2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\(AB = AC.\)

\(AB = BC.\)

\(\widehat B = \widehat {C.}\)

\(\widehat B = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng \(AB\)

Đường thẳng vuông góc với \(AB.\)

Đường thẳng đi qua trung điểm của \(AB.\)

Đường thẳng vuông góc với \(AB\) tại trung điểm của .\(AB.\).

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A,\) khi đó

\(AB = BC.\)

\(AB = AC.\)

\(\widehat A = \widehat B.\)

\(\widehat C = \widehat A.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) là trung trực của đoạn thẳng \(MN\) khi

 

\(d\) đi qua điểm \(I\) của \(MN.\)

\(d \bot MN\) tại \(I\)\(IM = IN.\)

\(d \bot MN.\)

\(d\) đi qua trung điểm \(I\) của \(MN.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = \widehat B\). Khẳng dịnh đúng là

\(\Delta ABC\) là tam giác đều.

\(\Delta ABC\) cân tại \(A.\)

\(\Delta ABC\) cân tại \(B.\)

\(\Delta ABC\) cân tại \(C.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(M\) thuộc đường trung trực \(d\) của đoạn thẳng \(AB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(MA < MB.\)

\(MA = MB.\)

\(MA > MB.\)

\(MA = 2MB.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Trực tâm của \(\Delta ABC\)

là điểm nằm bên trong tam giác.

là điểm nằm bên ngoài tam giác.

trùng với điểm \(A\).

là trung điểm của cạnh huyền \(BC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(M\) là một điểm thuộc đường trung trực \(d\) của đoạn thẳng \(AB,\) biết \(MA = 5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Khi đó độ dài của đoạn thẳng \(MB\)

\(2,5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng \(100^\circ \). Mỗi góc ở đáy có số đo là

\[70^\circ \].

\(50^\circ \).

\(40^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân có số đo góc ở đáy gấp hai lần số đo góc ở đỉnh. Số đo góc ở đáy của tam giác cân đó là

\[50^\circ .\]

\[56^\circ .\]

\[72^\circ .\]

\[65^\circ .\]

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[A.\] Tia phân giác góc \[B\] cắt cạnh \[AC\] tại \[D\], tia phân giác góc \[C\] cắt cạnh \[AB\] tại \[E\].

Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[A.\] Tia phân giác góc \[B\] cắt cạnh \[AC\] tại \[D\], tia phân giác góc (ảnh 1)Khi đó:

a)

\[\widehat {ABC} = \widehat {ACB}.\]

ĐúngSai
b)

\[\widehat {{B_2}} = \widehat {{C_2}}\].

ĐúngSai
c)

\[\Delta ABD = \Delta AEC\].

ĐúngSai
d)

\[\Delta ADE\] cân tại \[D\].

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho \[\widehat {xOy} = 120^\circ \], điểm \[A\] thuộc tia phân giác của \[\widehat {xOy}.\] Kẻ \[AB \bot Ox\,\,\left( {B \in Ox} \right)\]\[AC \bot Oy\,\,\left( {C \in Oy} \right)\].

Cho góc {xOy} = 120 độ, điểm \[A\] thuộc tia phân giác của (ảnh 1)Khi đó:

a)

\[\Delta ABO = \Delta CAO\].

ĐúngSai
b)

\[AB = AC.\]

ĐúngSai
c)

\[\widehat {BAC} = 60^\circ \].

ĐúngSai
d)

\[\Delta ABC\] đều.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] cân tại \[A\,\,\left( {\widehat A < 90^\circ } \right)\]. Kẻ \[BD \bot AC\] tại \[D,\] kẻ \[CE \bot AB\] tại \[E\]. Gọi \[I\] là giao điểm của \[BD\]\[CE\].

Cho tam giác \[ABC\] cân tại A  (góc  A < 90 độ ) (ảnh 1)Khi đó:

a)

\[\Delta ABD = \Delta AEC\].

ĐúngSai
b)

\[\Delta ADE\] cân.

ĐúngSai
c)

\[DE\parallel BC.\]

ĐúngSai
d)

\[\Delta IBC\] cân tại \[I.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A.\] Đường trung trực của đoạn thẳng \[AC\] cắt \[AC\] tại \[H,\] cắt \[BC\] tại \[D.\] Nối \[A\]\[D\].

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A.\] Đường trung trực của đoạn thẳng AC (ảnh 1)Khi đó:

a)

\[\Delta ADC\] cân tại \[D\].

ĐúngSai
b)

\[\Delta ADB\] cân tại \[B.\]

ĐúngSai
c)

\[DA = DB\].

ĐúngSai
d)

\[D\] là trung điểm của \[BC.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[A.\] Trên tia đối của ti \[BC\] lấy điểm \[D\], trên tia đối của tia \[CB\] lấy điểm \[E\] sao cho \[BD = CE\]. Kẻ \[BH \bot AD\] tại \[H,\]\[CK \bot AE\] tại \[K\]. Gọi \[M\] là giao điểm của \[AI,\,\,\,DE;\]\[I\] là giao của \[BH\]\[CK\].

Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[A.\] Trên tia đối của ti \[BC\] lấy điểm (ảnh 1)Khi đó:

a)

\[\Delta ABD = \Delta AEC\].

ĐúngSai
b)

\[\Delta BHD = \Delta CKE\].

ĐúngSai
c)

\[\Delta ADM = \Delta EAM\].

ĐúngSai
d)

\[AI\] là trung trực của \[DE.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Số đo góc \[DBA\] trong hình bằng bao nhiêu độ ? (ảnh 1)Số đo góc \[DBA\] trong hình bằng bao nhiêu độ ?

Đáp án đúng:

30

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hỏi số đo góc \(x\) trong hình bằng bao nhiêu độ (ảnh 1)Hỏi số đo góc \(x\) trong hình bằng bao nhiêu độ ?

Đáp án đúng:

22,5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hỏi số đo góc {ABD}\] bằng bao nhiêu độ? (ảnh 1)

Hỏi số đo \[\widehat {ABD}\] bằng bao nhiêu độ?

Đáp án đúng:

15

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 100^\circ \). Lấy các điểm \(D\)\(E\) trên cạnh \(BC\) sao cho \(BD = BA,\)\(CE = CA.\) Hỏi góc \(DAE\) bằng bao nhiêu độ?

Đáp án đúng:

40

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = 40^\circ ,\widehat B - \widehat C = 20^\circ \) trên tia đối của \(AC\) lấy điểm \(E\) sao cho \(AE = AB\). Hỏi số đo của \(\widehat {CBE}\) bằng bao nhiêu độ?

Đáp án đúng:

100

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack