200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 5
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính android:editable của EditText có chức năng gì.

Cho phép chỉnh sửa văn bản

Không cho phép chỉnh sửa văn bản

Điều chỉnh văn bản trong Table

A hoặc B đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để truy cập Context trong Android có thể sử dụng:. (1) getContext()

(2) intent()

(3) getApplicationContext()

(1) và (3)

(2)

(1)

(3).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Logcat dùng để làm gì.

Thông báo kết quả chạy chương trình

Ghi lại quá trình chạy chương trình

Thông báo lỗi chương trình

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thư mục java trong Android Studio có chức năng.

Lưu mã Java thiết kế giao diện

Lưu các Activity

Lưu mã nguồn Java của ứng dụng

Tất cả sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thư mục chứa các tệp XML giao diện là.

res/values

res/layout

AndroidManifest.xml

build.gradle.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Android hỗ trợ bao nhiêu định hướng màn hình.

4

2

8

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ lập trình chính của Android truyền thống là.

C#

C

Python

Java.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần quản lý dịch vụ chạy nền là.

Activities

Content Providers

Broadcast Receivers

Services.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp hiển thị thông báo trong Logcat là.

Log

makeText

Show

Toast.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính đặt màn hình Activity theo hướng ngang là.

screenOrientation="landscape"

screenorientation="landscape"

android:screenOrientation="landscape"

android:ScreenOrientation="landscape".

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết kế giao diện Android được lưu trong tệp.

text

java

xml

dex.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để mở Android Emulator ta chọn.

SDK Manager

AVD Manager

AD VManager

JDK Manager.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Layout sắp xếp View theo dòng và cột là.

LinearLayout

ListView

TableLayout

GridView.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Yêu cầu RAM tối thiểu để lập trình Android là.

12 GB

4 GB

2 GB

8 GB.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, các tùy chọn nhanh có thể truy cập từ.

Menu bar

Tool bar

Editor tab

Navigation bar.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Anonymous class trong Android là.

Interface class

Lớp không có tên

Manifest file

Java class.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên minh phát triển chuẩn mở cho thiết bị di động được công bố năm.

2006

2005

2008

2007.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Layout sắp xếp View theo chiều dọc hoặc ngang là.

LinearLayout

RelativeLayout

TableLayout

GridView.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty phát triển Android đầu tiên là.

Nokia

Apple

Google

Android Inc..

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc điện thoại Android đầu tiên được bán ra là.

HTC One

HTC Dearm

HTC Dream

Nexus.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

(29/7/2020) phiên bản Android Studio cao nhất cho Windows là.

4.0.4

4.0.1

4.0.2

4.0.3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần của Android Studio hoạt động như trình giả lập thiết bị Android là.

Stub

Driver

Firmware

Emulator.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

AndroidManifest.xml có chức năng gì.

Thiết lập quyền, Activity, Service

Lưu XML giao diện

Thư mục chứa Activity

Chương trình mặc định.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

(29/7/2020) phiên bản Android cao nhất là.

Android 11

Android 10

Android 13

Android 12.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần hiển thị một phần Activity trên màn hình là.

Intent

Fragment

Manifest

View

Xem đáp án

Chọn đáp án B