20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 382 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “tr”

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. drum: trống

B. truck: xe tải

C. crayon: màu sáp

Ta có “truck” bắt đầu bằng “tr”

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “dr”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. drum: trống

B. truck: xe tải

C. crayon: màu sáp

Ta có “drum” bắt đầu bằng “dr”

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “cr”

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. drum: trống

B. truck: xe tải

C. crayon: màu sáp

Ta có “crayon” bắt đầu bằng “cr”

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

drum

truck

crayon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: dr – drum

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

drum

truck

crayon

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: tr – truck

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

drum

truck

crayon

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: cr – crayon

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m _______ the guitar.

singing

dancing

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. singing: hát

B. dancing: nhảy, múa

C. playing: chơi

Ta thấy hình ảnh cậu bé chơi guitar

→ I’m playing the guitar.

Dịch: Mình đang chơi đàn guitar.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m _______.

singing

dancing

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. singing: hát

B. dancing: nhảy, múa

C. playing: chơi

Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát

→ I’m singing.

Dịch nghĩa: Mình đang hát.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m _______.

singing

dancing

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. singing: hát

B. dancing: nhảy, múa

C. playing: chơi

Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.

→ I’m dancing.

Dịch nghĩa: Mình đang múa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______ a cake.

watching

talking

eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. watching: xem

B. talking: nói

C. eating: ăn

Ta thấy hình ảnh cô bé ăn bánh kem.

→ She’s eating a cake.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn bánh kem.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______ to her friend.

watching

talking

eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. watching: xem

B. talking: nói

C. eating: ăn

→ She’s talking to her friend.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang nói chuyện với bạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s _______ TV.

watching

talking

eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. watching: xem

B. talking: nói

C. eating: ăn

Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.

→ He’s watching TV.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

washing the car

brushing her hair

taking photos

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. washing the car: rửa xe

B. brushing her hair: chải tóc

C. taking photos: chụp ảnh

Ta thấy hình ảnh cô bé đang chụp ảnh.

→ She’s taking photos.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang chụp ảnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m _______.

washing the car

brushing my hair

taking photos

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. washing the car: rửa xe

B. brushing my hair: chải tóc

C. taking photos: chụp ảnh

Ta thấy hình ảnh cô bé đang chải tóc.

→ I’m brushing my hair.

Dịch nghĩa: Mình đang chải tóc.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m _______.

washing the car

brushing my hair

taking photos

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. washing the car: rửa xe

B. brushing my hair: chải tóc

C. taking photos: chụp ảnh

Ta thấy hình ảnh cậu bé rửa xe.

→ I’m washing the car.

Dịch nghĩa: Mình đang rửa xe.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s wearing a tie.

He’s eating.

He’s taking photos.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. He’s wearing a tie. (Anh ấy đang đeo cà vạt.)

B. He’s eating. (Anh ấy đang ăn.)

C. He’s taking photos. (Anh ấy đang chụp ảnh.)

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s eating the cake.

She’s drinking milk.

She’s watching a video.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. She’s eating the cake. (Cô ấy đang ăn bánh.)

B. She’s drinking milk. (Cô ấy đang uống sữa.)

C. She’s watching a video. (Cô ấy đang xem video.)

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cake

video

music

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cake: bánh kem

B. video: video, băng hình

C. music: âm nhạc

D. play: chơi

Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

singing

sleeping

morning

talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. singing: đang hát

B. sleeping: đang ngủ

C. morning: buổi sáng

D. talking: đang nói

Đáp án C là buổi trong ngày, còn lại là động từ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

watch

he

she

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. watch: xem

B. he: anh ấy

C. she: cô ấy

D. they: họ

Đáp án A là động từ, còn lại là đại từ nhân xưng.