B
11V.
110 V
440 V.
44 V.
Chọn A
200 cm.
100cm.
150 cm.
50 cm.
Chọn B
40 m/s.
60 m/s
80 m/s
100 m/s
(m/s). Chọn D
60 cm.
144 cm.
100 cm
80 cm.
Chọn C
Từ đến thì . Chọn B
10 cm/s.
30 cm/s.
20 cm/s
40 cm/s.
(cm/s). Chọn D
330 V.
440√3 V.
440 V
330√3 V.
và
. Chọn C
1,2 kg.
0,6 kg.
0,3kg.
0,9kg.
Chọn D








