200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao (P2)
Đề thi

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao (P2)

A
Admin
ToánLớp 1283 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn A=1log2x+1log3x+1log4x+...+1log2011x

logx2012!

logx1002!

logx2011!

logx2011.

Xem đáp án

Chọn C.

= logx( 2.3.4....2011) = logx( 2011!)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức C=logab+logba+2logab-logabblogab là:

logab

logab

loga2b

logab3

Xem đáp án

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a; b > 0, Nếu viết log5a10b56-0,2=xlog5a+ylog5b thì xy bằng bao nhiêu ?

-1/3

1/3

3

- 3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có : 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức A=1logab+1loga2b+1loga3b+...+1loganb ta được:

A=n(n+1)logab

A=n+12logab

A=n(n+1)2logab

A=n(n-1)logab

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Do đó 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a; b; c thỏa mãn: alog37=27, blog711=49, clog1125=11. Giá trị của biểu thức A=alog372+blog7112+clog11252 là:

519

729

469

129

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=lntan1°+lntan2°+lntan3°+...+lntan89°

P = 1

P = 1/2

P= 0

P = 2

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; y là các số thực lớn hơn  thoả mãn x2 + 9y2 = 6xy . Tính M=1+log12x+log12y2 log12x+3y

M = 1/4.

M = 1.

M = 1/2.

M = 1/3.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có x2 + 9y2 = 6xy  tương đương (x - 3y) 2 = 0 hay x = 3y.

Khi đó 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(1) = 1; f(m + n) = f(m) + f( n) + m.n với các số nguyên dương m; n .Khi đó giá trị của biểu thức T=logf2017-f2016-172

3

4

6

9

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng hệ thức  f(m + n) = f( m) + f( n) + mn

f(2017)= f(2016+1)=f(2016) + f(1) + 2016.1 = f(2016) + 1 + 2016 = f(2016) + 2017

T=logf2017-f(2016)-172=logf(2016)+2017-f(2016)-172=log1000=3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực a; b thỏa mãn a > b > 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của P của biểu thức P=logab2a2+3 logbab

19.

13.

14.

15.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

Đặt t = logba – 1 > logbb – 1 = 0; khi đó:

Ta có: 

Và f’(t) = 0 khi 3t3 - 8( t + 1) = 0 hay t = 2.

Suy ra Pmin = f(2) = 15

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log9x = log12y = log16 (x + y).  Giá trị của tỉ số x/y là:

3-52

3+52

-1+52

-1-52

Xem đáp án

Chọn C.

Điều kiện xác định: x>0y>0x+y>0x>0y>0

Đặt log9x=log12y=log16x+y=t

x=9ty=12tx+y=16t9t+12t=16t342t+34t=1*

Mà xy=34t>0, khi đó

*xy2+xy-1=0xy=-1+52(tha mãn đk)xy=-1-52(loi)

Vậy xy=-1+52

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  x; y > 0 thỏa mãn log2x + log2y = log4( x + y)  Tìm x; y để biểu thức P = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.

x=y=23

x=23;y=2

x = y= 1

y=23;x=223

Xem đáp án

Chọn A.

Theo đầu bài ta có : 2log2xy = log2(x + y) hay x + y = (xy) 2

Đặt u = x + y và v = xy ta có điều kiện u2 - 4v ≥ 0 ; u > 0; v > 0.

u = v2 nên v4 - 4v ≥ 0 suy ra 

Ta có P = v4 - 2v = g(v) với 

Đạo hàm g’(v) = 4v3-2 > 0 với mọi 

Do đó hàm số g(v) đồng biến trên [43;+)

nên minP=g(43)=434-243=243  khi v=43u=163

x+y=163x.y=43x=23y=23

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m=logaab với b> a > 1 và P = log2ab + 54logba.  Khi đó giá trị của m để P  đạt giá trị nhỏ nhất là?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: logab>logaa=1(vì b > a)

Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 3 số  ta được:

Suy ra Pmin= 27  khi 

Khi đó 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a; b; c  lần lượt là độ dài của hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông, trong đó c - b và c + b khác 1. Khi đó logc+ba + logc-ba  bằng:

-2logc+ba.logc-ba.

3logc+ba.logc-ba.

2logc+ba.logc-ba.

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: a2 + b2 = c2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a; b với 1< a< b. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

logab < 1 < logba

b < loga1 < log ba

logab < logba < 1

logba < 1 < logab

Xem đáp án

Chọn D.

Từ giả thiết 1 < a < b ta có 0 < logaa < logab hay 1 < logab .

