200+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật xử lý nước thải có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
Để loại bỏ đến 95% khí H2S từ nước thải sau xử lý của một bể kỵ khí, ta có thể sử dụng:
Bể aeroten
Bể UASB
Tháp lọc sinh học
Bể điều hòa
Chọn đáp án C
Nhóm nguyên sinh động vật nào sau đây KHÔNG đóng vai trò quan trọng trong việc vận hành các hồ sinh vật:
Nematoda
Cladocera
Copepoda
Rotifera
Chọn đáp án A
Nhóm VSV nào lấy năng lượng từ việc oxy hóa các hợp chất hữu cơ (nguồn cacbon hữu cơ)?
Vi sinh vật dị dưỡng (Heterotrophic)
Vi sinh vật tự dưỡng (Autotrophic)
Vi sinh vật quang hợp (Phototrophic)
Chọn đáp án A
Nhóm VSV nào lấy năng lượng từ việc oxy hóa các hợp chất vô cơ (CO2, NH4)?
Vi sinh vật dị dưỡng (Heterotrophic)
Vi sinh vật tự dưỡng (Autotrophic)
Vi sinh vật quang hợp (Phototrophic)
Chọn đáp án B
Nhóm VSV nào lấy năng lượng từ ánh sáng mặt trời?
Vi sinh vật dị dưỡng (Heterotrophic)
Vi sinh vật tự dưỡng (Autotrophic)
Vi sinh vật quang hợp (Phototrophic)
Chọn đáp án C
Hai kiểu sinh trưởng của VSV trong quá trình xử lý sinh học:
Sinh trưởng kị khí và sinh trưởng hiếu khí
Sinh trưởng nhanh và sinh trưởng chậm
Sinh trưởng bám dính và sinh trưởng lơ lửng
Sinh trưởng hỗn hợp và sinh trưởng thuần khiết
Chọn đáp án C
Sinh trưởng của vi sinh vật trải qua 4 pha theo trình tự nào sau đây?
Pha ổn định → Pha tăng trưởng → Pha suy vong → Pha thích nghi
Pha thích nghi → Pha suy vong → Pha tăng trưởng → Pha ổn định
Pha tăng trưởng → Pha ổn định → Pha thích nghi → Pha suy vong
Pha thích nghi → Pha tăng trưởng → Pha ổn định → Pha suy vong
Chọn đáp án D
Nguồn cacbon và năng lượng của vi sinh vật hóa dị dưỡng là gì?
CO2 và ánh sáng.
Các chất hữu cơ.
Các chất vô cơ.
CO2 và các chất vô cơ
Chọn đáp án B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về quá trình trao đổi chất của vi sinh vật hóa tự dưỡng?
Sử dụng CO2 làm nguồn cacbon.
Sử dụng ánh sáng hoặc các chất vô cơ làm nguồn năng lượng.
Phân giải các chất hữu cơ để lấy năng lượng.
Chọn đáp án C
Quá trình trao đổi chất của vi sinh vật hóa dị dưỡng có tạo ra chất thải hữu cơ hay không?
Có
Không
Chọn đáp án A
Quá trình xử lý nước thải bằng vi sinh vật, sử dụng oxy làm chất nhận điện tử cuối cùng, được gọi là:
Quang hợp
Lên men
Hô hấp kị khí
Oxy hóa hiếu khí
Chọn đáp án D
Trong hệ thống xử lý nước thải bằng bùn hoạt tính, sản phẩm cuối cùng của quá trình oxy hóa hiếu khí các hợp chất hữu cơ là:
CH4 và H2S
CO2 và H2O
NH3 và NO2-
SO2 và H2SO4
Chọn đáp án B
Quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ trong nước thải bằng vi sinh vật có tạo ra bùn dư hay không?
Có
Không
Chọn đáp án A
Phương pháp xử lý nước thải nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm hiếu khí nhân tạo?
Bể phản ứng sinh học hiếu khí (Aerotank)
Lọc sinh học hiếu khí (Biofilter)
Đĩa quay sinh học RBC (Rotating Biological Contactor)
Hồ oxy hóa tùy nghi
Chọn đáp án D
Hồ sục khí là phương pháp xử lý nước thải thuộc nhóm nào?
