20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 381 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

rain

train

fly

sky

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: fly

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

rain

train

fly

sky

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: rain

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

rain

train

fly

sky

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: train

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

rain

train

fly

sky

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: sky

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He can _______.

play soccer

ride a bike

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. play soccer: chơi bóng đá

B. ride a bike: đạp xe

C. run: chạy

Ta thấy hình ảnh cậu bé đạp xe.

Chọn B.

→ He can ride a bike.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có thể đạp xe.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She can _______.

play soccer

ride a bike

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. play soccer: chơi bóng đá

B. ride a bike: đạp xe

C. run: chạy

Ta thấy hình ảnh cô bé chạy.

Chọn C.

→ She can run.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chạy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They can _______.

play soccer

ride a bike

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. play soccer: chơi bóng đá

B. ride a bike: đạp xe

C. fly: bay

Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ chơi bóng đá.

→ They can play soccer.

Dịch nghĩa: Họ có thể chơi bóng đá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He can’t _______ the ball.

catch

run

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. catch: bắt

B. run: chạy

C. fly: bay

Ta thấy hình ảnh cậu bé không thể bắt được quả bóng.

Chọn A.

→ He can’t catch the ball.

Dịch nghĩa: Anh ấy không bắt được bóng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Birds can _______.

catch

run

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. catch: bắt

B. run: chạy

C. fly: bay

Ta thấy hình ảnh những chú chim bay.

Chọn C.

→ Birds can fly.

Dịch nghĩa: Chim có thể bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She can _______.

read

jump

write

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. read: đọc

B. jump: nhảy

C. write: viết

Ta thấy hình ảnh cô bé đang bật nhảy.

Chọn B.

→ She can jump.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể nhảy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It can run.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It can run. (Nó có thể chạy.)

Ta thấy hình ảnh con ngựa. Trên thực tế, ngựa có thể chạy.

Chọn A. Yes

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Fish can read.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Fish can read. (Cá có thể đọc.)

Trên thực tế, cá không thể đọc. Chọn B. No

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He can ride a bike.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

He can ride a bike. (Cậu ấy có thể đạp xe.)

Ta thấy hình ảnh cậu bé ngã xe đạp, nên không thể đạp xe.

Chọn B. No

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She can dance.

She can sing.

She can play soccer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. She can dance. (Cô ấy có thể múa.)

B. She can sing. (Cô ấy có thể hát.)

C. She can play soccer. (Cô ấy có thể chơi bóng đá.)

Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It can’t read but it can fly.

It can’t fly but it can write.

It can’t run but it can play soccer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. It can’t read but it can fly. (Nó không biết đọc nhưng nó có thể bay.)

B. It can’t fly but it can write. (Nó không biết bay nhưng nó có thể viết.)

C. It can’t run but it can play soccer. (Nó không biết chạy nhưng nó có thể chơi bóng đá.)

Ta thấy hình ảnh chú chim. Chim không biết đọc, có thể bay.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It can’t fly but it can read.

It can’t dance but it can run.

It can’t swim but it can sing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. It can’t fly but it can read. (Nó không thể bay nhưng nó có thể đọc.)

B. It can’t dance but it can run. (Nó không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.)

C. It can’t swim but it can sing. (Nó không thể bơi nhưng nó có thể hát.)

Ta thấy hình ảnh chú báo. Báo không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It can’t fly but it can talk.

It can’t run but it can sing.

It can’t read but it can jump.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. It can’t fly but it can talk. (Nó không thể bay nhưng nó có thể nói chuyện.)

B. It can’t run but it can sing. (Nó không thể chạy nhưng nó có thể hát.)

C. It can’t read but it can jump. (Nó không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.)

Ta thấy hình ảnh con chuột túi. Chuột túi không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

run

play

fly

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. run: chạy

B. play: chơi

C. fly: bay

D. I: tôi, mình, tớ

Đáp án D là đại từ nhân xưng, còn lại là động từ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bike

catch

ball

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bike: xe đạp

B. catch: bắt

C. ball: bóng

D. book: sách

Đáp án B là động từ, các đáp án khác là đồ vật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bird

fish

horse

cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. bird: chim

B. fish: cá

C. horse: ngựa

D. cousin: anh/chị/em họ

Đáp án D là danh từ chỉ người, còn lại là động vật.