Áp dụng công thức đổi cơ số thì  vì logba > 1 nên ta có:  logba < 1 < logab.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a; b > 0 thỏa mãn a2 + b 2 = 7ab. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

3log(a+b) = 12(loga+logb)

loga+b3=12(loga+logb)

2( loga + logb) = log( 7ab) .

log(a+b) =32(loga+logb)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có a2 + b 2 = 7ab tương đương ( a + b) 2 = 9ab

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; y; z là các số thực dương tùy ý khác 1 và xyz khác 1. Đặt a = logxy; b = logzy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

logxyzy3z2=3ab+2aa+b+1

logxyzy3z2=3ab+2bab+a+b

logxyzy3z2=3ab+2aab+a+b

logxyzy3z2=3ab+2ba+b+1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: logxyz( y3z2) = 3logxyzy + 2logxyzz

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số dương a; b thõa mãn 4a2 + 9b2 = 13ab . Chọn câu trả lời đúng.

log2a+3b=loga+2logb

14log(2a+3b)=3log a+2logb

log2a+3b5=12(loga+logb)

log2a+3b4=12(loga+logb)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 4a2 + 9b2 = 13ab hay (2a + 3b) 2 = 25ab

Suy ra: 

Suy ra 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  x; y > 0  và x2 + 4y2 = 12xy . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

log2x+2y4=log2x-log2y

log2(x+2y)=2+12(log2x+log2y)

log2(x + 2y) = log2x+log2y+1

4log2( x + 2y) = log2x + log2y.

Xem đáp án

Chọn B.

x2 + 4y2 = 12xy  nên (x + 2y)2 = 16xy hay log2( x + 2y) 2= log216xy

Do đó: 2log2(x + 2y) = 4 + log2x + log2y

Vậy 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a; b; c> 0  đôi một khác nhau và khác 1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

logab2cb.logbc2ac.logca2ba=1

logab2cb.logbc2ac.logca2ba>1

logab2cb.logbc2ac.logca2ba>-1

logab2cb.logbc2ac.logca2ba<1

Xem đáp án

Chọn A.

+ logab.logbc.logca = 1 khi logab.logba = logaa = 1 .

+ Từ 2 kết quả trên ta có 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a; b là các số thực dương thoả mãn a2 + b2 = 14ab . Khẳng định nào sau đây là sai ?

lna+b4=lna+lnb2

2log2(a + b) = 4 + log2a + log2b.

2log4(a + b) = 4 + log4a + log4b.

2loga+b4=loga+logb

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có a2 + b2 = 14ab  nên (a + b)2 = 16ab hay 

+ Nên ta có  vậy A đúng

+ 2log2( a + b) = log2 (a + b) 2= log2( 16ab) = 4 + log2a + log2b.

vậy B đúng

+ 2log4(a + b) = log4( a + b)2= log4(16ab) = 2 + log4a + log4b . vậy C sai

+  vậy D đúng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì biểu thức fx=log5x-m xác định với mọi x-3;+?

m > -3

m < 3

m-3

m-3

Xem đáp án

Chọn C.

Biểu thức f(x)  xác định khi x - m > 0 hay x > m.

Để  f(x)  xác định với mọi  thì m ≤ - 3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức ln( x2 - 2mx + 4) có nghĩa với mọi x  khi

m = 2

-2 < m < 2

m < 2

Xem đáp án

Chọn B.

+ Biểu thức ln( x2 - 2mx + 4)  có nghĩa với mọi x khi và chỉ khi x2 - 2mx + 4 > 0 với mọi x.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để ba số ln2; ln( 2x - 1); ln( 2x + 3)  theo thứ tự lập thành cấp số cộng.

1

2

log25

log23

Xem đáp án

Chọn C.

Để ba số ln2; ln( 2- 1); ln( 2x + 3)   theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì 2.ln( 2- 1) = ln2 + ln( 2+ 3)

Suy ra: ( 2x -1) 2 = 2( 2x + 3)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức T = log2( ax2 - 4x + 1)  có nghĩa với mọi x khi

0 < a < 4

a > 0

a > 4

a

Xem đáp án

Chọn C.

Biểu thức đã cho  có nghĩa với mọi x khi và chỉ khi ax2 - 4x + 1 > 0 mọi x.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m  thì biểu thức T = 34 + ln( 4m - x) xác định với mọi x-;-1 ?

m > -4

m -1/4

m < -4

m > -1/4

Xem đáp án

Chọn B.

Biểu thức T xác định khi và chỉ khi 4m – x > 0 hay x < 4m.

Để T xác định với mọi  x-;-1-14mm-14