20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word that begins with “tr”



Đáp án đúng: B
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “truck” bắt đầu bằng “tr”
Chọn B.
Choose the word that begins with “dr”



Đáp án đúng: A
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “drum” bắt đầu bằng “dr”
Chọn A.
Choose the word that begins with “cr”



Đáp án đúng: C
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “crayon” bắt đầu bằng “cr”
Chọn C.
Choose the correct word.
drum
truck
crayon
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: dr – drum
Chọn A.
Choose the correct word.
drum
truck
crayon
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: tr – truck
Chọn B.
Choose the correct word.
drum
truck
crayon
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: cr – crayon
Chọn C.
Choose the correct answer.

I’m _______ the guitar.
singing
dancing
playing
Đáp án đúng: C
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cậu bé chơi guitar
→ I’m playing the guitar.
Dịch: Mình đang chơi đàn guitar.
Choose the correct answer.

I’m _______.
singing
dancing
playing
Đáp án đúng: A
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát
→ I’m singing.
Dịch nghĩa: Mình đang hát.
Choose the correct answer.

I’m _______.
singing
dancing
playing
Đáp án đúng: B
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
→ I’m dancing.
Dịch nghĩa: Mình đang múa.
Choose the correct answer.

She’s _______ a cake.
watching
talking
eating
Đáp án đúng: C
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cô bé ăn bánh kem.
→ She’s eating a cake.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn bánh kem.
Choose the correct answer.

She’s _______ to her friend.
watching
talking
eating
Đáp án đúng: B
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
→ She’s talking to her friend.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang nói chuyện với bạn.
Choose the correct answer.

He’s _______ TV.
watching
talking
eating
Đáp án đúng: A
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.
→ He’s watching TV.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.
Choose the correct answer.

She’s _______.
washing the car
brushing her hair
taking photos
Đáp án đúng: C
A. washing the car: rửa xe
B. brushing her hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chụp ảnh.
→ She’s taking photos.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang chụp ảnh.
Choose the correct answer.

I’m _______.
washing the car
brushing my hair
taking photos
Đáp án đúng: B
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chải tóc.
→ I’m brushing my hair.
Dịch nghĩa: Mình đang chải tóc.
Choose the correct answer.

I’m _______.
washing the car
brushing my hair
taking photos
Đáp án đúng: A
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cậu bé rửa xe.
→ I’m washing the car.
Dịch nghĩa: Mình đang rửa xe.
Choose the correct answer.

He’s wearing a tie.
He’s eating.
He’s taking photos.
Đáp án đúng: A
A. He’s wearing a tie. (Anh ấy đang đeo cà vạt.)
B. He’s eating. (Anh ấy đang ăn.)
C. He’s taking photos. (Anh ấy đang chụp ảnh.)
Chọn A.
Choose the correct answer.

She’s eating the cake.
She’s drinking milk.
She’s watching a video.
Đáp án đúng: B
A. She’s eating the cake. (Cô ấy đang ăn bánh.)
B. She’s drinking milk. (Cô ấy đang uống sữa.)
C. She’s watching a video. (Cô ấy đang xem video.)
Chọn B.
Odd one out.
cake
video
music
play
Đáp án đúng: D
A. cake: bánh kem
B. video: video, băng hình
C. music: âm nhạc
D. play: chơi
Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ.
Odd one out.
singing
sleeping
morning
talking
Đáp án đúng: C
A. singing: đang hát
B. sleeping: đang ngủ
C. morning: buổi sáng
D. talking: đang nói
Đáp án C là buổi trong ngày, còn lại là động từ.
Odd one out.
watch
he
she
they
Đáp án đúng: A
A. watch: xem
B. he: anh ấy
C. she: cô ấy
D. they: họ
Đáp án A là động từ, còn lại là đại từ nhân xưng.
