200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 3
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giao diện người dùng Android, onClick thật sự là:

function

button

property

class.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin quy định bố trí màn hình của bạn là:

Tập tin Layout

Tập tin Manifest

Strings XML

R file.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa Activity context và Application context là gì?

Activity context gắn với vòng đời Activity, Application context gắn với vòng đời ứng dụng

Application context gắn với Activity

Tất cả đáp án sai

Activity context gắn với Activity, Application context gắn với ứng dụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn có thể sử dụng cách nào sau đây để hiển thị thanh tiến trình trong ứng dụng Android?

ProgressBar

ProgressDialog

Đáp án (1) và (2) đều đúng

ProgressView.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nên sử dụng cách nào sau đây để lưu dữ liệu chưa được lưu và giải phóng tài nguyên đang được ứng dụng Android sử dụng?

Activity.onShutdown()

Activity.onPause()

Activity.onStop()

Activity.onDestroy().

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, hoạt động chính cho ứng dụng phải được khai báo trong:

<intent-filter>

<intent>

<intent-layout>

<intent-activity>.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những điểm quan trọng nào của thiết bị cần xem xét khi thiết kế ứng dụng?

Kích thước và độ phân giải màn hình

Cấu hình tối thiểu

Chức năng nổi bật của thiết bị

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp nào được sử dụng để xử lý Bluetooth trên thiết bị?

Adapter

BluetoothAdapter

Manager

Matcher.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin XML nào chứa tất cả văn bản mà ứng dụng sử dụng?

strings.xml

stack.xml

text.xml

string.java.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào phù hợp để lưu trạng thái của ứng dụng Android?

Activity.onDestroy()

Activity.onFreeze()

Activity.onPause()

Activity.onStop().

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của lớp ContentProvider là gì?

Truy cập thông tin môi trường ứng dụng

Chia sẻ dữ liệu giữa các ứng dụng Android

Tạo và xuất bản tệp đa phương tiện

Phân phát nội dung đa phương tiện.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Activity có thể được coi là tương ứng với:

Một phương thức

Một đối tượng

Một lớp Java

Một dự án Java.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường Java cần thiết để phát triển được gọi là:

DEX

DVM

API

JDK.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể sử dụng lệnh gọi nào sau đây để khởi động Service?

bindService

startService

Đáp án (1) & (2) đều đúng

runService.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, thẻ hiển thị lỗi được gọi là:

ADB logs

logcat

CPU

memory.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong TableLayout khái niệm cột (column) được hiểu dựa vào:

Thẻ TableColumn

Màn hình tương tác

Số lượng View trong TableRow

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các lớp con trực tiếp của Activity là:

ListActivity

ActivityGroup

FragmentActivity

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái gì chạy trong nền và không có thành phần UI?

Applications

Services

Content Providers

Intents.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào để lưu dữ liệu vào SharedPreferences?

Editor.writer()

Editor.commit()

SharedReferences.edit()

SharedReferences.commit().

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lý do chính thay thế Java VM bằng Dalvik VM là:

Java VM chạy chậm

Java VM khó cấu hình

Không đáp ứng đủ bộ nhớ

Java VM có phí.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái nào không liên quan đến Fragment class?

dialogFragment

cursorFragment

listFragment

preferenceFragment.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà phát triển Android có thể test ứng dụng trên:

Emulator trong Android SDK

Điện thoại Android

Emulator bên thứ ba

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa Android API và Google API là gì?

Google API bao gồm Google Maps và thư viện Google

Android API chỉ gồm thư viện Android

Đáp án (1) & (2) đúng

Tất cả sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu muốn chia sẻ dữ liệu giữa tất cả ứng dụng nên dùng:

SQLite Databases

Content Provider

Internal Storage

Shared Preferences.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin nào thiết lập quyền, Activity, Service, Broadcast Receiver cho ứng dụng?

Strings XML

Manifest file

Layout file

R file.

Xem đáp án

Chọn đáp án B