200+ câu Trắc nghiệm Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp du lịch (có đáp án) - Phần 4
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp du lịch (có đáp án) - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Giá trị sản lượng hàng hóa luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện

Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện luôn lớn hơn giá trị sản lượng hàng hóa

Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện không bao giờ bằng nhau

Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Giá trị tổng sản lượng chỉ phản ánh doanh thu bán hàng của doanh nghiệp

Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

Giá trị tổng sản lượng không liên quan đến quy mô sản xuất của doanh nghiệp

Giá trị tổng sản lượng luôn nhỏ hơn giá trị sản lượng hàng hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1

Hệ số phẩm cấp bình quân luôn lớn hơn 1

Hệ số phẩm cấp bình quân có thể nhỏ hơn 0

Hệ số phẩm cấp bình quân càng nhỏ thì chất lượng sản phẩm càng cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân

Hiệu quả sử dụng vốn không bị ảnh hưởng bởi kết quả kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn được tính bằng doanh thu chia cho vốn chủ sở hữu

Hiệu quả sử dụng vốn càng thấp thì khả năng sinh lời của doanh nghiệp càng cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng không liên quan đến lợi nhuận gộp

Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng = Doanh thu - Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng càng cao thì chi phí bán hàng càng lớn

Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp - chi phí bán hàng và quản lý DN

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Nhân tố chủ quan bao gồm các yếu tố như chính sách thuế, lãi suất và điều kiện thị trường

Nhân tố chủ quan hoàn toàn không ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Nhân tố chủ quan chỉ bao gồm các yếu tố liên quan đến môi trường bên ngoài doanh nghiệp

Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Mức hạ giá thành kế hoạch luôn <0

Mức hạ giá thành kế hoạch luôn >0

Mức hạ giá thành kế hoạch luôn bằng 0

Mức hạ giá thành kế hoạch không ảnh hưởng đến chi phí sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Chỉ doanh nghiệp nhà nước mới cần phân tích hoạt động kinh doanh

Phân tích hoạt động kinh doanh không quan trọng đối với doanh nghiệp nhỏ

Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất không giúp tiết kiệm chi phí đầu vào

Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Phân tích tình hình sử dụng lao động không cần sử dụng phương pháp so sánh

Phương pháp so sánh không có ý nghĩa khi phân tích số lượng lao động

Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp so sánh

Chỉ tiêu số lượng lao động không cần được phân tích trong doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là xét ảnh hưởng của một nhân tố khi giả thiết các nhân tố khác không thay đổi

Phương pháp loại trừ nhân tố chỉ áp dụng khi tất cả các nhân tố thay đổi đồng thời

Phương pháp loại trừ nhân tố không thể áp dụng trong phân tích kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn sắp xếp các nhân tố theo trật tự ngẫu nhiên

Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự lượng trước chất sau

Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn không quan tâm đến trật tự nhân tố

Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn chỉ xem xét một nhân tố duy nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động

Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 10%

Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 15%

Doanh nghiệp không vượt kế hoạch sử dụng lao động

Tỷ lệ vượt kế hoạch sử dụng lao động không thể tính theo cách này

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho không ảnh hưởng đến hiệu quả doanh nghiệp

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho không liên quan đến quản lý hàng tồn kho

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị. Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì

∆Za = Zak - Za1

∆Za = (Za1 + Zak) / 2

∆Za = Za1 * Zak

∆Za = Za1 – Zak

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Phương pháp loại trừ không giúp xác định nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích

Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh tế

Phương pháp loại trừ chỉ dùng để xác định xu hướng biến động, không lượng hóa ảnh hưởng

Phương pháp loại trừ không thể áp dụng trong phân tích kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Tổng giá trị sản xuất chỉ bị ảnh hưởng bởi số giờ làm việc thực tế

Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi:Tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động, giá trị nguyên vật liệu dùng vào sản xuất, hiệu suất nguyên vật liệu

Tổng giá trị sản xuất chỉ phụ thuộc vào hiệu suất nguyên vật liệu

Tổng giá trị sản xuất không bị ảnh hưởng bởi giá trị nguyên vật liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn lớn hơn 0

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn nằm trong khoảng (0,1)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh không thể âm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng doanh thu : Tổng lợi nhuận

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng chi phí : Tổng doanh thu

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng chi phí

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp đã

sử dụng hiệu quả hơn 5% lao động

lãng phí 5% lao động

không có sự thay đổi về hiệu suất lao động

tiết kiệm được 5% lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái. Thực tế đạt 800 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu. Vậy doanh nghiệp lãng phí

10 tấn nguyên liệu

70 tấn nguyên liệu

không có sự lãng phí nguyên liệu

lãng phí 50 tấn nguyên liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ luôn lớn nhất

Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất

Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, giá trị tổng sản lượng nhỏ nhất, tiếp theo là giá trị sản lượng hàng hóa, lớn nhất là giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ

Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, ba chỉ tiêu này luôn có giá trị bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định câu đúng nhất?

Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn nhỏ hơn nguồn vốn

Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn

Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn lớn hơn nguồn vốn

Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản và nguồn vốn không có mối quan hệ với nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau.

Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 400.000 ngàn đồng;

Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 480.000 ngàn đồng;

Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Giảm 480.000 ngàn đồng;

Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Giảm 400.000 ngàn đồng;

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau.

Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 960.000 nghìn đồng

Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 900.000 nghìn đồng

Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 800.000 nghìn đồng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau.

Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm số lượng sản phẩm sản xuất giảm 57.000 sản phẩm

Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm số lượng sản phẩm sản xuất tăng 50.000 sản phẩm

Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm số lượng sản phẩm sản xuất tăng 57.000 sản phẩm;

Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm số lượng sản phẩm sản xuất giảm 50.000 sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả