2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Xác định mốt của mẫu số liệu sau: 76 94 78 82 78 86 90 90 78.

\(82\).

\(78\).

\(86\).

\(90\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu 1 3 6 8 9 12. Số trung vị của mẫu số liệu trên là

\(6,5\).

\(6\).

\(8\).

\(7\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu thống kê: 3; 4; 5; 6; 6; 7; 9; 9; 12; 18; 20. Tứ phân vị thứ ba \({Q_3}\) của mẫu số liệu trên là

\(15\).

\(12\).

\(10\).

\(13\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung vị của dãy mẫu số liệu 65; 68; 70; 72; 73; 78; 84; 90 là

Số liệu thứ 4 của dãy.

Số liệu thứ 5 của dãy.

Trung bình cộng của số liệu thứ 4 và thứ 5 của dãy.

Tất cả các câu trên đều sai.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số điểm thi môn Tiếng Anh của 7 học sinh như sau: 9 10 4 8 7 2 6.

Trung vị của mẫu số liệu trên là

\(9\).

\(7\).

\(6\).

\(8\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu 2; 3; 10; 13; 5; 15; 5; 7. Tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là

\(11,5;6;4\).

\(4;6;11,5\).

\(6;4;11,5\).

\(6;11,5;4\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng.

Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng.  Tìm mốt. (ảnh 1)

Tìm mốt.

\(25\).

\(30\).

\(40\).

\(35\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiền lương của 7 công nhân ở một công ty lần lượt là \(6,5\;\;\;8,4\;\;\;6,9\;\;\;7,2\;\;\;2,5\;\;\;6,7\;\;3,0\) (đơn vị: triệu đồng). Số tiền đại diện cho tiền lương hàng tháng của 7 công nhân là:

\(6,7\) triệu đồng.

\(7\) triệu đồng.

\(5,9\) triệu đồng.

\(6\) triệu đồng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán áo đã thống kê số lượng áo bán theo size trong một tháng để biết được nên nhập size nào nhiều, kết quả thống kê được cho trong bảng sau:

Một cửa hàng bán áo đã thống kê số lượng áo bán theo size trong một tháng để biết được nên nhập size nào nhiều, kết quả thống kê được cho trong bảng sau:  Căn cứ vào mẫu thống kê, shop nên nh (ảnh 1)

Căn cứ vào mẫu thống kê, shop nên nhập cỡ áo nào với số lượng nhiều nhất?

S.

M.

L.

XL.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm học kì 1 của một học sinh như sau: 5; 6; 7; 7; 4; 5; 8; 8; 10; 7; 9. Số trung bình và số trung vị lần lượt là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

\(6,91\) và 5.

\(6,91\) và 7.

\(6,9\) và 5.

\(6,9\) và 7.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý (a), (b), (c), (d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho mẫu số liệu sau \(4;1;5;6;7;8;9;9\). Khi đó:

a)

Cỡ mẫu \(n = 8\).

ĐúngSai
b)

Số trung bình là \(\overline x = 6,5\).

ĐúngSai
c)

Trung vị \({M_e} = 6\).

ĐúngSai
d)

Mốt của mẫu số liệu là 9.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025. Kết quả như sau:

\(47;54;43;50;61;36;65;54;50;43;63;59;36;45;45;33;53;67;21;45;50;36;58\)

Khi đó:

a)

\(n = 22\).

ĐúngSai
b)

Số trung bình \(\overline x = 42,39\).

ĐúngSai
c)

59 là số bao xi măng nhiều nhất được bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025.

ĐúngSai
d)

Số trung vị là 50.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Mẫu số liệu về chiều cao (đơn vị: cm) của một nhóm học sinh được sắp xếp theo thứ tự không giảm như sau:

Mẫu số liệu về chiều cao (đơn vị: cm) của một nhóm học sinh được sắp xếp theo thứ tự không giảm như sau:  (ảnh 1)

a)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là \({Q_3} = 167\).

ĐúngSai
b)

Số trung vị của mẫu số liệu là \({M_e} = 167\).

ĐúngSai
c)

Số trung bình của mẫu số liệu là \(\overline x = 166\).

ĐúngSai
d)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là \({Q_1} = 162\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: \(1;10;6;3;6;3;7;5\).

a)

Số trung bình \(\overline x = 5\).

ĐúngSai
b)

Tứ phân vị thứ hai là \({Q_2} = 5,5\).

ĐúngSai
c)

\({Q_1} = 3\).

ĐúngSai
d)

Mốt \({M_0} = 4\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cân nặng của 16 con lợn xuất chuồng (đơn vị: kg) được ghi lại ở bảng sau

Cân nặng của 16 con lợn xuất chuồng (đơn vị: kg) được ghi lại ở bảng sau  Khi đó: (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Cân nặng trung bình của các con lợn là 60,19 kg.

ĐúngSai
b)

Mốt của mẫu số liệu về cân nặng là 54 kg.

ĐúngSai
c)

Trung vị của mẫu số liệu là 58 kg.

ĐúngSai
d)

\({Q_1} = 55,5;{Q_2} = 58,5;{Q_3} = 66\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Thời gian tập thể dục của một số bạn trong lớp (đơn vị: phút) được ghi lại ở bảng sau:

Thời gian tập thể dục của một số bạn trong lớp (đơn vị: phút) được ghi lại ở bảng sau:  Hãy tính thời gian tập thể dục trung bình của các bạn trong lớp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (ảnh 1)

Hãy tính thời gian tập thể dục trung bình của các bạn trong lớp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Đáp án đúng:

14,7

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu có bảng tần số như sau

Cho mẫu số liệu có bảng tần số như sau  Tìm trung vị của mẫu số liệu trên. (ảnh 1)

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

Đáp án đúng:

30

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điểm khảo sát chất lượng môn Toán của 404 học sinh khối 10 theo thang điểm 10 được thống kê dưới bảng sau

Điểm khảo sát chất lượng môn Toán của 404 học sinh khối 10 theo thang điểm 10 được thống kê dưới bảng sau  Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? (ảnh 1)

Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu sau đây: 21; 35; 17; 43; 8; 59; 72; 119.

Đáp án đúng:

19

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Gieo con xúc xắc 100 lần liên tiếp thu được kết quả ở bảng sau:

Gieo con xúc xắc 100 lần liên tiếp thu được kết quả ở bảng sau:  Tìm tứ phân vị thứ ba. (ảnh 1)

Tìm tứ phân vị thứ ba.

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack