200+ câu Trắc nghiệm Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp du lịch (có đáp án) - Phần 9
36 câu hỏi
Xác định câu đúng nhất?
Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp
Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế
Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố do các nhà quản lý DN quyết định
Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Hệ số phẩm cấp bình quân luôn âm (<0)
Hệ số phẩm cấp bình quân luôn >1
Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1
Hệ số phẩm cấp bình quân luôn dương (>0)
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm), chi phí sản xuất không cố định
Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) không cần quan tâm tới chi phí sản xuất
Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ phân tích
Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ gốc
Chọn đáp án C
Sử dụng dữ liệu.

Số giờ làm việc của 1 lao động trong 1 ngày kỳ kế hoạch là 8 và kỳ thực hiện là 9 thì số ngày làm việc của một lao động ở kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là.
300 và 310
200 và 210
330 và 320
210 và 200
Chọn đáp án B
Giá kỳ kế hoạch là 10, Giá kỳ thực hiện tăng 10% so với kỳ kế hoạch. Giá kỳ thực hiện sẽ là.
110
9,9
11
0,1
Chọn đáp án C
Sử dụng dữ liệu sau.

Giá thành sp A là 10 mà giá bán là 20, chứng tỏ....
Giá thành = 1/2 giá bán đây là biểu hiện xấu vì doanh nghiệp sẽ bị lỗ
Giá bán gấp đôi giá thành
Giá thành = 1/2 giá bán đây là biểu hiện tốt vì doanh nghiệp sẽ bị lỗ
Không có đáp án nào
Chọn đáp án B
Muốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải.
Lượng hóa mức độ ảnh hưởng
Chỉ cần quan sát sự thay đổi của chỉ tiêu
Không cần xem xét mối quan hệ giữa các nhân tố
Bỏ qua các yếu tố khách quan tác động đến chỉ tiêu
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
ảnh hưởng của các nhân tố số lượng sản phẩm tới chỉ tiêu chi phí/giá trị sản lượng hàng hóa luôn = 0
Không thể xác định mức độ tác động của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
Chỉ tiêu phân tích chỉ chịu tác động của một nhân tố duy nhất
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Các nhân tố ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí/1000đ,1trđ,1 tỷ đ…giá trị sản lượng hàng hóa là cả 3 nhân tố trên
Chỉ tiêu chi phí/1000đ giá trị sản lượng hàng hóa không chịu tác động của bất kỳ nhân tố nào
Chỉ có một nhân tố duy nhất ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí/1000đ giá trị sản lượng hàng hóa
Các nhân tố ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí/1000đ giá trị sản lượng hàng hóa không thể xác định được
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Độ dài bình quân ngày làm việc là tổng số giờ làm việc trong năm của doanh nghiệp
Độ dài bình quân ngày làm việc là số ngày làm việc trong năm của một lao động
Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động
Độ dài bình quân ngày làm việc không phụ thuộc vào số giờ làm việc của lao động
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh
Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp chi tiết
Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp liên hoàn.
Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp đồ thị.
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số hao mòn tài sản cố định
Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số thanh lý tài sản cố định
Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số đổi mới tài sản cố định
Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Tỷ lệ tài sản cố định trên tổng tài sản
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn
Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả
Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên
Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Giá thành sàn xuất đơn vị sản phẩm của các sản phẩm khác nhau không thể xác định được số tổng
Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm là tổng tất cả chi phí sản xuất chia cho tổng sản phẩm
Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm không ảnh hưởng đến giá bán sản phẩm
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Giá thành đơn vị sản phẩm là tổng chi phí sản xuất của toàn bộ sản phẩm
Giá thành đơn vị sản phẩm là giá trị bán ra của một sản phẩm
Giá thành đơn vị sản phẩm không thể xác định chính xác
Giá thành đơn vị sản phẩm là giá thành của một sản phẩm
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành Izb luôn lớn hơn 100%
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành Izb sẽ bằng 105%
Giá thành thực tế và kế hoạch của sản phẩm B là 190 (nđ/sp), 200 (nđ/sp). Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành Izb sẽ bằng 95%
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành Izb không thể xác định
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang
Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm
Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm dở dang
Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất không bao gồm nguyên vật liệu trong sản phẩm dở dang
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh tổng giá trị sản phẩm doanh nghiệp sản xuất ra, không liên quan đến thị trường
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không phụ thuộc vào việc sản phẩm có được tiêu thụ hay không
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện chỉ phản ánh doanh thu của doanh nghiệp, không liên quan đến hàng hóa nhập kho
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không liên quan đến việc khách hàng có chấp nhận sản phẩm hay không
Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh số lượng sản phẩm sản xuất ra mà không xét đến giá trị bằng tiền
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Giá trị tổng sản lượng chỉ phản ánh doanh thu bán hàng của doanh nghiệp
Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp
Giá trị tổng sản lượng không liên quan đến kết quả sản xuất của doanh nghiệp
Giá trị tổng sản lượng luôn nhỏ hơn giá trị sản lượng hàng hóa
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt
Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém
Hệ số phẩm cấp bình quân không liên quan đến chất lượng sản phẩm
Hệ số phẩm cấp bình quân càng cao thì chất lượng sản phẩm càng giảm
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Hệ số tài trợ càng cao thì doanh nghiệp càng phụ thuộc vào nợ vay
Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn
Hệ số tài trợ càng cao thì doanh nghiệp càng gặp rủi ro tài chính
Hệ số tài trợ không liên quan đến mức độ chủ động về vốn của doanh nghiệp
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Hiệu quả kinh doanh không bị ảnh hưởng bởi tỷ suất sinh lời
Tỷ suất sinh lời càng thấp thì hiệu quả kinh doanh càng cao
Hiệu quả kinh doanh càng cao khi chi phí kinh doanh càng lớn
Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng thấp
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi 5 nhân tố
Lợi nhuận gộp chỉ chịu ảnh hưởng bởi một nhân tố duy nhất
Lợi nhuận gộp không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ nhân tố nào
Lợi nhuận gộp càng cao thì chi phí sản xuất càng lớn
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Năng suất lao động bình quân một giờ công được tính bằng tổng số sản phẩm chia cho tổng số công nhân
Năng suất lao động bình quân một giờ công càng cao khi số giờ làm việc càng nhiều
Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : TgC
Năng suất lao động bình quân một giờ công không liên quan đến tổng số giờ công thực tế
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng WCN= Q : S
Năng suất lao động bình quân một công nhân được tính bằng tổng số giờ làm việc chia cho tổng số sản phẩm
Năng suất lao động bình quân một công nhân không liên quan đến giá trị sản lượng sản xuất
Năng suất lao động bình quân một công nhân càng thấp thì năng suất tổng thể càng cao
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố tác động theo chiều hướng bất lợi cho doanh nghiệp
Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Là nhân tố đem lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp
Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố ảnh hưởng theo chiều hướng có lợi đối với doanh nghiệp
Nhân tố tác động tích cực tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Mục tiêu của doanh nghiệp là tăng giá thành sản phẩm để tối đa hóa chi phí
Mục tiêu của doanh nghiệp là chỉ tập trung vào giảm giá thành mà không quan tâm đến chất lượng sản phẩm
Mục tiêu của Doanh nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo)
Mục tiêu của doanh nghiệp là duy trì giá thành sản phẩm ở mức cao nhất có thể
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?.
Khi phân tích chất lượng sản phẩm, chỉ có thể sử dụng chỉ tiêu số lượng mà không cần xét đến giá trị
Khi phân tích chất lượng sản phẩm, không thể sử dụng chỉ tiêu giá trị để đánh giá
Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung
Phân tích chất lượng sản phẩm chỉ cần dựa vào cảm quan, không cần xác định bằng số liệu cụ thể
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Khi phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm, chỉ cần xem xét doanh thu thuần mà không cần quan tâm đến khối lượng tiêu thụ
Chỉ tiêu doanh thu thuần không ảnh hưởng đến phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp
Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm không cần quan tâm đến doanh thu, chỉ cần đánh giá số lượng hàng bán ra
Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu,doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Sản phẩm so sánh được thỏa mãn 3 điều kiện
Sản phẩm so sánh được chỉ cần thỏa mãn 1 điều kiện
Sản phẩm so sánh được không cần điều kiện nào
Sản phẩm so sánh được thỏa mãn số lượng điều kiện không cố định
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Số liệu phục vụ phân tích TCDN chỉ gồm Báo cáo kết quả kinh doanh
Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh
Số liệu phục vụ phân tích TCDN không bao gồm các báo cáo tài chính
Số liệu phục vụ phân tích TCDN không cần dựa vào số liệu kế toán
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất
Tổng lợi nhuận chỉ đến từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Tổng lợi nhuận không bao gồm lợi nhuận tài chính
Tổng lợi nhuận chỉ gồm lợi nhuận từ đầu tư
Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp được cấu thành từ lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, lợi nhuận từ hoạt động tài chính và lợi nhuận khác
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu có thể lớn hơn 1
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn = 1
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu không bị giới hạn
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tố ảnh hưởng có lợi tới chỉ tiêu phân tích
Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới chỉ tiêu phân tích
Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất tới chỉ tiêu phân tích
Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu phân tích
Chọn đáp án B








