20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can your cousin play soccer? - ______, he can.

Yes

No

Not

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Ta thấy “he can” → Chọn A.

Can your cousin play soccer? - Yes, he can.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ________ you do? - I can ride a bike.

can

do

are

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy câu trả lời dùng “can”

Cấu trúc: What + can + chủ ngữ + động từ?

→ What can you do? - I can ride a bike.

Dịch nghĩa: Bạn có thể làm gì? - Tôi có thể đi xe đạp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can ________ play soccer? - Yes, I can.

it

she

he

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. it: nó

B. she: cô ấy

C. he: anh ấy

D. you: bạn

Ta có câu trả lời dùng “I” → Câu hỏi dùng “you”

→ Can you play soccer? - Yes, I can.

Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng đá không? - Có, tôi biết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you catch a ball? - ______, I can’t.

Yes

No

Not

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Ta thấy “I can’t” → Chọn B.

→ Can you catch a ball? - No, I can’t.

Dịch nghĩa: Bạn có bắt được bóng không? - Không, tôi không bắt được.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What can your dad do? - ______ can dance and sing.

You

She

He

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. You: Bạn

B. She: Cô ấy/ Bà ấy

C. He: Anh ấy/ Ông ấy

D. It: Nó

Ta có “your dad” thay thế bằng “he”

→ What can your dad do? - He can dance and sing.

Dịch nghĩa: Bố bạn có thể làm gì? - Bố có thể nhảy và hát.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ can your sister do? - She can catch a ball.

What

Is

Do

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + can + chủ ngữ + do? (Ai đó có thể làm gì?)

Chọn A.

What can your sister do? - She can catch a ball.

Dịch nghĩa: Em gái bạn có thể làm gì? - Em ấy có thể bắt bóng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you write your name? - Yes, ________.

can I

I can

I can’t

can’t I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Ta thấy “Yes” → Chọn B.

→ Can you write your name? - Yes, I can.

Dịch nghĩa: Bạn có thể viết tên của mình không? – Có, mình có thể.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can he play soccer? - No, ________.

can he

he can

he can’t

can’t he

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Ta thấy “No” → Chọn C.

→ Can he play soccer? - No, he can’t.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có chơi bóng đá được không? - Không, cậu ấy không chơi được.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What can your sister do? - ________

He can dance and sing.

I can catch a ball.

She can ride a bike.

Yes, she can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What can your sister do? (Chị/em gái bạn có thể làm gì?) - ________

A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)

B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)

C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)

D. Yes, she can. (Vâng, cô ấy có thể.)

Câu hỏi dùng “What can... do?” hỏi khả năng làm gì, với “your sister” (nữ) nên đại từ thay thế là “she”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.

Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.

Chỉ đáp án C đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả khả năng.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can your brother play soccer? - ________

He can dance and sing.

She can ride a bike.

Yes, he can.

No, she can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Can your brother play soccer? (Anh/em trai bạn có thể chơi bóng đá không?) - ________

A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)

B. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)

C. Yes, he can. (Vâng, anh ấy có thể.)

D. No, she can’t. (Không, cô ấy không thể.)

Chủ ngữ “your brother” (nam) nên phần trả lời phải dùng đại từ “he”

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What can you do? - ________

He can dance and sing.

I can catch a ball.

She can ride a bike.

No, I can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What can you do? (Bạn có thể làm gì?) - ________

A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)

B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)

C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)

D. No, I can’t. (Không, tôi không thể.)

Câu hỏi dùng “What can you do?” hỏi khả năng làm gì, chủ ngữ là “you” nên phần trả lời phải dùng “I”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.

Đáp án D là trả lời phủ định dạng Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What can your dad do? - ________

He can dance and sing.

I can catch a ball.

She can ride a bike.

Yes, he can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What can your dad do? (Bố bạn có thể làm gì?) - ________

A. He can dance and sing. (Ông ấy có thể nhảy và hát.)

B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)

C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)

D. Yes, he can. (Vâng, ông ấy có thể.)

Câu hỏi dùng “What can... do?” hỏi khả năng làm gì, với “your dad” (nam) nên đại từ thay thế là “he”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.

Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.

Chỉ đáp án A đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả khả năng.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you draw a picture? - ________

I can play soccer.

No, she can’t.

No, I can’t.

Yes, he can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Can you draw a picture? (Bạn có thể vẽ một bức tranh không?) - ________

A. I can play soccer. (Tôi có thể chơi bóng đá.)

B. No, she can’t. (Không, cô ấy không thể.)

C. No, I can’t. (Không, tôi không thể.)

D. Yes, he can. (Vâng, anh ấy có thể.)

Câu hỏi dùng chủ ngữ “you” nên phần trả lời phải dùng đại từ “I”

Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, I can’t. I can dance.

Can you dance?

Can you sing?

Can he sing?

Can she dance?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

________ - No, I can’t. I can dance. (Không, tôi không thể. Tôi có thể nhảy.)

A. Can you dance? (Bạn có thể nhảy không?)

B. Can you sing? (Bạn có thể hát không?)

C. Can he sing? (Anh ấy có thể hát không?)

D. Can she dance? (Cô ấy có thể nhảy không?)

Phần trả lời dùng “I” nên câu hỏi phải có chủ ngữ “you”. Phần trả lời phủ định hành động trong câu hỏi nhưng khẳng định khả năng khác (“I can dance”).

Đáp án A hỏi về “dance” nhưng trả lời lại phủ định “dance” nên không hợp lí.

Chỉ đáp án B hỏi về “sing” phù hợp với việc phủ định “can’t” (không hát được) và chuyển sang khả năng khác.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - My dad can make a cake.

What can my dad do?

What can your dad do?

What can you dad do?

What can her dad do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

________ - My dad can make a cake. (Bố tôi có thể làm bánh.)

A. What can my dad do? (Bố tôi có thể làm gì?)

B. What can your dad do? (Bố bạn có thể làm gì?)

C. What can you dad do? (Lỗi chính tả: thiếu “r” trong “your”)

D. What can her dad do? (Bố của cô ấy có thể làm gì?)

Phần trả lời dùng “My dad” (chỉ bố của người nói), nên câu hỏi phải hỏi về “your dad” (bố của người nghe) để người nói trả lời bằng “My dad”.

Đáp án A dùng “my dad” → không logic vì người hỏi đã biết bố mình.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

can / soccer / dad / My / play / .

My can dad play soccer.

My dad can soccer play.

Can my dad play soccer.

My dad can play soccer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ

Câu đúng: My dad can play soccer.

Dịch nghĩa: Bố tôi có thể chơi bóng đá.

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

bird / My / can / fly / .

Can my bird fly.

My can bird fly.

My bird can fly.

My bird fly can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể

Câu đúng: My bird can fly.

Dịch nghĩa: Con chim của mình có thể bay.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

sister / ride / My / a / bike / can / .

My can sister ride a bike.

My sister can a ride bike.

Can my sister ride a bike.

My sister can ride a bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ

Câu đúng: My sister can ride a bike.

Dịch nghĩa: Chị/em gái tôi có thể đi xe đạp.

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

She / a / catch / can / ball / .

Can she catch a ball.

She can a catch ball.

She can catch a ball.

She catch can a ball.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ

Câu đúng: She can catch a ball.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể bắt bóng.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

dog / run / can / My / .

My can dog run.

My dog can run.

Can my dog run.

My dog run can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể

Câu đúng: My dog can run.

Dịch nghĩa: Con chó của tôi có thể chạy.

Chọn B.