200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Thành phần quản lý giao diện và định dạng trên màn hình trong Android được gọi là.
View
Layout
Fragment
Intent.
Chọn đáp án B
Thành phần nào dùng để truyền dữ liệu giữa các Activity trong Android.
Intent
Fragment
Broadcast Receiver
Content Provider.
Chọn đáp án A
Loại bố cục cho phép mô tả vị trí tương đối của các thành phần con là.
ConstraintLayout
RelativeLayout
TextViewLayout
LinearLayout.
Chọn đáp án B
Môi trường cần thiết để phát triển ứng dụng Android được gọi là.
SDK
IDE
JDK
APK.
Chọn đáp án A
Phương thức dùng để ánh xạ đến View thông qua thuộc tính id là.
retrieveResourceById(int id)
findViewById(String id)
findViewById(int id)
findViewByReference(int id).
Chọn đáp án C
IDE chính thức để phát triển Android là.
Java
Android Studio
Eclipse
NetBeans.
Chọn đáp án B
Trong Android Studio, mỗi Activity mới phải được khai báo trong tệp.
res/values
build.gradle
AndroidManifest.xml
res/layout.
Chọn đáp án C
Thư viện Android cung cấp thao tác văn bản và hiển thị ứng dụng là.
android.text
android.os
android.view
android.webkit.
Chọn đáp án A
Layout nào sau đây không tồn tại trong Android.
FrameLayout
LinearLayout
AbsoluteLayout
FarmeLayout.
Chọn đáp án D
Thuộc tính nào bắt buộc khi sử dụng Layout?. (1) layout_width
(2) layout_height
(3) id
Chỉ (3)
(2)
(1)
Tất cả (1), (2), (3).
Chọn đáp án D
Phương thức nào được gọi khi một Activity khác được gọi lên phía trước.
onPause()
onStop()
onDestroy()
onResume().
Chọn đáp án A
Android Emulator có chức năng gì.
Máy ảo giả lập điện thoại Android
Máy ảo HTC trong Android Studio
Máy ảo Nexus trong Android Studio
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án A
Android Studio tách một màn hình tương tác thành bao nhiêu phần chính.
1
2
3
4.
Chọn đáp án B
Tệp chứa thông tin các thành phần và quyền của ứng dụng là.
res/values
AndroidManifest.xml
build.gradle
res/layout.
Chọn đáp án B
Điện thoại đầu tiên sử dụng hệ điều hành Android là.
LG Optimus One
Motorola Droid
Samsung Galaxy S
T-Mobile G1.
Chọn đáp án D
Nút Button có thể được chọn từ danh mục nào trong bảng công cụ.
Layouts
TextFields
Containers
Widgets.
Chọn đáp án D
(29/7/2020) phiên bản cao nhất của JDK là.
14.0.2
14.0.1
14.0.4
14.0.3.
Chọn đáp án A
Layout cho phép bố trí các phần tử theo một hàng hoặc cột là.
LinearLayout
ConstraintLayout
RelativeLayout
TextViewLayout.
Chọn đáp án A
Tệp chứa thông tin SDK, version, applicationId là.
res/values
res/layout
build.gradle
AndroidManifest.xml.
Chọn đáp án C
Hệ điều hành nền tảng của Android là.
Windows
Linux
MacOS
Ubuntu.
Chọn đáp án B
Thuộc tính android:capitalize của TextView có chức năng gì.
Hiển thị chữ thường
Viết hoa chữ đầu của văn bản
Chỉ định kiểu hiển thị văn bản
Viết hoa toàn bộ văn bản.
Chọn đáp án B
Layout nào sau đây thuộc Android?. (1) LinearLayout
(2) RelativeLayout
(3) TableLayout
Tất cả đều đúng
(2)
(3)
(1).
Chọn đáp án A
Quá trình chuyển đổi mã Java thành dạng Android có thể chạy được gọi là.
Compiling
Debugging
Linking
Testing.
Chọn đáp án A
AVD Manager có chức năng gì.
Quản lý giao diện máy ảo
Quản lý máy ảo Emulator
Quản lý AVD
Quản lý thiết bị Android ảo.
Chọn đáp án D
Lớp dùng để hiển thị thông báo Toast cho người dùng là.
Log
Toast
makeText
Show.
Chọn đáp án B








