200+ câu Trắc nghiệm Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp du lịch (có đáp án) - Phần 6
25 câu hỏi
Xác định câu đúng nhất?
Hệ số khả năng thanh toán hiện thời càng cao thì doanh nghiệp càng gặp khó khăn trong thanh toán
Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm bảo
Hệ số khả năng thanh toán hiện thời luôn nhỏ hơn 1
Hệ số khả năng thanh toán hiện thời không ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần + Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp không phụ thuộc vào giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp bằng tổng doanh thu nhân với tỷ suất lợi nhuận
Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Doanh nghiệp đã sử dụng ít hơn kế hoạch 12%
Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là:12 %
Doanh nghiệp đã sử dụng đúng kế hoạch, không có sự chênh lệch
Doanh nghiệp đã sử dụng nhiều hơn kế hoạch 20%
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: tất cả các nhân tố trên
Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Giá bán đơn vị sản phẩm và giá vốn đơn vị sản phẩm
Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và cơ cấu sản phẩm tiêu thụ, giảm trừ doanh thu
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Phân tích chất lượng sản phẩm bằng phương hệ số phẩm cấp áp dụng đối với sản phẩm có phân chia bậc chất lượng
Phương pháp hệ số phẩm cấp có thể áp dụng cho tất cả các loại sản phẩm, kể cả sản phẩm không phân chia bậc chất lượng
Phân tích chất lượng sản phẩm không cần sử dụng hệ số phẩm cấp
Hệ số phẩm cấp không ảnh hưởng đến đánh giá chất lượng sản phẩm
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành
Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm không cần sử dụng chỉ tiêu mức hạ giá thành
Chỉ tiêu tỷ lệ hạ giá thành không quan trọng khi phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm
Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm chỉ dựa vào cảm quan mà không cần số liệu cụ thể
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng
Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu
Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích số
Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất
Phương pháp số chênh lệch chỉ áp dụng khi các nhân tố có quan hệ cộng và trừ
Phương pháp số chênh lệch không thể xác định được mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích và thương số
Phương pháp số chênh lệch không liên quan đến việc phân tích kinh doanh
Chọn đáp án C
Xác định câu đúng nhất?
Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tích và thương số
Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn chỉ áp dụng cho quan hệ cộng và trừ
Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn không áp dụng cho bất kỳ quan hệ toán học nào
Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn không liên quan đến mối quan hệ giữa các nhân tố
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định
Quy trình tổ chức công tác phân tích có thể thực hiện theo bất kỳ trình tự nào
Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần theo trình tự, chỉ cần có kết quả
Quy trình tổ chức công tác phân tích có thể bỏ qua một số bước nếu cần
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Sản phẩm so sánh được là: Thành phẩm
Sản phẩm so sánh được là nguyên liệu chưa qua chế biến
Sản phẩm so sánh được không bao gồm thành phẩm
Sản phẩm so sánh được chỉ áp dụng cho sản phẩm chưa hoàn thiện
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Số vòng quay hàng tồn kho càng chậm càng tốt
Số vòng quay hàng tồn kho không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh
Số vòng quay hàng tồn kho chỉ quan trọng đối với doanh nghiệp sản xuất
Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ
Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN nhập hàng vào kho trong kỳ
Số vòng quay hàng tồn kho không liên quan đến doanh thu bán hàng
Số vòng quay hàng tồn kho chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bán lẻ
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho ảnh hưởng nghịch chiều với nhau
Hai chỉ tiêu này ảnh hưởng thuận chiều với nhau
Hai chỉ tiêu này không có mối quan hệ với nhau
Hai chỉ tiêu này thay đổi không theo quy luật nào
Chọn đáp án A
Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị. ( Số lượng sản phẩm không đổi)
Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0 thì DN lãng phí chi phí sản xuất
Nếu ∆Za > 0 thì DN tiết kiệm chi phí sản xuất
Nếu ∆Za < 0 thì DN lãng phí chi phí sản xuất
Nếu ∆Za = 0 thì DN lãng phí chi phí sản xuất
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 5 bước
Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 4 bước
Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 3 bước
Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 2 bước
Chọn đáp án A
Xác định câu đúng nhất?
Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 30%
Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 25%
Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 80%
Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 125%
Chọn đáp án B
Xác định câu đúng nhất?
Tổng giá thành sản xuất có đơn vị tính là số lượng sản phẩm
Tổng giá thành sản xuất có đơn vị tính là giờ công lao động
Tổng giá thành sản xuất có đơn vị tính là hiệu suất máy móc
Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “tiền”(đ,ngđ,trđ….)
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Tổng giá thành sp là giá thành của nhiều sản phẩm
Tổng giá thành sản phẩm là giá thành của một sản phẩm duy nhất
Tổng giá thành sản phẩm không liên quan đến số lượng sản phẩm
Tổng giá thành sản phẩm luôn nhỏ hơn tổng chi phí nguyên vật liệu
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất
Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là 98%, chất lượng sản phẩm không đổi, Vậy Doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch
Nếu tỷ lệ giá thành thực tế là 98%, doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch
Nếu tỷ lệ giá thành thực tế là 98%, doanh nghiệp có giá thành thực tế cao hơn kế hoạch
Nếu tỷ lệ giá thành thực tế là 98%, doanh nghiệp chắc chắn bị lỗ
Chọn đáp án D
Xác định câu đúng nhất?
Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng vay nợ của doanh nghiệp
Tỷ suất tự tài trợ phản ánh lợi nhuận của doanh nghiệp
Tỷ suất tự tài trợ phản ánh số lượng vốn vay của doanh nghiệp
Chọn đáp án A
Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau.

Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 120.000 ngàn đồng
Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A tăng 156.000 ngàn đồng
Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A tăng 157.000 ngàn đồng
Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 156.000 ngàn đồng;
Chọn đáp án D
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau.

Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.000 triệu đồng
Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Tăng 13.500 triệu đồng
Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 triệu đồng;
Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Tăng 13.000 triệu đồng
Chọn đáp án B
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau.

Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 50.000 triệu đồng
Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Giảm 50.000 triệu đồng
Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 80.000 triệu đồng
Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Giảm 80.000 triệu đồng
Chọn đáp án A
Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh
Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm
Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm
Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp
Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp
Chọn đáp án B








