200 câu lý thuyết Cacbon - Silic có lời giải chi tiết (P5)
25 câu hỏi
“Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “ Nước đá khô” là
CO rắn.
SO2 rắn.
CO2 rắn.
H2O rắn
Giải thích:
“ Nước đá khô” là CO2 ở thể rắn
Đáp án C
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Giải thích:
Chú ý: SiO2 chỉ tác dụng với dd HF chứ không tác dụng với dd HCl
Đáp án B
Cho các phát biểu sau:
(1) Để một miếng gang ( hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.
(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).
(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối.
(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.
(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
4.
3.
1.
2.
Giải thích:
Các phát biểu đúng là: 1, 2, 3, 5
Đáp án A
Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là
3.
2.
4
5.
Giải thích: Đáp án A
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozo?
Cacbon.
Hiđro và oxi.
Cacbon và hiđro.
Cacbon và oxi.
Giải thích:
Thí nghiệm trên có thể chứng minh glucozơ chứa nguyên tố hidro và cacbon nhờ chuyển chúng thành các hợp chất vô cơ tương ứng là hơi H2O và khí CO2.
Hơi nước sẽ làm CuSO4 khan từ màu trắng chuyển thành màu xanh:
CuSO4 + 5H2O → CuSO4. 5H2O
Khí CO2 làm vẩn đục nước vôi trong: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
Quá trình phân tích nguyên tố được minh họa theo sơ đồ Mindmap dưới đây.
Đáp án C
Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
8.
9.
6.
7.
Giải thích:
(1) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(3) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
(4) CaOCl2 + 2HClđặc → CaCl2 + Cl2 + H2O
(5) Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
(6) 2Ag + O3 → Ag2O + O2
(7) NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + 2H2O
(8) 2Cu(NO3)2 + 2H2O → 2Cu + 4HNO3 + O2
(9) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 || 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl
(10) Mg + Fe2(SO4)3dư → MgSO4 + 2FeSO4
⇒ (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9)
Đáp án A.
Cho khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa? NaOH.
MgCl2.
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
Giải thích:
A và C không phản ứng ⇒ loại.
D. CO2 + 2NaOHdư → Na2CO3 + H2O ⇒ loại.
B. CO2 + Ca(OH)2 dư → CaCO3↓ + H2O ⇒ chọn B.
Đáp án B
Silic không phản ứng với
oxi đốt nóng.
dung dịch NaOH.
Mg ở nhiệt độ cao.
H2O ở điều kiện thường.
Giải thích:
A. CH3COOC2H5: etyl axetat.
B. CH3COOCH3: metyl axetat.
C. CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat.
D. CH3COOCH(CH3)2: isopropyl axetat.
⇒ chọn D.
Đáp án D
Cho các chất sau: Si, SiO2, Na2SiO3, K2CO3, KHCO3, (NH4)2CO3, CaCO3, Ca(HCO3)2. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng là:
4.
1.
2
3
Giải thích:
● Si: không thỏa do không tác dụng với HCl.
+ NaOH loãng: Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2↑.
● SiO2: không thỏa do không tác dụng với cả HCl và NaOH loãng.
(Chú ý: SiO2 chỉ tác dụng với NaOH đặc, nóng hoặc NaOH nóng chảy:
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O).
● Na2SiO3: không thỏa do không tác dụng với NaOH loãng.
+ HCl: Na2SiO3 + 2HCl → 2NaCl + H2SiO3↓.
● K2CO3: không thỏa do không tác dụng với NaoH loãng.
+ HCl: K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O.
● KHCO3: thỏa mãn do: + HCl: KHCO3 + HCl → KCl + CO2↑ + H2O.
+ NaOH loãng: KHCO3 + NaOH → K2CO3 + Na2CO3 + H2O.
● (NH4)2CO3: thỏa mãn do: + HCl: (NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2↑ + H2O.
+ NaOH loãng: (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2NH3↑ + 2H2O + Na2CO3.
● CaCO3: không thỏa do không tác dụng với NaOH loãng.
+ CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.
● Ca(HCO3)2: thỏa mãn do: + Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O.
+ NaOH loãng: Ca(HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + NaHCO3 + H2O.
(hoặc NaOH dư thì: Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O).
