20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 372 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is he doing? - He is _______ a cake.

eating

talking

dancing

singing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. eating: ăn

B. talking: nói

C. dancing: nhảy, múa

D. singing: hát

Ta thấy “a cake” → Chọn A. eating

→ What is he doing? - He is eating a cake.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang ăn bánh ngọt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ talking to my brother.

are

am

is

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có I + am + V-ing

Chọn B.

→ I am talking to my brother.

Dịch nghĩa: Tôi đang nói chuyện với anh trai tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is your brother doing? - _______ is watching a video.

It

She

I

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. It: Nó

B. She: Cô ấy

C. I: Tôi

D. He: Anh ấy

Ta có “your brother” là nam, dùng “He”

Chọn D.

→ What is your brother doing? - He is watching a video.

Dịch nghĩa: Anh trai bạn đang làm gì vậy? - Anh ấy đang xem video.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My _______ is nine. She is playing music in the bedroom.

sister

dad

brother

uncle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. sister: chị, em gái

B. dad: bố

C. brother: anh, em trai

D. uncle: chú, cậu, bác trai

Ta thấy “She” → Chọn A.

→ My sister is nine. She is playing music in the bedroom.

Dịch: Em gái tôi chín tuổi. Em ấy đang chơi nhạc trong phòng ngủ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is Lisa doing? - She is _______ music.

dancing

singing

playing

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dancing: nhảy, múa

B. singing: hát

C. playing: chơi

D. watching: xem

Ta thấy “music” → Chọn C

→ What is Lisa doing? - She is playing music.

Dịch nghĩa: Lisa đang làm gì vậy? - Cô ấy đang chơi nhạc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ her sister dancing? - Yes, she is.

Am

Is

Are

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy câu trả lời dùng “she is” nên câu hỏi cũng dùng “Is”

Is her sister dancing? - Yes, she is.

Dịch nghĩa: Em gái cô ấy đang nhảy à? - Vâng, đúng vậy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ dancing with his Dad.

is

are

am

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có He + is + V-ing

Chọn A.

→ He is dancing with his Dad.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang nhảy cùng bố.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ washing their car.

is

are

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có They + are + V-ing

Chọn B.

→ They are washing their car.

Dịch nghĩa: Họ đang rửa xe.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is your mom making a cake? - No, _______.

she is

is she

she isn’t

isn’t she

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu hỏi “Is your mom...?” trả lời bằng “Yes, she is.” hoặc “No, she isn’t.”

Chọn C.

→ Is your mom making a cake? - No, she isn’t.

Dịch nghĩa: Mẹ bạn đang làm bánh à? - Không, bà ấy không.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are you dancing with Dad? - _______

Yes, he is

I’m playing music.

No, she isn’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi “Are you...?” có câu trả lời là “Yes, I am.” hoặc “No, I’m not.”

Chọn D.

→ Are you dancing with Dad? - Yes, I am.

Dịch nghĩa: Con đang khiêu vũ với bố à? - Vâng, con đang khiêu vũ với bố.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing? - _______

He is watching a video.

She is eating cakes.

I’m playing music.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What are you doing? (Bạn đang làm gì?) - _______

A. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)

B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)

C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)

D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)

Câu hỏi sử dụng “you” nên phần trả lời phải dùng đại từ “I” để phù hợp với chủ ngữ.

Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is she making a cake? - _______

Yes, he is

She is eating cakes.

No, she isn’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Is she making a cake? (Cô ấy có đang làm bánh không?) - _______

A. Yes, he is (Vâng, anh ấy có.)

B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)

C. No, she isn’t. (Không, cô ấy không.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

Câu hỏi là “Is she..” có câu trả lời “Yes, she is.” hoặc “No, she isn’t.”

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is your dad doing? - _______

He is watching a video.

She is eating cakes.

I’m playing music.

Yes, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What is your dad doing? (Bố bạn đang làm gì?) - _______

A. He is watching a video. (Ông ấy đang xem video.)

B. She is eating cakes. (Cô ấy đang ăn bánh ngọt.)

C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)

D. Yes, he is. (Vâng, ông ấy có.)

Câu hỏi dùng “What... doing?” hỏi đang làm gì, với “your dad” (nam) nên đại từ thay thế là “he”. Phần trả lời cần mô tả hành động cụ thể.

Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is your mom doing? - _______

He is watching a video.

She is eating cakes.

I’m playing music.

Yes, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What is your mom doing? (Mẹ bạn đang làm gì?) - _______

A. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)

B. She is eating cakes. (Bà ấy đang ăn bánh ngọt.)

C. I’m playing music. (Tôi đang chơi nhạc.)

D. Yes, he is. (Vâng, anh ấy có.)

Câu hỏi dùng “What... doing?” hỏi đang làm gì, với “your mom” (nữ) nên đại từ thay thế là “she”. Phần trả lời cần mô tả hành động cụ thể.

Đáp án A và D dùng sai đại từ “he”, đáp án C dùng “I” không phù hợp.

Chỉ đáp án B đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả hành động.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is he washing our car? - _______

Yes, he is

He is watching a video.

No, she isn’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Is he washing our car? (Anh ấy có đang rửa xe của chúng ta không?) - _______

A. Yes, he is (Vâng, anh ấy có.)

B. He is watching a video. (Anh ấy đang xem video.)

C. No, she isn’t. (Không, cô ấy không.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

Câu hỏi là dạng Yes/No với chủ ngữ “he” nên phần trả lời phải dùng đại từ “he” phù hợp và dạng trả lời ngắn Yes/No.

Đáp án C dùng sai đại từ “she”, đáp án D dùng “I” không phù hợp, đáp án B trả lời sai dạng câu hỏi Yes/No.

Chỉ đáp án A phù hợp về đại từ, ngữ pháp và dạng trả lời.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

washing / the / car / She’s / .

She’s the washing car.

She washing the car.

She’s washing the car.

Washing she’s the car.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + tân ngữ

Câu đúng: She’s washing the car.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang rửa xe.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

doing / are / What / you / ?

You are what doing?

What you are doing?

What are doing you?

What are you doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + chủ ngữ + V-ing?

Câu đúng: What are you doing?

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì?

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

listening / to / the / band / He’s / .

He’s listening the to band.

He listening to the band.

He’s listening to the band.

Listening he’s to the band.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + to + tân ngữ

Câu đúng: He’s listening to the band.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang nghe ban nhạc.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

is / He / a / watching / video / .

Is he watching a video.

He watching is a video.

He is a watching video.

He is watching a video.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are + V-ing + tân ngữ

Câu đúng: He is watching a video.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang xem một video.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

My / playing / is / music / dad / .

My dad playing is music.

My dad is playing music.

My is dad playing music.

Dad my is playing music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ (My dad) + is/are + V-ing + tân ngữ

Câu đúng: My dad is playing music.

Dịch nghĩa: Bố tôi đang chơi nhạc.

Chọn B.