Hiếu khí nhân tạo
Hiếu khí tự nhiên
Kỵ khí
Hóa lý
Chọn đáp án A
Điều kiện cần thiết để vi sinh vật hiếu khí phân hủy chất hữu cơ là gì?
Sự có mặt của ánh sáng mặt trời
Sự có mặt của oxy hòa tan
Sự có mặt của các chất vô cơ
Sự vắng mặt của oxy
Chọn đáp án B
Hàm lượng oxy hòa tan tối thiểu cần thiết cho hoạt động của vi sinh vật hiếu khí là bao nhiêu?
0,5 - 1 mg/l
1,5 - 2 mg/l
2,5 - 3 mg/l
3,5 - 4 mg/l
Chọn đáp án B
Quá trình nào sau đây liên quan đến việc loại bỏ NH4+ trong phương pháp hiếu khí?
Nitrat hóa
Amoni hóa
Khử nitrat
Phản nitrat hóa
Chọn đáp án A
Vi sinh vật nào chịu trách nhiệm chính trong quá trình nitrat hóa?
Vi sinh vật hiếu khí dị dưỡng
Vi sinh vật kỵ khí
Vi sinh vật tự dưỡng
Vi khuẩn lam
Chọn đáp án C
Sự sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật trong môi trường gồm những giai đoạn nào?
Lag-phase Log-growth phase Stationary phase Log- death phase.
Lag-phase Log-death phase Stationary phase Log- growth phase.
Lag-phase Stationary phase Log-death phase Log-growth phase.
Log-growth phase Lag-phase Log-death phase Stationary phase.
Chọn đáp án A
Tỷ lệ BOD: N: P tối ưu cho quá trình xử lý nước thải sinh học là bao nhiêu?
0: 5: 1
100: 10: 1
200: 10: 1
200: 5: 1
Chọn đáp án B
Giá trị pH nào sau đây KHÔNG phù hợp cho quá trình xử lý nước thải hiếu khí?
6,5
7,5
8,5
9,5
Chọn đáp án D
Nồng độ muối vô cơ tối đa cho phép trong nước thải để đảm bảo quá trình xử lý hiếu khí diễn ra hiệu quả là bao nhiêu?
5 mg/l
10 mg/l
15 mg/l
20 mg/l
Chọn đáp án D
Giá trị pH tối ưu cho hầu hết các vi sinh vật xử lý nước thải nằm trong khoảng nào?
4.5 - 6.5
6.5 - 8.5
8.5 - 10.5
10.5 - 12.5
Chọn đáp án B
Trong giai đoạn nào của quá trình sinh học, sinh khối bùn tăng mạnh nhất?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Cả ba giai đoạn
Chọn đáp án B
Tốc độ tiêu thụ oxy cao nhất xảy ra ở giai đoạn nào?
Đầu giai đoạn 1
Cuối giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Chọn đáp án C
Hoạt lực enzym đạt mức tối đa và tốc độ phân hủy chất hữu cơ cao nhất trong giai đoạn nào?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Cả ba giai đoạn
Chọn đáp án B
Quá trình nitrat hóa amoniac chủ yếu diễn ra ở giai đoạn nào?
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Không xảy ra trong quá trình này
Chọn đáp án B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với giai đoạn 3?
Tốc độ tiêu thụ oxy giảm dần rồi tăng lên.
Tốc độ phân hủy chất hữu cơ giảm dần.
Quá trình nitrat hóa amoniac xảy ra.
Sinh khối bùn tăng mạnh.
Chọn đáp án A
Quá trình kỵ khí là gì?
Quá trình xử lý nước thải bằng vi sinh vật với sự tham gia của oxy.
Quá trình chuyển hóa chất ô nhiễm trong nước thải không cần oxy.
Quá trình phân hủy hoàn toàn chất hữu cơ thành CO2 và nước.
Quá trình tạo ra oxy từ nước thải.
Chọn đáp án B