⇒ chỉ có 3 chất thỏa là KHCO3, (NH4)2CO3, Ca(HCO3)2 ⇒ chọn D.
Đáp án D
Cacbon không phản ứng được (khi đun nóng) với chất nào sau đây?
Fe2O3.
Al2O3.
CO2.
H2.
Giải thích:
Vì oxit nhôm là 1 oxit rất bền vững nên C không thể khử được oxit nhôm.
Đáp án B
Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
2.
3.
4.
5.
Giải thích:
Các chất thỏa mãn là CO2, NaHCO3 và NH4Cl ⇒ chọn B.
Chú ý: SiO2 chỉ phản ứng với dung NaOH đặc nóng hoặc NaOH nóng chảy.
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây đúng?
Axit silixic (H2SiO3) có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
Trong phản ứng với oxi, cacbon đóng vai trò là chất oxi hóa.
Silic đioxit tan được trong dung dịch NaOH đặc, nóng.
Khí CO2 thường được dùng để chữa cháy vì CO2 là một oxit axit.
Giải thích: Đáp án C
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
3
2
4
5
Giải thích:
(a) HCl + NaAlO2 +H2O → NaCl + Al(OH)3
(a)Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
→ chỉ thu được 1 muối
(b) 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 +H2O → có 1 muối
(c) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 → 1 muối
(d) Fe + Fe2(SO4)3 → 3 FeSO4 → có 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3
(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2 CO2
→ có 2 muối
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )
4Mg + 10 HNO3 → 4 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là 3
Đáp án A
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
SO2 và NO2
CO và CH4
CO và CO2
CH4 và NH3
Giải thích:
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2
Đáp án A
Cho các phát biểu sau :
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở catot xảy ra quá trình khử ion Na+
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO nung nóng thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 , có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg và kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhât là W
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
2
4
5
3
Giải thích:
(a) đúng
(b) sai vì CO không tác dụng với Al2O3 nên thu được Al2O3 và Cu
(a) Đúng vì Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu nên có 2 kim loại khác nhau Cu và Zn
(b) đúng
(c) đúng : AgNO3 + FeCl2 →AgCl + Fe(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Đáp án D
Chất nào sau đây không bị khí CO khử ở nhiệt độ cao?
.
.
.
Giải thích:
Các oxit của kim loại từ Al trở về trước trong dãy điện hóa không bị CO khử ở nhiệt độ cao.
Đáp án A
không tác dụng với chất nào sau đây?
nóng chảy
NaOH nóng chảy.
dung dịch HF.
dung dịch HCl.
Giải thích:
Đáp án D
Để phòng chống nhiễm độc khí CO và một số khí độc khác, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là
đồng (II) oxit
than hoạt tính
photpho
lưu huỳnh
Giải thích:
Than hoạt tính có khả năng hấp phụ mạnh nên thường được dùng trong các mặt nạ phòng độc
Ps: cần phân biết hấp thụ và hấp phụ, hấp thụ ta có thể dùng đồng (II) oxitvì xảy ra phản ứng hóa học
Đáp án B
Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
Giải thích:
không phản ứng
Đáp án C
Sục khí dư vào dung dịch nào sau đây thu được kết tủa?
.
.
.
Giải thích:
Đáp án D
Trong thành phần của khói hương thường có các khí độc như và các hóa chất độc hại khác. Khi có dấu hiệu buồn nôn, chóng mặt, khó thở do tiếp xúc với khói hương, cần thực hiện giải pháp nào sau đây?
Ra khỏi khu vực khói hương, nghỉ ngơi ở nơi thoáng mát.
Uống 1 lít giấm ăn.
Uống 1 lít nước vôi trong.
Uống 1 lít dung dịch xút.
Giải thích: Đáp án A
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch vào dung dịch
(b) Cho dung dịch vào dung dịch HCl
(c) Sục khí vào dung dịch
(d) Nhỏ dung dịch vào dung dịch
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
1
3
4
2
Giải thích:
Đáp án B
Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
.
.
.
Giải thích: Đáp án D
Cho các phản ứng sau
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
1
2
3
4
Giải thích: Đáp án D
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
Si + dung dịch HCl đặc
+ dung dịch
Si + dung dịch NaOH
Giải thích:
Đáp án A








