20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
rain
train
fly
sky
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: fly
Chọn C.
Choose the correct word.
rain
train
fly
sky
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: rain
Chọn A.
Choose the correct word.
rain
train
fly
sky
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: train
Chọn B.
Choose the correct word.
rain
train
fly
sky
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: sky
Chọn D.
Choose the correct answer.

He can _______.
play soccer
ride a bike
run
Đáp án đúng: B
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cậu bé đạp xe.
Chọn B.
→ He can ride a bike.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có thể đạp xe.
Choose the correct answer.

She can _______.
play soccer
ride a bike
run
Đáp án đúng: C
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cô bé chạy.
Chọn C.
→ She can run.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chạy.
Choose the correct answer.

They can _______.
play soccer
ride a bike
fly
Đáp án đúng: A
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ chơi bóng đá.
→ They can play soccer.
Dịch nghĩa: Họ có thể chơi bóng đá.
Choose the correct answer.

He can’t _______ the ball.
catch
run
fly
Đáp án đúng: A
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh cậu bé không thể bắt được quả bóng.
Chọn A.
→ He can’t catch the ball.
Dịch nghĩa: Anh ấy không bắt được bóng.
Choose the correct answer.

Birds can _______.
catch
run
fly
Đáp án đúng: C
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh những chú chim bay.
Chọn C.
→ Birds can fly.
Dịch nghĩa: Chim có thể bay.
Choose the correct answer.

She can _______.
read
jump
write
Đáp án đúng: B
A. read: đọc
B. jump: nhảy
C. write: viết
Ta thấy hình ảnh cô bé đang bật nhảy.
Chọn B.
→ She can jump.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể nhảy.
Choose the correct answer.

It can run.
Yes
No
Đáp án đúng: A
It can run. (Nó có thể chạy.)
Ta thấy hình ảnh con ngựa. Trên thực tế, ngựa có thể chạy.
Chọn A. Yes
Choose the correct answer.

Fish can read.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Fish can read. (Cá có thể đọc.)
Trên thực tế, cá không thể đọc. Chọn B. No
Choose the correct answer.

He can ride a bike.
Yes
No
Đáp án đúng: B
He can ride a bike. (Cậu ấy có thể đạp xe.)
Ta thấy hình ảnh cậu bé ngã xe đạp, nên không thể đạp xe.
Chọn B. No
Choose the correct answer.

She can dance.
She can sing.
She can play soccer.
Đáp án đúng: A
A. She can dance. (Cô ấy có thể múa.)
B. She can sing. (Cô ấy có thể hát.)
C. She can play soccer. (Cô ấy có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
Chọn A.
Choose the correct answer.

It can’t read but it can fly.
It can’t fly but it can write.
It can’t run but it can play soccer.
Đáp án đúng: A
A. It can’t read but it can fly. (Nó không biết đọc nhưng nó có thể bay.)
B. It can’t fly but it can write. (Nó không biết bay nhưng nó có thể viết.)
C. It can’t run but it can play soccer. (Nó không biết chạy nhưng nó có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh chú chim. Chim không biết đọc, có thể bay.
Chọn A.
Choose the correct answer.

It can’t fly but it can read.
It can’t dance but it can run.
It can’t swim but it can sing.
Đáp án đúng: B
A. It can’t fly but it can read. (Nó không thể bay nhưng nó có thể đọc.)
B. It can’t dance but it can run. (Nó không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.)
C. It can’t swim but it can sing. (Nó không thể bơi nhưng nó có thể hát.)
Ta thấy hình ảnh chú báo. Báo không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.
Chọn B.
Choose the correct answer.

It can’t fly but it can talk.
It can’t run but it can sing.
It can’t read but it can jump.
Đáp án đúng: C
A. It can’t fly but it can talk. (Nó không thể bay nhưng nó có thể nói chuyện.)
B. It can’t run but it can sing. (Nó không thể chạy nhưng nó có thể hát.)
C. It can’t read but it can jump. (Nó không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.)
Ta thấy hình ảnh con chuột túi. Chuột túi không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.
Chọn C.
Odd one out.
run
play
fly
I
Đáp án đúng: D
A. run: chạy
B. play: chơi
C. fly: bay
D. I: tôi, mình, tớ
Đáp án D là đại từ nhân xưng, còn lại là động từ.
Odd one out.
bike
catch
ball
book
Đáp án đúng: B
A. bike: xe đạp
B. catch: bắt
C. ball: bóng
D. book: sách
Đáp án B là động từ, các đáp án khác là đồ vật.
Odd one out.
bird
fish
horse
cousin
Đáp án đúng: D
A. bird: chim
B. fish: cá
C. horse: ngựa
D. cousin: anh/chị/em họ
Đáp án D là danh từ chỉ người, còn lại là động vật.
