
200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Phân loại và xuất xứ hàng hóa có đáp án - Phần 4
17 câu hỏi
Giấy chứng nhận cấp cho hàng hóa nước ngoài được đưa vào kho ngoại quan của Việt Nam, sau đó xuất khẩu đi nước khác, đưa vào nội địa trên cơ sở Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được cấp đầu tiên.
Giấy chứng nhận cấp cho hàng hóa nước ngoài được đưa vào khu chế xuất của Việt Nam, sau đó xuất khẩu đi nước khác, đưa vào nội địa trên cơ sở Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được cấp lại tại Việt Nam trên cơ sở giấy chứng nhận xuất xứ cấp lần đầu tiên.
Giấy chứng nhận cấp cho hàng hóa nước ngoài được đưa vào thị trường nội địa của Việt Nam, sau đó xuất khẩu đi nước khác trên cơ sở Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được cấp đầu tiên.
Chọn đáp án A.
Các công việc bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió, trải ra, sấy khô, làm lạnh, ngâm trong muối, xông lưu huỳnh hoặc thêm các phụ gia khác, loại bỏ các bộ phận bị hư hỏng và các công việc tương tự).
Thay đổi bao bì đóng gói và tháo dỡ hay lắp ghép các lô hàng; đóng chai, lọ, đóng gói, bao, hộp và các công việc đóng gói bao bì đơn giản khác.
Dán lên sản phẩm hoặc bao gói của sản phẩm các nhãn hiệu, nhãn, mác hay các dấu hiệu phân biệt tương tự.
Lắp ráp nhiều bộ phận của sản phẩm để tạo nên một sản phẩm mới hoàn chỉnh.
Chọn đáp án D.
6911.10.00
6911.90.00
6913.10.90
Chọn đáp án A.
7013.99.00
7013.41.00
7013.42.00
7013.49.00
Đáp án B hoặc C hoặc D
Chọn đáp án E.
Lốp xeB. Xe máy
Từng bộ phận tháo rời
Động cơ xe
Chọn đáp án B.
Bộ phận thực hiện chức năng chính
Van xả
Máy giặt
Chọn đáp án D.
Cùng nhóm với lô hàng xe máy đó.
Theo nhóm của gương
Theo nhóm của khung xe máy
Theo nhóm của động cơ xe máy
Chọn đáp án B.
9503.00.99
8414.59.91
Chọn đáp án B.
8481.80.91
8481.80.50
8481.80.99
Chọn đáp án B.
8471.60.90
8528.59.10
8528.52.00
Chọn đáp án B.
Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thức ăn và máy ép rau hoặc quả
Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thức ăn và máy ép rau hoặc quả với trọng lượng bất kỳ
Các loại máy khác có trọng lượng không quá 20 kg
Cả đáp án B, C
Chọn đáp án D.
90.90
33.90
Chọn đáp án B.
8516.29.00
9019.10.90
Chọn đáp án A.
8502.11.00
9405.40.60
Chọn đáp án B.
8471.41.90
8517.62.59
9102.99.00
Chọn đáp án B.
8705.90.90
8704.22.59
8709.19.00
Chọn đáp án B.
8703.21.42
8711.30.19
Chọn đáp án A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)











